901-T610-Z251 Ruckus T610 Outdoor 802.11ac Wave 2 4x4:4 Wi-Fi Access Point

Ruckus 901-T610-Z251 T610 802.11ac Wave 2 4x4:4 Outdoor, 512 clients per AP, Bandwitch 1733 Mbps, IP-67, 120 degree sector Beamflex+ coverage Wireless Access Point. Support 16 SSID
Mã sản phẩm: 901-T610-Z251
Tình trạng: Còn hàng
Check Giá List

Ruckus 901-T610-Z251 T610 Outdoor 802.11ac Wave 2 4x4:4 Wi-Fi Access Point

Ruckus Part Number     : 901-T610-Z251
Bảo hành                       : 12 tháng
List Price                         : $1,995
Stock                              : Liên hệ

Mô tả tổng quan

Được thiết kế cho các địa điểm ngoài trời có mật độ người sử dụng cao nhất, điểm truy cập Ruckus 901-T610-Z251 cung cấp khả năng kết nối cực nhanh cho các triển khai ngoài trời có mật độ trung bình, với tốc độ dữ liệu lên đến 2.5Gbps - tốc độ dữ liệu cao nhất có sẵn cho các máy Client

View Datasheet 901-T610-Z251 

Công nghệ ăng-ten thích ứng Ruckus được cấp bằng sáng chế cải thiện chất lượng tín hiệu cho mọi thiết bị được kết nối, ở khắp mọi nơi. Ruckus 901-T610-Z251 cung cấp tất cả điều này trong một thiết bị cấp công nghiệp có thể chịu được sự khắc nghiệt trong thực tế bất kỳ không gian ngoài trời nào.

Ruckus 901-T610-Z251 T610 Outdoor 802.11ac Wave 2 4x4:4 Wi-Fi Access Point

Hình ảnh wifi Ruckus 901-T610-Z251 do CNTTShop cung cấp

Ruckus Access Point 901-T610-Z251 có thể được triển khai nhanh chóng và dễ dàng bằng các bộ controller SmartZone ZoneDirector Unleashed Cloud Wi-Fi của Ruckus hoặc chạy độc lập ở chế độ standalone và cho phép kết nối lên tới 512 Client trên 1 AP.

Xem thêm các bài viết hướng dẫn cấu hình thiết bị Ruckus tại đây

Thông số kỹ thuật Ruckus 901-T610-Z251

WI-FI
Wi-Fi Standards IEEE 802.11a/b/g/n/ac Wave 2
Supported Rates • 802.11ac: 6.5 to 1,733Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4 for VHT20/40/80) 
• 802.11n: 6.5 Mbps to 800Mbps (MCS0 to MCS31) 
• 802.11a/g: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6Mbps 
• 802.11b: 11, 5.5, 2 and 1 Mbps
Supported Channels • 2.4GHz: 1-13 
• 5GHz: 36-64, 100-144, 149-165
MIMO • 4x4 SU-MIMO 
• 4x4 MU-MIMO
Spatial Streams • 4 SU-MIMO 
• 3 MU MIMO
Channelization 20, 40, 80MHz
Security • WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i, Dynamic PSK 
• WIPS/WIDS
Other Wi-Fi Features • WMM, Power Save, TxBF, LDPC, STBC, 802.11r/k/v 
• Hotspot 
• Hotspot 2.0 
• Captive Portal 
• WISPr
RF
Antenna Type • 120 degree sector Beamflex+ coverage 
• Adaptive antenna that provides over 4,000 unique antenna patterns per band
Antenna Gain (max) • Omni - 3dBi for both 2.4 and 5GHz 
• Sector - 6dBi for 2.4GHz and 8dBi for 5GHz
Peak Transmit Power (aggregate across MIMO chains) • 2.4GHz: 28dBm 
• 5GHz: 28dBm
BeamFlex+ SINR Transmit Power Gain Up to 6 dB
BeamFlex+ SINR Receive Power Gain Up to 4 dB
Minimum Receive Sensitivity • -104dBm
Frequency Bands • ISM 2.4-2.484GHz 
• U-NII-1 5.15-5.25GHz 
• U-NII-2A 5.25-5.35GHz 
• U-NII-2C 5.47-5.725GHz 
• U-NII-3 5.725-5.85GHz
PERFORMANCE AND CAPACITY
Peak PHY Rates • 2.4GHz: 800Mbps 
• GHz: 1733Mbps
Client Capacity Up to 512 clients per AP
SSID Up to 16 per AP
RUCKUS RADIO MANAGEMENT
Antenna Optimization • BeamFlex+ 
• Polarization Diversity with Maximal Ratio Combining (PD-MRC)
Wi-Fi Channel Management • ChannelFly 
• Background Scan Based
Client Density Management • Adaptive Band Balancing 
• Client Load Balancing 
• Airtime Fairness 
• Airtime-based WLAN Prioritization
Mobility SmartRoam
Diagnostic Tools • Spectrum Analysis 
• SpeedFlex
NETWORKING
Controller Platform Support • SmartZone 
• ZoneDirector 
• Unleashed2 
• Cloud Wi-Fi 
• Standalone
IP IPv4, IPv6
Mesh SmartMesh™ wireless meshing technology. Selfhealing Mesh 
VLAN • 802.1Q (1 per BSSID or dynamic per use based on RADIUS) 
• VLAN Pooling 
• Port-based
802.1x Authenticator & Supplicant
Tunnel L2TP, GRE, Soft-GRE
Policy Management Tools • Application Visibility and Control 
• Access Control Lists 
• Device Fingerprinting
• Rate Limiting
PHYSICAL INTERFACES
Ethernet • 2 x 10/100/1000 Mbps ports, RJ-45 
• LACP
USB 1 USB 2.0 port, Type A connector
PHYSICAL CHARACTERISTICS
Physical Size • 31.7 (L), 24.1 (W), 9.5 (H) cm 
• 12.8 (L) x 9.5(W) x 3.7(H) in
Weight 2.7kg (6lbs) without mounting hardware
Ingress Protection IP-67
Mounting • Wall 
• Pole Mount
Physical Security • Hidden latching mechanism 
• Kensington lock 
• T-bar Torx
Operating Temperature -40ºC (-40ºF) to 65ºC (149ºF)
Operating Humidity Up to 95%, non-condensing
CERTIFICATIONS AND COMPLIANCE
Wi-Fi Alliance • Wi-Fi CERTIFIED™ a, b, g, n, ac 
• Passpoint®, Vantage
Standards Compliance • EN 60950-1 Safety 
• EN 60950-22 Safety 
• EN 61000-4-2/3/5 Immunity 
• EN 50121-1 Railway EMC 
• EN 50121-4 Railway Immunity 
• IEC 61373 Railway Shock & Vibration 
• EN 62311 Human Safety/RF Exposure 
• WEEE & RoHS 
• ISTA 2A Transportation

POWER

Power Supply Feature Limitation Max Power Consumption
802.3af

• 2.4GHz radio: 2x2, 18dBm per chain 
• 5GHz radio: 4x4, 20dBm per chain 
• 2nd Ethernet port & USB disabled

10.4W
802.3at • 2.4GHz radio: 4x4, 22dBm per chain 
• 5GHz radio: 4x4, 20dBm per chain 
• 2nd Ethernet port & USB enabled
25W

Các tùy chọn cho Ruckus 901-T610-Z251

902-0125-0000 Secure articulating mounting bracket
902-0127-0000 Extended cap to accommodate up to 6 cm long USB dongle
902-0180-XX00 Spares of Power over Ethernet (PoE) Injector (10/100/1000 Mbps) quantity of 1 unit (7762-series, 7782-series, 8800-S, T610 and T710 access points)
902-0183-0000 Spare Data Connector for T300-series, 7782-series, 8800, T610 and T710; contains 1 weatherizing data cable gland

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #901-T610-Z251 ?

Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Mr. Lê Tuấn
0906 051 599
Ms. Phạm Quý
096 350 6565
Ms. Nguyễn Thủy
0962 052 874
Ms. Vũ Thị Kim Dung
0967 415 023
Ms Hoa
0868 142 066
Ms Vinh
0862 323 559
Ms Tuyên
0369 832 657
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr Vinh
0973 805 082
Mr Đạt
0941 164 370
Check giá trên mobile
Thanh toán online

CNTTShop.vn là đối tác của Cisco Systems Vietnam Ltd
Copyright @ 2017-2019 CNTTShop Ltd. | Viet Thai Duong Technologies Co., Ltd | All Rights Reserved.