EX3400-24T Switch Juniper EX3400 24 Port Data 4 SFP+ 2 QSFP+

Phân Phối Switch Juniper EX3400-24T (EX3400 24T) EX3400 24 Ports 10/100/1000BASE-T with 4 SFP+ and 2 QSFP+ uplink ports chính hãng giá tốt

Mã sản phẩm: EX3400-24T
Tình trạng: Còn Hàng
EX3400-24T Datasheet

Câu hỏi thường gặp khi mua hàng?

✓ Trả lời: CNTTShop là đối tác phân phối chính thức của các hãng lớn Cisco, HPE, Juniper, Cambium... Tất cả các sản phẩm được phân phối tại CNTTShop.vn đều là sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO/CQ.
✓ Trả lời: Tất cả các sản phẩm tại CNTTShop đều được bảo hành chính hãng, 1 đổi 1 trong thời gian bảo hành nếu có lỗi kỹ thuật trong vòng 24 giờ, hoặc CNTTShop sẽ có các sản phẩm thay thế để khách hàng sử dụng trong thời gian bảo hành nên khách hàng hoàn toàn yên tâm khi sử dụng.
✓ Trả lời: Đối với các sản phẩm mua tại CNTTShop, chúng tôi hỗ trợ tư vấn, xây dựng thiết kế hệ thống mạng và cấu hình hoàn toàn MIỄN PHÍ với đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, có các chứng chỉ chuyên môn về Network như CCNA, CCNP, JNCIA-Junos, MCSA, CCNA-Security...
✓ Trả lời: Với những khách hàng thuộc các huyện tỉnh ở xa, trường hợp nhân viên CNTTShop không thể giao hàng được, Quý khách có thể báo CPN của bên mình tới lấy hàng hoặc CNTTShop sẽ ủy quyền cho 1 số đơn vị chuyển phát như VNPT, Viettel, hoặc 1 số đơn vị chuyển phát có uy tín khác.
✓ Trả lời: Đến với CNTTShop, quý khách sẽ được hỗ trợ hoàn toàn MIỄN PHÍ kể từ khi khảo sát, xây dựng danh mục thiết bị cho đến khi triển khai, nghiệm thu dự án với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, từng tham dự nhiều dự án lớn trong các tập đoàn lớn như Viettel, VNPT, EVN, Mytel – Myanma, Unitel – Lào...

Switch Juniper EX3400-24T

Part Number 
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock
:

Mô tả tổng quan

Thiết bị chuyển mạch Ethernet EX3400-24T của Juniper cung cấp giải pháp hiệu năng cao, linh hoạt và hiệu quả chi phí cho các môi trường truy cập dữ liệu, thoại và video của doanh nghiệp.

Juniper EX3400 Series Datasheet

Để đơn giản hóa hoạt động của mạng, switch Juniper EX3400-24T cung cấp phần cứng để hoạt động như một thiết bị vệ tinh để hỗ trợ triển khai Junos Fusion của Juniper Networks, có thể kết hợp nhiều nguồn điện vào một nền tảng quản lý hợp lý.

Switch Juniper EX3400-24T EX3400 24 Ports 10/100/1000BASE-T with 4 SFP+ and 2 QSFP+ Uplink Ports

Thiết bị mạng Juniper EX3400-24T cũng hỗ trợ công nghệ Virtual Chassis của Juniper Networks, cho phép 10 thiết bị chuyển mạch được kết nối với nhau qua các cổng uplink và được quản lý như một thiết bị duy nhất, cung cấp một giải pháp khả mở và khả năng mở rộng để mở rộng môi trường mạng.

Thông số kỹ thuật Switch Juniper EX3400-24T

Physical Specifications
Dimensions (W x H x D) 17.4 x 1.72 x 13.8 in (44.2 x 4.4 x 35 cm)
Backplane 160 Gbps (with QSFP+ ports) or 80 Gbps (with SFP+ ports) Virtual Chassis interconnect to link up to 10 switches as a single logical device
Uplink Fixed 4-port uplinks can be individually configured as GbE (SFP) or 10GbE (SFP+) ports; 2 x 40G QSFP+ ports
System Weight

No power supply or fan module: 10.49 lb (4.76 kg) maximum
With single power supply and two fan modules: 12.65 lb (5.74 kg) maximum
150 W AC power supply: 1.43 lb (0.65 kg)
600 W AC power supply: 1.82 lb (0.83 kg)
920 W AC power supply: 1.87 lb (0.85 kg)
150 W DC power supply: 1.43 lb (0.65 kg)
Fan module: 0.16 lb (0.07 kg)

Environmental Ranges + Operating temperature: 32° to 113° F (0° to 45° C)
+ Storage temperature: -40° to 158° F (-40° to 70° C)
+ Operating altitude: up to 10,000 ft (3048 m)
+ Nonoperating altitude: up to 16,000 ft (4877 m)
+ Relative humidity operating: 10% to 85% (noncondensing)
+ Relative humidity nonoperating: 0% to 95% (noncondensing)
Hardware Specifications
Switching Engine Model Store and forward
DRAM 2 GB with ECC
Flash 2 GB
CPU Dual Core 1 GHz
GbE port density per system 24 host ports + four 1/10 GbE and two 40GbE uplink ports
Packet-Switching Capacities (Maximum with 64-Byte Packets) 288 Gbps
Software Specifications
Layer 2/Layer 3 Throughput (Mpps) (Maximum with 64 Byte Packets) 214 Mpps
Layer 2 Features

• Maximum MAC addresses per system: 32,000
+ Jumbo frames: 9216 bytes
+ Number of VLANs supported: 4,096
+ Range of possible VLAN IDs: 1-4094
+ Port-based VLAN
+ MAC-based VLAN
+ Voice VLAN
+ Layer 2 Tunneling Protocol (L2TP)
+ Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+)
+ RVI (routed VLAN interface)
+ Persistent MAC (sticky MAC)
+ RSTP and VSTP running concurrently
+ IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP)
+ LLDP-MED with VoIP integration
+ IEEE 802.1ae Media Access Control Security (MACsec)
+ IEEE 802.1ak Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP)
+ IEEE 802.1br: Bridge Port Extension
+ IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol
+ IEEE 802.1p: CoS prioritization
+ IEEE 802.1Q-in-Q: VLAN stacking
+ IEEE 802.1Q: VLAN tagging
+ IEEE 802.1s: Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP)
+ Number of MST instances supported: 64
+ Number of VSTP instances supported: 510
+ IEEE 802.1w: Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP)
+ IEEE 802.1X: Port access control
+ IEEE 802.3: 10BASE-T
+ IEEE 802.3ab: 1000BASE-T
+ IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol (LACP)
+ IEEE 802.1ad Q-in-Q tunneling
+ IEEE 802.3ae: 10-Gigabit Ethernet
+ IEEE 802.3u: 100BASE-T
+ IEEE 802.3z: 1000BASE-X
+ IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control
+ Layer 3 VLAN-tagged subinterface
+ PVLAN support
+ Multicast VLAN routing
+ Adding/removing single tag
+ Filter-based SVLAN tagging
+ Flexible CoS (outer .1P marking)

Layer 3 Features: IPv4 + Maximum number of ARP entries: 16,000
+ Maximum number of IPv4 unicast routes in hardware: 14,000 prefixes; 36,000 host routes
+ Maximum number of IPv4 multicast routes in hardware: 18,000 groups; 4,000 multicast routes
+ Routing Protocols: RIP v1/v2, OSPF v2
+ Static routing
+ Layer 3 redundancy: VRRP
+ IP directed broadcast—traffic forwarding
+ Virtual router (VRF-Lite) supporting RIP, OSPF
+ Routing policy
+ Filter-based forwarding (FBF)
+ Unicast reverse-path forwarding
Layer 3 Features: IPv6 + Maximum number of Neighbor Discovery entries: 8,000
+ Maximum number of IPv6 unicast routes in hardware: 3,500 prefixes; 18,000 host routes
+ Maximum number of IPv6 multicast routes in hardware: 9,000 groups; 2,000 multicast routes
+ Neighbor discovery, system logging, Telnet, SSH, Junos Web, SNMP, Network Time Protocol (NTP), Domain Name System (DNS)
+ Routing protocols: RIPng, OSPF v3
+ Static routing
+ IPv6 ACL (PACL, VACL, RACL)
+ IPv6 CoS (BA, MF classification and rewrite, scheduling based on TC)
+ MLDv1/v2 snooping
+ IPv6 ping, traceroute
+ IPv6 stateless auto-configuration
+ IPv6 Layer 3 forwarding in hardware
+ IPv6 Layer 3 redundancy: VRRP v6
+ Virtual Router support for IPv6 unicast
+ PIM for IPv6 multicast
Access control lists (ACLs) (Junos OS firewall filters) + Port-based ACL (PACL)—ingress and egress
+ VLAN-based ACL (VACL)—ingress and egress
+ Router-based ACL (RACL)—ingress and egress
+ ACL entries (ACE) in hardware per system: 1500
+ ACL counter for denied packets
+ ACL counter for permitted packets
+ Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing)
+ L2-L4 ACL
+ Trusted Network Connect (TNC) certified
+ Static MAC authentication
+ MAC-RADIUS
+ Control plane denial-of-service (DoS) protection
+ Firewall filter on me0 interface (control plane protection)
+ Captive portal—Layer 2 interfaces
+ Fallback authentication
+ Media Access Control Security (MACsec)
Access Security + MAC limiting
+ Allowed MAC addresses, configurable per port
+ Dynamic ARP inspection (DAI)
+ Proxy ARP
+ Static ARP support
+ DHCP snooping
+ 802.1X port-based
+ 802.1X multiple supplicants
+ 802.1X with VLAN assignment
+ 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address)
+ 802.1X with VoIP VLAN support
+ 802.1X dynamic access control list (ACL) based on RADIUS attributes
+ 802.1X supported EAP types: MD5, Transport Layer Security (TLS), Tunneled Transport Layer Security (TTLS), Protected Extensible Authentication Protocol (PEAP)
+ IPv6 RA Guard
+ IPv6 Neighbor Discovery Inspection
+ Media Access Control security (MACsec)
High Availability + Link aggregation:
+ 802.3ad (LACP) support
+ Number of link aggregation groups (LAGs) supported: 128
+ Maximum number of ports per LAG: 16
+ Tagged ports support in LAG
+ Graceful Route Engine switchover (GRES) for IGMP v1/v2/ v3 snooping
+ Nonstop routing (OSPF v1/v2/v3, RIP/RIPng, PIM)
+ Nonstop software upgrade (NSSU)
Quality of Service (QoS) + Layer 2 QoS
+ Layer 3 QoS
+ Ingress policing: two-rate three-color
+ Hardware queues per port: 12 (8 unicast, 4 multicast)
+ Scheduling methods (egress): Strict Priority (SP), SDWRR
+ 802.1p, DiffServ code point (DSCP/IP) precedence trust and marking
+ L2-L4 classification criteria, including Interface, MAC address, EtherType, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, and TCP/UDP port numbers
+ Congestion avoidance capabilities: Tail drop
Multicast + IGMP snooping entries: 1000
+ IGMP snooping
+ IGMP v1/v2/v3
+ PIM SM, PIM SSM, PIM DM
+ VRF-Lite support for PIM and IBMP
+ MLD v1/v2 snooping
+ IGMP filter
+ Multicast Source Discovery Protocol (MSDP)
+ PIM for IPv6 multicast
Services and Manageability

+ Junos OS CLI
+ Web interface: Junos Web support
+ Out-of-band management: Serial, 10/100BASE-T Ethernet
+ ASCII configuration
+ Rescue configuration
+ Configuration rollback
+ Image rollback
+ Element management tools: Junos Space Network Management Platform
+ Real-time performance monitoring (RPM)
+ SNMP: v1, v2c, v3
+ Remote monitoring (RMON) (RFC 2819) Groups 1, 2, 3, 9
+ Network Time Protocol (NTP)
+ DHCP server
+ DHCP client and DHCP proxy
+ DHCP relay and helper
+ VR-aware DHCP
+ RADIUS authentication
+ TACACS+ authentication
+ SSHv2
+ Secure copy
+ HTTP/HTTPs
+ DNS resolver
+ System logging
+ Temperature sensor
+ Configuration backup via FTP/secure copy
+ sFlow
+ Interface range
+ Port profile associations
+ Uplink failure detection
+ Zero Touch Provisioning using DHCP

Safety Certifications + UL-UL60950-1 (Second Edition)
+ C-UL to CAN/CSA 22.2 No.60950-1 (Second Edition)
+ TUV/GS to EN 60950-1 (Second Edition), Amendment A1-A4, A11
+ CB-IEC60950-1, (Second Edition with all country deviations)
• EN 60825-1 (Second Edition)
Electromagnetic Compatibility Certifications + FCC 47CFR Part 15 Class A
+ EN 55022 Class A
+ ICES-003 Class A
+ VCCI Class A
+ AS/NZS CISPR 22 Class A
+ CISPR 22 Class A
+ EN 55024
+ EN 300386
+ CE
Telecom Quality Management TL9000
Environmental Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 6
Telco CLEI code
Acoustic Noise in DBA 36

 

Option Sử Dụng Cho EX3400-24T
Bộ nguồn EX3400 150W AC Power Supplies
Phân phối nguồn switch Juniper JPSU-150-AC-AFI EX3400 150W AC power supply, back-to-front airflow (power cord ordered separately) dùng cho Switch Juniper EX3400 Series giá tốt
#JPSU-150-AC-AFI

List Price:$495

Phân phối nguồn switch Juniper JPSU-150-AC-AFO (JPSU 150 AC AFO) EX3400 150W AC power supply, front-to-back airflow (power cord ordered separately) dùng cho Switch Juniper EX3400 Series giá tốt

#JPSU-150-AC-AFO

List Price:$495

Feature Licenses 24 Ports cho EX3400

Juniper EX-24-AFL - Advanced Feature License for EX 3200-24T/P and EX 4200-24T/P/F/PX SKUs

#EX-24-AFL

List Price:$4,000

Juniper EX-24-EFL - Enhanced Feature License for EX 2200-24T/P and EX3300 SKUs

#EX-24-EFL

List Price:$2,000

Xem thêm
Mounting Options
EX-4PST-RMK - Adjustable 4-post Rack Mount Kit for EX2200, EX3200, EX3300 and EX4200
#EX-4PST-RMK

List Price:$450

EX-RMK - Rack Mount Kit for EX2200, EX3200 and EX4200
#EX-RMK

List Price:$100

Xem thêm
Juniper 1GE SFP Optics Transceiver dùng cho EX3400

Phân phối Module quang Juniper EX-SFP-1GE-LH (EX SFP 1GE LH) SFP 1000Base-LH Gigabit Ethernet Optics 1550nm for 70km on Single mode Transceiver giá tốt

#EX-SFP-1GE-LH​

List Price:$6,000

Phân phối Module quang Juniper EX-SFP-1GE-LX (EX SFP 1GE LX) SFP 1000Base-LX Gigabit Ethernet Optics, LC Duplex 1310nm for 10km Single Mode Transceiver giá tốt

#EX-SFP-1GE-LX

List Price:$1,000

Xem thêm
Juniper 10GE SFP+ Optics Transceiver dùng cho EX3400

Phân phối Module quang Juniper EX-SFP-10GE-SR (EX SFP 10GE SR) SFP+ 10GBase-SR 10 Gigabit Ethernet Optics, 850nm for up to 300m on Multi mode Transceiver giá tốt

#EX-SFP-10GE-SR

List Price:$1,500

Phân phối Module quang Juniper EX-SFP-10GE-LR (EX SFP 10GE LR) SFP+ 10GBase-LR 10 Gigabit Ethernet Optics, 1310nm for 10km Single mode Transceiver giá tốt

#EX-SFP-10GE-LR

List Price:$4,000

Xem thêm
Juniper 40GE QSFP+ Transceiver For 40G VCP Ports
Phân phối Module quang Juniper JNP-QSFP-40G-LR4 ( JNP QSFP 40G LR4) QSFP+ 40GBase-LR4 40 Gigabit Optics 1310nm for up to 10km Single mode Transceiver chính hãng giá tốt
#JNP-QSFP-40G-LR4

List Price:$13,999

Phân phối Module quang Juniper QFX-QSFP-40G-ESR4 (QFX QSFP 40G ESR4) QSFP+ 40GBase-ESR4 40 Gigabit Optic 850nm 300m(400m) with OM3(OM4) Multi Mode Transceiver giá tốt

#QFX-QSFP-40G-ESR4

List Price:$7,500

Xem thêm
Module quang OEM 1GE giá rẻ tương thích với Switch Juniper

Module quang OEM Multimode SFP-1G-MM 1.25G SFP 850nm 550m MMF LC sử dụng cho switch, router Cisco, Juniper, Fortinet, HPE...

#SFP-1G-MM

List Price: Updating...

Module quang OEM Single mode SFP-1G-20KM 1.25G 1310nm 20km Dual LC sử dụng cho các thiết bị switch, router Cisco, Juniper, HPE, Fortinet...

#SFP-1G-20KM

List Price: Updating...

Xem thêm
Module quang OEM 10GE Giá rẻ sử dụng cho Juniper

Module quang OEM Single mode SFP-10G-20KM-A Tx1270/Rx1330 20km DDM single LC sử dụng cho các thiết bị switch, router của Cisco, Juniper, Fortinet, HPE...

#SFP-10G-20KM-A

List Price: Updating...

Module quang OEM Single mode SFP-10G-20KM-B 10G Tx1330/Rx1270 20km DDM single LC sử dụng cho các thiết bị switch, router của Cisco, Juniper, Fortinet, HPE...

#SFP-10G-20KM-B

List Price: Updating...

Xem thêm

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #EX3400-24T ?

Có 22 bình luận:
L
Luận
đánh giá 5 sao
Switch Juniper EX3400-24T Có thời gian bảo hành 12 tháng đúng k
1 tháng
N
Thủy NguyễnQuản trị viên

Switch Juniper EX3400-24T Có thời gian bảo hành 12 tháng 

Y
Yến
đánh giá 5 sao
Switch Juniper EX3400-24T Có sẵn hàng k bạn
1 tháng
N
Thủy NguyễnQuản trị viên

Switch Juniper EX3400-24T bên mình có sẵn ạ

H
Huỳnh
đánh giá 5 sao
Cho mình xin giá Module quang Juniper QFX-QSFP-40G-ESR4 chạy cho Switch Juniper EX3400-24T
1 tháng
N
Thủy NguyễnQuản trị viên

Báo giá Module quang Juniper QFX-QSFP-40G-ESR4 chạy cho Switch Juniper EX3400-24T đã được gửi vào mail của bạn

N
Ngọc
đánh giá 5 sao
Module quang Juniper JNP-QSFP-40G-LR4 Có bao nhiêu cổng uplink 10G bạn
1 tháng
N
Thủy NguyễnQuản trị viên

Thiết bị chuyển mạch Switch Juniper EX2300-24T Có 4 cổng uplink 10G 

L
đánh giá 5 sao
Báo giá mình 2 cái Module quang Juniper JNP-QSFP-40G-LR4
1 tháng
N
Thủy NguyễnQuản trị viên

Báo giá 2 cái Module quang Juniper JNP-QSFP-40G-LR4 đã được gửi vào mail của bạn

T
Tâm
đánh giá 5 sao
Switch Juniper EX3400-24T Có làm core switch được k bạn
1 tháng
N
Thủy NguyễnQuản trị viên

Switch Juniper EX3400-24T Có làm core switch được ạ

M
Minh
đánh giá 5 sao
Switch Juniper EX3400-24T Có kích thước như nào bạn
1 tháng
N
Thủy NguyễnQuản trị viên

Kích thước thiết bị chuyển mạch Juniper EX3400-24T:

17.4 x 1.72 x 13.8 in (44.2 x 4.4 x 35 cm)

P
Phúc
đánh giá 5 sao
Bên bạn Phân Phối Switch Juniper EX3400-24T (EX3400 24T) EX3400 24 Ports đúng k? Cho mình xin báo giá ạ
1 tháng
N
Thủy NguyễnQuản trị viên

Báo giá thiết bị mạng Juniper EX3400-24T (EX3400 24T) EX3400 24 Ports đã được gửi vào mail của bạn

C
Văn Chinh
đánh giá 5 sao
mình đang dùng con thiết bị chuyển mạch switch juniper EX3400-24T cần cấu hình mấy giao thức định tuyến như OSPF và BGP, cần phải add license gì bạn
2 tháng
N
Thủy NguyễnQuản trị viên

License dùng cho thiết bị chuyển mạch switch juniper EX3400-24T cần cấu hình mấy giao thức định tuyến như OSPF và BGP đã được gửi vào mail của bạn

D
Đắc
đánh giá 5 sao
Báo giá giúp mình Module quang Juniper EX-SFP-1GE-LX chạy cho switch Juniper EX3400-24T nhé shop
5 tháng
C
CNTTShopAdmin

CNTTShop đã gửi báo giá Module quang Juniper EX-SFP-1GE-LX qua email, anh vui lòng check inbox nhé.

 

Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Mr. Tuấn
0906 051 599
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Vũ Thị Kim Dung
0967 415 023
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Tuyên
0369 832 657
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370
Check giá trên mobile
Thanh toán online

CNTTShop.vn là đối tác của Cisco Systems Vietnam Ltd
Copyright @ 2017-2021 CNTTShop Ltd. | Viet Sun Technology Co., Ltd | All Rights Reserved.