Trụ sở tại Hà Nội

Số 2A/125 Bùi Xương Trạch – Thanh Xuân – Hà Nội

090 605 1599 - 096 350 6565

kinhdoanh@cnttshop.vn

07h30 đến 17h30



901-R310-WW02 Ruckus ZoneFlex R310 Indoor dual-band 802.11ac Wi-Fi Access Point

Ruckus 901-R310-WW02 ZoneFlex R310, dual band 802.11ac Indoor Access Point, BeamFlex, 2x2:2, 1-Port, PoE. Does not include power adapter or PoE Injector.Support 100 clients per AP

Mã sản phẩm: 901-R310-WW02



CHI TIẾT

Ruckus 901-R310-WW02 ZoneFlex R310 Indoor dual-band 802.11ac Wi-Fi Access Point

Ruckus Part Number     : 901-R310-WW02
Bảo hành                       : 12 tháng
List Price                         : $395
Stock                              : Liên hệ

Mô tả tổng quan

Bộ phát sóng không dây Ruckus 901-R310-WW02 được thiết kế dựa trên chuẩn wifi mới nhất hiện nay - 802.11ac, cung cấp tốc độ wifi lên tới 867 Mbps cho trải nghiệm wifi không giới hạn.

Bộ phát wifi Ruckus 901-R310-WW02 mở rộng phạm vi phủ sóng bằng cách sử dụng các ăngten BeamFlex + đa hướng được gắn bên trong AP, đồng thời cho phép R310 tự động chọn các sự kết hợp giữa các ăngten này (hơn 64 sự kết hợp giữa 2 ăngten này) để thiết lập kết nối tốt nhất cho các thiết bị. 

View Datasheet 


Ruckus wifi 901-R310-WW02 hỗ trợ 2 spatial streams cùng với công nghệ SU-MIMO giúp cho Ruckus wireless 901-R310-WW02 quản lý hiệu quả lên tới 100 Client trên 1 AP, 16 SSID trên 1 AP đồng thời tăng độ bao phủ sóng và cải thiện hiệu suất wifi.

Ruckus 901-R310-WW02 ZoneFlex R310 Indoor dual-band 802.11ac Wi-Fi Access Point

Hình ảnh wifi Ruckus 901-R310-WW02 do CNTTShop cung cấp

Ruckus Access Point 901-R310-WW02 có thể được triển khai nhanh chóng và dễ dàng như 1 chiếc Wifi bình thường ở chế độ standalone hoặc có thể được quản lý tập trung bằng các bộ controller SmartZone, Unleashed, Cloud Wi-Fi hoặc ZoneDirector của Ruckus.

Xem thêm các bài viết hướng dẫn cấu hình thiết bị Ruckus tại đây

Thông số kỹ thuật Ruckus 901-R310-WW02

WI-FI
Wi-Fi Standards IEEE 802.11a/b/g/n/ac
Supported Rates • 802.11ac: 6.5 to 867Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2 for VHT20/40/80)
• 802.11n: 6.5 Mbps to 300Mbps (MCS0 to MCS15)
• 802.11a/g: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9 , 6Mbps
• 802.11b: 11, 5.5, 2 and 1 Mbps
Supported Channels • 2.4GHz: 1-13 
• 5GHz: 36-64, 100-144, 149-165
MIMO 2x2 SU-MIMO
Spatial Streams 2 SU-MIMO
Channelization 20, 40, 80MHz
Security • WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i, Dynamic PSK 
• WIPS/WIDS
Other Wi-Fi Features • WMM, Power Save, TxBF, LDPC, STBC, 802.11r/k/v 
• Hotspot 
• Hotspot 2.0 
• Captive Portal 
• WISPr
RF
Antenna Type • BeamFlex+ adaptive antennas with polarization diversity 
• Adaptive antenna that provides up 512 unique antenna patterns per band
Antenna Gain (max) up to 3dbi
Peak Transmit Power (aggregate across MIMO chains) • 2.4GHz: 25dBm 
• 5GHz: 24dBm
Minimum Receive Sensitivity -99dBm
Frequency Bands • ISM 2.4-2.484GHz 
• U-NII-1 5.15-5.25GHz 
• U-NII-2A 5.25-5.35GHz 
• U-NII-2C 5.47-5.725GHz 
• U-NII-3 5.725-5.85GHz
PERFORMANCE AND CAPACITY
Peak PHY Rates • 2.4GHz: 300Mbps
• 5GHz: 867Mbps
Client Capacity Up to 100 clients per AP
SSID Up to 16 per AP
RUCKUS RADIO MANAGEMENT
Antenna Optimization BeamFlex
Wi-Fi Channel Management • ChannelFly 
• Background Scan Based
Client Density Management • Adaptive Band Balancing 
• Client Load Balancing 
• Airtime Fairness 
• Airtime-based WLAN Prioritization
SmartCast Quality of Service • QoS-based scheduling 
• Directed Multicast 
• L2/L3/L4 ACLs
Mobility SmartRoam
Diagnostic Tools SpeedFlex
NETWORKING
Controller Platform Support • SmartZone 
• ZoneDirector
• Cloud Wi-Fi 
• Unleashed
• Standalone
IP IPv4, IPv6
VLAN • 802.1Q (1 per BSSID or dynamic per use based on RADIUS) 
• VLAN Pooling 
• Port-based
802.1x Authenticator & Supplicant
Tunnel L2TP, GRE, Soft-GRE
Policy Management Tools • Application Recognition and Control 
• Access Control Lists 
• Device Fingerprinting 
• Rate Limiting
PHYSICAL INTERFACES
Ethernet 1 x 1GbE port, RJ-45
PHYSICAL CHARACTERISTICS
Physical Size • 13.8(L) x 13.5(W) x 3.3(H) cm
• 5.43(L) x 5.31(W) x 1.3(H) in
Weight 220g (7.8oz)
Mounting • Wall, Acoustic ceiling, Desk 
• Secure Bracket (sold separately)
Physical Security • Hidden latching mechanism
• Kensington lock
• T-bar Torx
Operating Temperature 0°C (32°F) - 40°C (104°F)
Operating Humidity Up to 95%, non-condensing
CERTIFICATIONS AND COMPLIANCE
Wi-Fi Alliance • Wi-Fi CERTIFIED™ a, b, g, n, ac 
• Passpoint® 
• Vantage
Standards Compliance • EN 60950-1 Safety 
• EN 60601-1-2 Medical 
• EN 61000-4-2/3/5 Immunity 
• EN 50121-1 Railway EMC 
• EN 50121-4 Railway Immunity 
• IEC 61373 Railway Shock & Vibration 
• EN 62311 Human Safety/RF Exposure 
• UL 2043 Plenum 
• WEEE & RoHS 
• ISTA 2A Transportation

Nguồn điện tiêu thụ của Ruckus 901-R310-WW02

Power Supply Maximum Power Consumption
802.3af 11W
DC input 12 VDC 10A 9W

Các tùy chọn cho Ruckus 901-R310-WW02

SKU Description
902-0162-XX00 PoE injector (90 – 264 VAC 47 - 63 Hz)
902-0173-XX00 Power Adapter, AC/DC wall plug,100-240Vac 50/60Hz
902-0120-0000 Secure mounting bracket for walls, junction boxes and cable ties
902-0195-0000 T-bar ceiling mount kit for multiple APs including R310 for mounting to flush frame ceiling

Lưu ý: Khi đặt mua nguồn hay PoE Injectors, bạn phải thêm subfix của các khu vực như -US, -EU, -AU, -BR, -CN, -IN, -JP, -KR, -SA, -UK, -UN để thay thế cho -XX