CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0866 966 008

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân – Thanh Xuân – Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

LS-5130S-52S-EI-GL H3C S5130S-EI L2 Ethernet Switch 48 port.

H3C LS-5130S-52S-EI-GL L2 Ethernet Switch S5130S-EI series with 48 10/100/1000BASE-T Ports and 4 1G/10G BASE-X SFP Plus Ports, (AC).

✓ Mã sản phẩm: LS-5130S-52S-EI-GL
✓ Tình trạng: Còn Hàng

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Switch H3C LS-5130S-52S-EI-GL L2 Ethernet 48 port.

Part Number
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock

 

LS-5130S-52S-EI-GL là thiết bị chuyển mạch layer 2 đơn giản, hiệu quả và dễ triển khai, cung cấp bảo mật nâng cao, uplink GE và 10GbE.

H3C S5130S-EI series Datasheet

Switch LS-5130S-52S-EI-GL cũng được trang bị các tính năng định tuyến tĩnh, RIP, OSPF, SDN và IRF giúp quản lý linh hoạt, đáp ứng các yêu cầu cho truy cập SME, truy cập máy tính để bàn doanh nghiệp và truy cập khuôn viên mật độ cao.

Switch H3C LS-5130S-52S-EI-GL L2 Ethernet 48 port.

Thông số kỹ thuật.

Hardware Specifications

Switching capacity 176Gbps
Forwarding capacity 132Mpps

Dimensions (W × D × H)

440×230×43.6

Weight ≤3.5 kg

10/100/1000 Base-T port

48
SFP port -
SFP+ port 4

Input voltage

AC: Rated voltage range: 100V~240V AC, 50/60Hz

DC: Rated voltage range -48V~-60V (For S5130S-28F-EI,S5130S-52F-EI with PSR150-D1)

DC: Rated voltage range -54V~-57V DC (For S5130S-52P-PWR-EI, S5130S-28P-HPWR-EI, S5130S-28S-HPWR-EI,S5130S-52S-PWR-EI with RPS1600-A)

Flash/SDRAM 256MB/512MB

ower consumption

(full configuration)

44W

Operating temperature

0°C~45°C

Operating relative humidity

(noncondensing)

5%~95%

Software Specifications

Port aggregation

GE/10GE port aggregation

Dynamic aggregation

Static aggregation

Cross-device aggregation

Port features

IEEE802.3x flow control (full duplex)

Storm control based on port rate percentage

PPS/BPS-based storm control

IRF2

Distributed device management, distributed link aggregation, and distributed resilient routing

Stacking through standard Ethernet interfaces

Local device stacking and remote device stacking

Jumbo Frame 10000 bytes
MAC address table

Static MAC address

Blackhole MAC address

VLAN

Port-based VLAN

MAC-based VLAN

Protocol-based VLAN

QinQ and selective QinQ

VLAN mapping

Voice VLAN

GVRP

DHCP

DHCP Client

DHCP Snooping

DHCP Snooping option82

DHCP Relay

DHCP Server

DHCP auto-config

IP routing

Static routing

RIPv1/v2 and RIPng

OSPFv1/v2 and OSPFv3

Multicast

IGMP Snooping /MLD Snooping

Multicast VLAN

Layer 2 ring network protocol

STP/RSTP/MSTP/PVST

Smart Link

RRPP

G.8032 ERPS (Ethernet Ring Protection Switching)

ACL

Packet filtering at Layer 2 through layer 4 Traffic classification based on source MAC addresses, destination MAC addresses, source IPv4/IPv6 addresses,

Time range-based ACL

VLAN-based ACL

Bidirectional ACL

QoS

Port rate limit (receiving and transmitting)

Packet redirection

Committed access rate (CAR)

Eight output queues on each port

Flexible queue scheduling algorithms based on ports and queues, including SP, WRR and SP+WRR

802.1p DSCP remarking

Mirroring

Port mirroring

RSPAN

Security

Hierarchical user management and password protection

AAA authentication support

RADIUS authentication

HWTACACS

SSH2.0

Port isolation

802.1X authentication, centralized MAC authentication

Port security

IP Source Guard

HTTPs

EAD

Management and maintenance

Loading and upgrading through XModem/FTP/TFTP

Configuration through CLI, Telnet, and console port

SNMPv1/v2/v3 and Web-based NMS

Remote monitoring (RMON ) alarm, event, and history recording

IMC NMS

System log, alarming based on severities, and output of debugging information

NTP

Ping, Tracert

Virtual cable test (VCT)

Device link detection protocol (DLDP)

Loopback-detection

EMC

FCC Part 15 Subpart B CLASS A

ICES-003 CLASS A

VCCI-CISPR 32 CLASS A

EN 55032 CLASS A

AS/NZS CISPR32 CLASS A

CISPR 24

EN 55024

EN 61000-3-2

EN 61000-3-3

ETSI EN 300 386

GB/T 9254

YD/T 993

Safety

CAN/CSA C22.2 No 60950-1

IEC 60950-1

EN 60950-1

AS/NZS 60950-1

FDA 21 CFR Subchapter J

GB 4943.1

 

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #LS-5130S-52S-EI-GL ?

Có 0 bình luận:
Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Yến
0866 966 008
Ms. Minh
0862 158 859
Ms. Nhi
0365 462 524
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370