Trụ sở tại Hà Nội

Số 2A/125 Bùi Xương Trạch – Thanh Xuân – Hà Nội

090 605 1599 - 096 350 6565

kd@cnttshop.vn

07h30 đến 17h30



901-R720-WW00 Ruckus ZoneFlex R720 Indoor dual-band 802.11ac Wi-Fi Access Point

Ruckus 901-R720-WW00 ZoneFlex R720 Dual-Band Wave 2 802.11ac Wireless Access Point. Does not include power adapter or PoE injector. Support 512 clients per AP (256 clients per band).

Mã sản phẩm: 901-R720-WW00



CHI TIẾT

Ruckus 901-R720-WW00 ZoneFlex R720 Indoor dual-band 802.11ac Wi-Fi Access Point

Ruckus Part Number     : 901-R720-WW00
Bảo hành                       : 12 tháng
List Price                         : $1,295
Stock                              : Liên hệ

Mô tả tổng quan

bộ phát wifi Ruckus 901-R720-WW00 được thiết kế dựa trên chuẩn wifi mới hiện nay - 802.11ac Wave 2, cung cấp tốc độ wifi lên tới 1733 Mbps và tăng hiệu suất bằng cách sử dụng các cổng MultiGigabit tốc độ lên tới 2.5Gbps. 

Bộ phát sóng không dây Ruckus 901-R720-WW00 mở rộng phạm vi phủ sóng bằng cách sử dụng các ăngten BeamFlex + đa hướng được gắn bên trong AP, đồng thời cho phép R720 tự động chọn các sự kết hợp giữa các ăngten này (hơn 4000 sự kết hợp giữa 4 ăngten này) để thiết lập kết nối tốt nhất cho các thiết bị. 

View Datasheet 


Wifi Ruckus R720 hỗ trợ 4 spatial streams cho cả 2 công nghệ  SU-MIMO và MU-MIMO cùng với việc hỗ trợ 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz giúp cho Ruckus wireless 901-R720-WW00 quản lý hiệu quả lên tới 512 Client trên 1 AP (256 client trên 1 dải tần) 32 SSID trên 1 AP đồng thời tăng độ bao phủ sóng và cải thiện hiệu suất wifi.

Ruckus 901-R720-WW00 ZoneFlex R720 Indoor dual-band 802.11ac Wi-Fi Access Point

Hình ảnh wifi Ruckus 901-R720-WW00 do CNTTShop cung cấp

Ruckus Access Point 901-R720-WW00 có thể được triển khai nhanh chóng và dễ dàng như 1 chiếc Wifi bình thường ở chế độ standalone hoặc có thể được quản lý tập trung bằng các bộ controller SmartZone hoặc ZoneDirector của Ruckus.

Xem thêm các bài viết hướng dẫn cấu hình thiết bị Ruckus tại đây

Thông số kỹ thuật Ruckus 901-R720-WW00

WI-FI
Wi-Fi Standards IEEE 802.11a/b/g/n/ac
Supported Rates • 802.11ac: 6.5 to 1,733Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4 for VHT20/40/80, NSS = 1 to 2 for VHT160)
• 802.11n: 6.5 Mbps to 600Mbps (MCS0 to MCS31)
• 802.11a/g: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6Mbps
• 802.11b: 11, 5.5, 2 and 1 Mbps
Supported Channels • 2.4GHz: 1-13 
• 5GHz: 36-64, 100-144, 149-165
MIMO • 4x4 SU-MIMO
• 4x4 MU-MIMO
Spatial Streams 4 for both SU-MIMO & MU-MIMO
Channelization 20, 40, 80, 160/80+80MHz
Security • WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i, Dynamic PSK
• WIPS/WIDS
Other Wi-Fi Features • WMM, Power Save, TxBF, LDPC, STBC, 802.11r/k/v 
• Hotspot 
• Hotspot 2.0 
• Captive Portal 
• WISPr
RF
Antenna Type • BeamFlex+ adaptive antennas with polarization diversity
• Adaptive antenna that provides 4000+ unique antenna patterns per band
Antenna Gain (max) 3dBi for both 2.4GHz and 5GHz
Peak Transmit Power (Tx port/chain + Combining gain) • 2.4GHz: 29dBm 
• 5Ghz: 28dBm
Frequency Bands • ISM 2.4-2.484GHz
• U-NII-1 5.15-5.25GHz
• U-NII-2A 5.25-5.35GHz
• U-NII-2C 5.47-5.725GHz
• U-NII-3 5.725-5.85GHz
PERFORMANCE AND CAPACITY
Peak PHY Rates • 2.4GHz: 600 Mbps
• 5GHz: 1733 Mbps
Client Capacity Up to 512 clients per AP (256 clients per band)
SSID Up to 32 per AP
RUCKUS RADIO MANAGEMENT
Antenna Optimization • BeamFlex+
• Polarization Diversity with Maximal Ratio Combining (PD-MRC)
Wi-Fi Channel Management • ChannelFly
• Background Scan Based
Client Density Management • Adaptive Band Balancing 
• Client Load Balancing 
• Airtime Fairness 
• Airtime-based WLAN Prioritization
SmartCast Quality of Service • QoS-based scheduling
• Directed Multicast
• L2/L3/L4 ACLs
Mobility SmartRoam
Diagnostic Tools • Spectrum Analysis 
• SpeedFlex
NETWORKING
Controller Platform Support • SmartZone 
• ZoneDirector
• Unleashed
• Standalone
Mesh SmartMesh™ wireless meshing technology. Self-healing Mesh
IP IPv4, IPv6, dual-stack
VLAN • 802.1Q (1 per BSSID or dynamic per user based on RADIUS)
• VLAN Pooling
• Port-based
802.1x Authenticator & Supplicant
Tunnel L2TP, GRE, Soft-GRE
Policy Management Tools • Application Visibility and Control
• Access Control Lists
• Device Fingerprinting
• Rate Limiting
PHYSICAL INTERFACES
Ethernet • One 2.5Gbps Ethernet port and one 1Gbps Ethernet port
• Power over Ethernet (802.3af/at/bt) with Category 5/5e/6 cable
• LLDP
USB 1 USB 2.0 port, Type A
PHYSICAL CHARACTERISTICS
Physical Size • 22.7 cm (L), 21.3 cm (W), 6 cm (H)
• 8.9in (L) x 8.4in (W) x 2.4in (H)
Weight 1.12 kg (2.5 lb.)
Mounting • Wall, Acoustic ceiling, Desk 
• Secure Bracket (sold separately)
Physical Security • Hidden latching mechanism
• Kensington Lock Hole
• T-bar Torx
• Bracket (902-0120-0000) Torx screw & padlock (sold separately)
Operating Temperature -10ºC (14ºF) - 50ºC (122ºF)
Operating Humidity Up to 95%, non-condensing
CERTIFICATIONS AND COMPLIANCE
Wi-Fi Alliance • Wi-Fi CERTIFIED™ a, b, g, n, ac 
• Passpoint® 
• Vantage
Standards Compliance • EN 60950-1 Safety 
• EN 60601-1-2 Medical 
• EN 61000-4-2/3/5 Immunity 
• EN 50121-1 Railway EMC 
• EN 50121-4 Railway Immunity 
• IEC 61373 Railway Shock & Vibration 
• EN 62311 Human Safety/RF Exposure 
• UL 2043 Plenum 
• WEEE & RoHS 
• ISTA 2A Transportation

Nguồn điện tiêu thụ của Ruckus 901-R720-WW00

Power Supply Operating Characteristics Max Power Consumption
802.3af PoE • 2.4GHz radio: 1x4, 18dBm per chain
• 5GHz radio: 1x4, 20dBm per chain
• 2nd Ethernet port & USB disabled
12.95W
802.3at PoE+ • 2.4GHz radio: 4x4, 18dBm per chain
• 5GHz radio: 4x4, 20dBm per chain
• 2nd Ethernet port & USB disabled
25.5W
802.3bt/PoH/UPoE, Injector, 48VDC • 2.4GHz radio: 4x4, 23dBm per chain
• 5GHz radio: 4x4, 22dBm per chain
33.5W

Các tùy chọn cho Ruckus 901-R720-WW00

SKU Description
902-0180-XX00 PoE Injector 60W (90 – 264VAC, 47-63Hz)
902-1170-XX00 AC/DC Power Supply 48V, 36W
902-0120-0000 Secure mounting bracket for walls, junction boxes and cable ties

Lưu ý: Khi đặt mua nguồn hay PoE Injectors, bạn phải thêm subfix của các khu vực như -US, -EU, -AU, -BR, -CN, -IN, -JP, -KR, -SA, -UK, -UN để thay thế cho -XX