Trụ sở tại Hà Nội

Số 2A/125 Bùi Xương Trạch – Thanh Xuân – Hà Nội

090 605 1599 - 096 350 6565

kinhdoanh@cnttshop.vn

07h30 đến 17h30



AIR-CAP2602I-EK910 Cisco Aironet wireless 2600 Series Access Point

Phân phối Cisco wifi AIR-CAP2602I-EK910 (AIR CAP2602I EK910) Aironet wireless 2600 Access Point Eco-pack (dual-band 802.11a/g/n) 10 AP internal antennas chính hãng giá tốt

Mã sản phẩm: AIR-CAP2602I-EK910



CHI TIẾT

Cisco wifi AIR-CAP2602I-EK910 Aironet wireless 2600 Access Point Eco-pack (dual-band 802.11a/g/n) 10 AP internal antennas

Mô tả Cisco Aironet AIR-CAP2602I-EK910:

Bộ phát wifi Cisco Aironet AIR-CAP2602I-EK910 access point là bô phát wifi chuẩn 802.11 a/g/n với antena được thiết kế ở bên trong thuộc dòng Cisco Aironet wireless 2600 Access Point. Bạn có thể gắn cisco wireless trên bàn hoặc trên tường sử dụng bộ kit đi kèm. Cisco Aironet  AIR-CAP2602I-EK910 hỗ trợ cả 2 dải tần là 2.4 GHz 3x4 802.11a/g/n MU-MIMO và 5 GHz 3x4 802.11 a/n/g MU-MIMO.

Cisco AIR-CAP2602I-EK910 Access Point sử dụng công nghệ mới 802.11n, cung cấp tốc độ lên tới 450Mbps ở dải tần 5GHz cho công suất và độ tin cậy cao hơn.

Cisco wifi AIR-CAP2602I-EK910 Aironet wireless 2600 Access Point

Cisco wireless AIR-CAP2602I-EK910 hỗ trợ công nghệ multiple-input multiple-output (MIMO) đa luồng cho phép truyền tải dữ liệu với nhiều sóng 802.11ac giúp cải thiện trải nghiệm của khách hàng. Công nghệ beamforming được tích hợp giúp cải thiện hiệu năng kết nối đến các thiết bị di động, bao gồm các thiết bị 1 2 và 3 luồng trên 802.11n, đồng thời cải thiện tuổi thọ pin trên các thiết bị di động như điện thoại thông minh và máy tính bảng

Xem chi tiết sản phẩm tại đây: Cisco Aironet 2600 Series OfficeExtend Access Points Data Sheet

Thông số kỹ thuật Cisco Aironet AIR-CAP2602I-EK910 Access Point:

Integrated antennas

●  2.4 GHz, Gain 4 dBi, internal omnidirectional, horizontal beamwidth 360°

●  5 GHz, Gain 4 dBi, internal omnidirectional, horizontal beamwidth 360°

Interfaces

●  10/100/1000BASE-T autosensing (RJ-45)

●  Management console port (RJ-45)

Indicators

●  Status LED indicates boot loader status, association status, operating status, boot loader warnings, boot loader errors

Dimensions (W x L x H) ●  Access point (without mounting bracket): 8.69x8.69x2.11in. (22.1x22.1x5.4)
Weight ●  2.3 lbs (1.04 kg) (2.7 lbs for external)
Environmental

●  Nonoperating (storage) temperature: -22 to 158°F (-30 to 70°C)

●  Nonoperating (storage) Altitude Test: 25˚C, 15,000 ft.

●  Operating temperature: -4 to 131°F (-20 to 55°C)

●  Operating humidity: 10 to 90 % (noncondensing)

●  Operating Altitude Test: 40˚C, 9843 ft.

System

●  256 MB DRAM

●  32 MB flash

Powering options

●  802.3af Ethernet Switch

●  Cisco AP2600 Power Injectors (AIR-PWRINJ4=)

●  Cisco AP2600 Local Power Supply (AIR-PWR-B=)

Power draw

●  AP2600: 12.95W

Note: When deployed using Power over Ethernet (PoE), the power drawn from the power sourcing equipment will be higher by some amount depending on the length of the interconnecting cable. This additional power may be as high as 2.45W, bringing the total system power draw (access point + cabling) to 15.4W.

Physical security

●  Torx security screw, included with the access point

Accessories

●  Mounting bracket: AIR-AP-BRACKET-8= (available as spare)

●  Physical security kit: AIR-SEC-50= (sold separately), with 50 pcs. security screws used to secure the access point onto wall-mounting bracket, 50 pcs. RJ-45 caps and 2 pcs. unlock keys used to block physical access to Ethernet ports

Compliance

●  Safety: UL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, UL 2043, IEC 60950-1, EN 60950-1

●  Radio approvals: FCC Part 15.247, 15.407, RSS-247 (Canada), EN 300.328, EN 301.893 (Europe), ARIB-STD 66 (Japan), ARIB-STD T71 (Japan), EMI and susceptibility (Class B), FCC Part 15.107 and 15.109, ICES-003 (Canada), VCCI (Japan), EN 301.489-1 and -17 (Europe), EN 50385

●  IEEE standards: IEEE 802.11a/b/g, 802.11n, 802.11h, 802.11d, IEEE 802.11ac

●  Security: 802.11i, WPA2, WPA, 802.1X, AES

●  Extensible Authentication Protocol (EAP) types: EAP-Transport Layer Security (TLS), EAP-Tunneled TLS (TTLS) or Microsoft Challenge Handshake Authentication Protocol Version 2 (MSCHAPv2), Protected EAP (PEAP) v0 or EAP-MSCHAPv2, EAP-Flexible Authentication via Secure Tunneling (FAST), PEAP v1 or EAP-Generic Token Card (GTC), EAP-Subscriber Identity Module (SIM)

●  Multimedia: Wi-Fi Multimedia (WMM)

●  Other: FCC Bulletin OET-65C, RSS-102

Software

Cisco Unified Wireless Network Software Release 7.2.110 or later.

Supported wireless LAN controllers

●  Cisco 2500 Series, Cisco Wireless LAN Controller Module (WLCM) on Cisco Services Ready Engine (SRE) for Integrated Services Router Generation 2 (ISR G2), Cisco Wireless Services Module 2 (WiSM2), Cisco 5500 Series, Cisco Flex 7500 Series

802.11n version 2.0 (and related) capabilities

●  3x4 multiple-input multiple-output (MIMO) with three spatial streams

●  Maximal ratio combining (MRC)

●  802.11n and 802.11a/g beamforming

●  20- and 40-MHz channels

●  PHY data rates up to 450 Mbps (40-MHz with 5 GHz)

●  Packet aggregation: Aggregated MAC Protocol Data Unit (A-MPDU) (Tx/Rx), Aggregated MAC Protocol Service Unit (A-MSDU) (Tx/Rx)

●  802.11 dynamic frequency selection (DFS)

●  Cyclic shift diversity (CSD) support