Trụ sở tại Hà Nội

Số 2A/125 Bùi Xương Trạch – Thanh Xuân – Hà Nội

090 605 1599 - 096 350 6565

kinhdoanh@cnttshop.vn

07h30 đến 17h30



901-R710-US00 Ruckus ZoneFlex R710 Indoor dual-band 802.11ac Wi-Fi Access Point

Ruckus 901-R710-US00 ZoneFlex R710 dual-band 802.11abgn/ac Wireless Access Point.Does not include power adapter or PoE injector. Support 512 clients per AP

Mã sản phẩm: 901-R710-US00



CHI TIẾT

Ruckus 901-R710-US00 ZoneFlex R710 Indoor dual-band 802.11ac Wave 2 Wi-Fi Access Point

Ruckus Part Number     : 901-R710-US00
Bảo hành                       : 12 tháng
List Price                         : $1,295
Stock                              : Liên hệ

Mô tả tổng quan

Ruckus 901-R710-US00 được thiết kế dựa trên chuẩn wifi mới nhất hiện nay - 802.11ac Wave 2, cung cấp tốc độ wifi lên tới 1733 Mbps cho trải nghiệm wifi không giới hạn.

Ruckus 901-R710-US00 mở rộng phạm vi phủ sóng bằng cách sử dụng các ăngten BeamFlex + đa hướng được gắn bên trong AP, đồng thời cho phép R710 tự động chọn các sự kết hợp giữa các ăngten này (hơn 4000 sự kết hợp giữa 4 ăngten này) để thiết lập kết nối tốt nhất cho các thiết bị. 

View Datasheet 


Ruckus wifi 901-R710-US00 hỗ trợ 4 spatial streams cùng với công nghệ SU-MIMO và MU-MIMO giúp cho Ruckus wireless 901-R710-US00 quản lý hiệu quả lên tới 512 Client trên 1 AP, 32 SSID trên 1 AP đồng thời tăng độ bao phủ sóng và cải thiện hiệu suất wifi.

Ruckus 901-R710-US00 ZoneFlex R710 Indoor dual-band 802.11ac Wave 2 Wi-Fi Access Point

Hình ảnh wifi Ruckus 901-R710-US00 do CNTTShop cung cấp

Ruckus Access Point 901-R710-US00 có thể được triển khai nhanh chóng và dễ dàng như 1 chiếc Wifi bình thường ở chế độ standalone hoặc có thể được quản lý tập trung bằng các bộ controller SmartZone hoặc ZoneDirector của Ruckus.

Xem thêm các bài viết hướng dẫn cấu hình thiết bị Ruckus tại đây

Thông số kỹ thuật Ruckus 901-R710-US00

WI-FI
Wi-Fi Standards IEEE 802.11a/b/g/n/ac Wave 2
Supported Rates • 802.11ac: 6.5 to 1,733Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4 for VHT20/40/80) 
• 802.11n: 6.5 Mbps to 600Mbps (MCS0 to MCS31) 
• 802.11a/g: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6Mbps 
• 802.11b: 11, 5.5, 2 and 1 Mbps
Supported Channels • 2.4GHz: 1-13 
• 5GHz: 36-64, 100-144, 149-165
MIMO • 4x4 SU-MIMO 
• 4x4 MU-MIMO
Spatial Streams • 4 streams for SU-MIMO 
• 3 streams for MU-MIMO
Channelization 20, 40, 80MHz
Security • WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i, Dynamic PSK 
• WIPS/WIDS
Other Wi-Fi Features • WMM, Power Save, TxBF, LDPC, STBC, 802.11r/k/v 
• Hotspot 
• Hotspot 2.0 
• Captive Portal 
• WISPr
RF
Antenna Type • BeamFlex+ adaptive antennas with polarization diversity 
• Adaptive antenna that provides 4000+ unique antenna patterns
Antenna Gain (max) Up to 3 dBi
Peak Transmit Power (aggregate across MIMO chains) • 2.4GHz: 28dBm 
• 5Ghz: 28dBm
Minimum Receive Sensitivity -104dBm
Frequency Bands • ISM 2.4-2.484GHz 
• U-NII-1 5.15-5.25GHz 
• U-NII-2A 5.25-5.35GHz 
• U-NII-2C 5.47-5.725GHz 
• U-NII-3 5.725-5.85GHz
PERFORMANCE AND CAPACITY
Peak PHY Rates • 2.4GHz: 600Mbps 
• 5GHz: 1733Mbps
Client Capacity Up to 512 clients per AP
SSID Up to 32 per AP
RUCKUS RADIO MANAGEMENT
Antenna Optimization • BeamFlex+ 
• Polarization Diversity with Maximal Ratio Combining (PD-MRC)
Wi-Fi Channel Management ChannelFly
Client Density Management • Band Balancing 
• Client Load Balancing 
• Airtime Fairness 
• Airtime-based WLAN Prioritization
SmartCast Quality of Service • QoS-based scheduling 
• Directed Multicast 
• L2/L3/L4 ACLs
Mobility SmartRoam
Diagnostic Tools • Spectrum Analysis 
• SpeedFlex
NETWORKING
Controller Platform Support • SmartZone 
• ZoneDirector
• Unleashed
• Standalone
Mesh SmartMesh™ wireless meshing technology, Self-healing Mesh
IP IPv4, IPv6, dual-stack
VLAN • 802.1Q (1 per BSSID or dynamic per user based on RADIUS) 
• Port-based
802.1x Authenticator & Supplicant
Tunnel L2TP
Policy Management Tools • Application Recognition and Control 
• Access Control Lists 
• Device Fingerprinting
PHYSICAL INTERFACES
Ethernet • Two 1Gbps Ethernet ports 
• Power over Ethernet (802.3af/at/bt) with Category 5/5e/6 cable 
• Link Aggregation (LACP)
USB 1 USB 2.0 port, Type A
PHYSICAL CHARACTERISTICS
Physical Size • 22 cm (L), 22 cm (W), 6 cm (H) 
• 8.7in (L) x 8.7in (W) x 2.4in (H)
Weight 1.12 kg (2.5 lb)
Mounting • Wall, Acoustic ceiling, Desk 
• Secure Bracket (sold separately)
Physical Security • Hidden latching mechanism 
• Kensington Lock Hole 
• T-bar Torx
Operating Temperature -4ºC (-14ºF) to 60ºC (140ºF)
Operating Humidity Up to 95%, non-condensing
CERTIFICATIONS AND COMPLIANCE
Wi-Fi Alliance • Wi-Fi CERTIFIED™ a, b, g, n, ac 
• Passpoint® 
• Vantage
Standards Compliance • EN 60950-1 Safety 
• EN 60601-1-2 Medical 
• EN 61000-4-2/3/5 Immunity 
• EN 50121-1 Railway EMC 
• EN 50121-4 Railway Immunity 
• IEC 61373 Railway Shock & Vibration 
• EN 62311 Human Safety/RF Exposure 
• UL 2043 Plenum 
• WEEE & RoHS 
• ISTA 2A Transportation

Nguồn điện tiêu thụ của Ruckus 901-R710-US00

Power Supply Operating Characteristics Max Power Consumption
802.3af • 2.4GHz: 2x4, 19dBm per chain 
• 5GHz: 4x4, 20dBm per chain 
• Functional Limitation: 2nd Ethernet disabled USB disabled
Peak: 25W, including USB loading and 100m 802.3at, PoE+/injector, cable
802.3at, PoE+/injector, VDC • 2.4GHz: 4x4, 22dBm per chain 
• 5GHz: 4x4, 20dBm per chain 
• Functional Limitation: None

Các tùy chọn cho Ruckus 901-R710-US00

SKU Description
902-0162-XX00 PoE injector (90 – 264 VAC 47 - 63 Hz)
902-1169-XX00 AC Power supply (264 VAC 47 - 63 Hz)
902-0120-0000 Secure mounting bracket for walls, junction boxes and cable ties
902-0123-0000 Flush-frame acoustic ceiling bracket for R710. Flush-frame only – not applicable for standard (recessed-frame) acoustic ceiling

Lưu ý: Khi đặt mua nguồn hay PoE Injectors, bạn phải thêm subfix của các khu vực như -US, -EU, -AU, -BR, -CN, -IN, -JP, -KR, -SA, -UK, -UN để thay thế cho -XX