Trụ sở tại Hà Nội

Số 2A/125 Bùi Xương Trạch – Thanh Xuân – Hà Nội

090 605 1599 - 096 350 6565

kinhdoanh@cnttshop.vn

07h30 đến 17h30



901-R510-WW00 Ruckus ZoneFlex R510 Indoor dual-band 802.11ac Wi-Fi Access Point

Ruckus 901-R510-WW00 ZoneFlex R510 dual-band 802.11abgn/ac Wireless Access Point. Does not include power adapter or PoE injector. Support 512 clients per AP

Mã sản phẩm: 901-R510-WW00



CHI TIẾT

Ruckus 901-R510-WW00 ZoneFlex R510 Indoor dual-band 802.11ac Wave 2 Wi-Fi Access Point

Ruckus Part Number     : 901-R510-WW00
Bảo hành                       : 12 tháng
List Price                         : $675
Stock                              : Liên hệ

Mô tả tổng quan

Bộ phát wifi Ruckus 901-R510-WW00 được thiết kế dựa trên chuẩn wifi mới nhất hiện nay - 802.11ac Wave 2, cung cấp tốc độ wifi lên tới 867 Mbps cho trải nghiệm wifi không giới hạn.

Bộ phát sóng không dây Ruckus 901-R510-WW00 mở rộng phạm vi phủ sóng bằng cách sử dụng các ăngten BeamFlex + đa hướng được gắn bên trong AP, đồng thời cho phép R510 tự động chọn các sự kết hợp giữa các ăngten này (hơn 64 sự kết hợp giữa 2 ăngten này) để thiết lập kết nối tốt nhất cho các thiết bị. 

View Datasheet 


Wifi Ruckus 901-R510-WW00 hỗ trợ 2 spatial streams cùng với công nghệ SU-MIMO và MU-MIMO giúp cho Ruckus wireless 901-R510-WW00 quản lý hiệu quả lên tới 512 Client trên 1 AP, 31 SSID trên 1 AP đồng thời tăng độ bao phủ sóng và cải thiện hiệu suất wifi.

Ruckus 901-R510-WW00 ZoneFlex R510 Indoor dual-band 802.11ac Wave 2 Wi-Fi Access Point

Hình ảnh wifi Ruckus 901-R510-WW00 do CNTTShop cung cấp

Ruckus Access Point 901-R510-WW00 có thể được triển khai nhanh chóng và dễ dàng như 1 chiếc Wifi bình thường ở chế độ standalone hoặc có thể được quản lý tập trung bằng các bộ controller SmartZone, Unleashed, Cloud Wi-Fi hoặc ZoneDirector của Ruckus.

Xem thêm các bài viết hướng dẫn cấu hình thiết bị Ruckus tại đây

Thông số kỹ thuật Ruckus 901-R510-WW00

WI-FI
Wi-Fi Standards IEEE 802.11a/b/g/n/ac Wave 2
Supported Rates • 802.11ac: 6.5 to 867Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2 for VHT20/40/80)
• 802.11n: 6.5 Mbps to 300Mbps (MCS0 to MCS15)
• 802.11a/g: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9 , 6Mbps
• 802.11b: 11, 5.5, 2 and 1 Mbps
Supported Channels • 2.4GHz: 1-13 
• 5GHz: 36-64, 100-144, 149-165
MIMO • 2x2 SU-MIMO
• 2x2 MU-MIMO
Spatial Streams • 2 SU-MIMO
• 2 MU-MIMO
Channelization 20, 40, 80MHz
Security • WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i, Dynamic PSK 
• WIPS/WIDS
Other Wi-Fi Features • WMM, Power Save, TxBF, LDPC, STBC, 802.11r/k/v 
• Hotspot 
• Hotspot 2.0 
• Captive Portal 
• WISPr
RF
Antenna Type • BeamFlex+ adaptive antennas with polarization diversity 
• Adaptive antenna that provides up 512 unique antenna patterns per band
Antenna Gain (max) Up to 3dBi for both 2.4GHz and 5GHz
Peak Transmit Power (aggregate across MIMO chains) • 2.4GHz: 1dBi
• 5GHz: 3dBi
Peak Transmit Power (aggregate across MIMO chains) • 2.4GHz: 26dBm
• 5GHz: 25dBm
Minimum Receive Sensitivity • -101dBm (2.4GHz)
• -96dBm (5GHz)
Frequency Bands • ISM 2.4-2.484GHz 
• U-NII-1 5.15-5.25GHz 
• U-NII-2A 5.25-5.35GHz 
• U-NII-2C 5.47-5.725GHz 
• U-NII-3 5.725-5.85GHz
PERFORMANCE AND CAPACITY
Peak PHY Rates • 2.4GHz: 400Mbps
• 5GHz: 867Mbps
Client Capacity Up to 512 clients per AP
SSID Up to 31 per AP
RUCKUS RADIO MANAGEMENT
Antenna Optimization • BeamFlex+ 
• Polarization Diversity with Maximal Ratio Combining (PD-MRC)
Wi-Fi Channel Management • ChannelFly 
• Background Scan Based
Client Density Management • Adaptive Band Balancing 
• Client Load Balancing 
• Airtime Fairness 
• Airtime-based WLAN Prioritization
SmartCast Quality of Service • QoS-based scheduling 
• Directed Multicast 
• L2/L3/L4 ACLs
Mobility SmartRoam
Diagnostic Tools • Spectrum Analysis 
• SpeedFlex
NETWORKING
Controller Platform Support • SmartZone 
• ZoneDirector
• Cloud Wi-Fi 
• Unleashed
• Standalone
Mesh SmartMesh™ wireless meshing technology, Self-healing Mesh
IP IPv4, IPv6
VLAN • 802.1Q (1 per BSSID or dynamic per use based on RADIUS) 
• VLAN Pooling 
• Port-based
802.1x Authenticator & Supplicant
Tunnel L2TP, GRE, Soft-GRE
Policy Management Tools • Application Recognition and Control 
• Access Control Lists 
• Device Fingerprinting 
• Rate Limiting
PHYSICAL INTERFACES
Ethernet 2 x 1GbE ports, RJ-45, PoE in on one port
USB 1 USB 2.0 port, Type A
PHYSICAL CHARACTERISTICS
Physical Size • 16.8(L) x 16.5(W) x 4.1(H) cm
• 6.6 (L) x 6.49(W) x 1.6(H) in
Weight 350g (0.77oz)
Mounting • Wall, Acoustic ceiling, Desk 
• Secure Bracket (sold separately)
Physical Security • Hidden latching mechanism 
• Kensington lock 
• T-bar Torx 
• Bracket (902-0108-0000) Torx screw & padlock (sold separately)
Operating Temperature 0ºC (32ºF) to 50ºC (122ºF)
Operating Humidity Up to 95%, non-condensing
CERTIFICATIONS AND COMPLIANCE
Wi-Fi Alliance • Wi-Fi CERTIFIED™ a, b, g, n, ac 
• Passpoint® 
• Vantage
Standards Compliance • EN 60950-1 Safety 
• EN 60601-1-2 Medical 
• EN 61000-4-2/3/5 Immunity 
• EN 50121-1 Railway EMC 
• EN 50121-4 Railway Immunity 
• IEC 61373 Railway Shock & Vibration 
• EN 62311 Human Safety/RF Exposure 
• UL 2043 Plenum 
• WEEE & RoHS 
• ISTA 2A Transportation

Nguồn điện tiêu thụ của Ruckus 901-R510-WW00

Power Supply Maximum Power Consumption
802.3af 12.6W
DC Input 12 VDC 10A 11.9W

Các tùy chọn cho Ruckus 901-R510-WW00

SKU Description
902-0162-XX00 PoE injector (90 – 264 VAC 47 - 63 Hz)
902-0173-XX00 Power Adapter, AC/DC wall plug,100-240Vac 50/60Hz
902-0120-0000 Secure mounting bracket for walls, junction boxes and cable ties
902-0108-0000 Spare, Accessory mounting bracket with padlock support
902-0195-0000 Spare, T-bar ceiling mount kit for R510 and other APs for mounting to flush frame ceiling

Lưu ý: Khi đặt mua nguồn hay PoE Injectors, bạn phải thêm subfix của các khu vực như -US, -EU, -AU, -BR, -CN, -IN, -JP, -KR, -SA, -UK, -UN để thay thế cho -XX