Tường lửa thế hệ mới Fortinet Fortigate FG-60F-BDL-811-60
Fortigate FG-60F-BDL-811-60 là thế hệ tường lửa tiếp theo hội tụ mạng và bảo mật với SD-WAN tích hợp. Thiết bị tự hào thuộc hãng Fortinet là một thương hiệu được đánh giá hàng đầu trong các giải pháp SD-WAN bảo mật trên thị trường
Sự hội tụ kết hợp giữa Network, Switch và bảo mật đã tạo thành một cơ chế vô cùng linh hoạt trong các giải pháp kết nối hiện đại. Đây là điều mà các doanh nghiệp SMB đang rất quan tâm để tìm kiếm một thiết bị kết nối và bảo mật toàn diện khi chi phí đầu tư ban đầu còn hạn hẹp.
Tường lửa Fortigate FG-60F-BDL-811-60 được bundle các dịch vụ và gói bảo mật hàng đầu từ fortinet như FortiCare Premium và FortiGuard Enterprise Protection nhằm mục đích hỗ trợ tốt nhất người dùng cuối trong các hoạt động bảo mật của hệ thống. Trong 5 năm người dùng được sử dụng các công cụ bảo mật mạnh mẽ nhất, được hỗ trợ trực tiếp từ hãng khi có sự cố kỹ thuật đảo bảo được khả năng liền mạch của các dịch vụ mạng

Fortigate FG-60F-BDL-811-60 có hình thức rất nhỏ gọn nên tại các mạng văn phòng nhỏ rất thuận tiện trong việc lắp đặt, có thể để bàn, treo tường, đặt trong các hộp kỹ thuật điện một cách dễ dàng. Tuy nhỏ gọn nhưng Fortigate FG-60F-BDL-811-60 vẫn cam kết thông số MTBF (thời gian trung bình giữa các lần hỏng hóc) vượt trội giảm thiểu tình trạng gián đoạn mạng.
Mới chỉ mô tả về phần cứng, thiết kế của Fortigate FG-60F-BDL-811-60 mà đã tốn rất nhiều mực giấy rồi phải không mọi người. Các thông số về tính năng, khả năng vận hành, hoặc các cấu hình mình sẽ không lột tả hết trong một bài viết như thế này được. Các bạn có thể xem thêm các tài liệu kỹ thuật hoặc liên hệ trực tiếp với đội kỹ thuật của CNTTShop.vn để nhận được thêm nhiều thông tin nhé!
Thông số kỹ thuật tường lửa Fortigate FG-60F-BDL-811-60 (Specifications)
| Datasheet Fortigate FG-60F-BDL-811-60 | |
| Hardware Specifications | |
| GE RJ45 WAN / DMZ Ports | 2 / 1 |
| GE RJ45 Internal Ports | 5 |
| GE RJ45 FortiLink Ports (Default) | 2 |
| USB Ports | 1 |
| Console (RJ45) | 1 |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 1.4 Gbps |
| NGFW Throughput | 1 Gbps |
| Threat Protection Throughput | 700 Mbps |
| System Performance | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 10/10/6 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte UDP packets) | 3.3 μs |
| Firewall Throughput (Packets Per Second) | 9 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 700,000 |
| New Sessions/Second (TCP) | 35,000 |
| Firewall Policies | 5,000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 6.5 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 500 |
| SSL-VPN Throughput | 900 Mbps |
| Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) | 200 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) | 630 Mbps |
| SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) | 400 |
| SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) | 55,000 |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) | 1.8 Gbps |
| CAPWAP Throughput (HTTP 64K) | 8 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| Maximum Number of FortiSwitches Supported | 16 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) | 64 / 32 |
| Maximum Number of FortiTokens | 500 |
| High Availability Configurations | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Dimensions | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.5 x 8.5 x 6.3 |
| Height x Width x Length (mm) | 38.5 x 216 x 160 mm |
| Weight | 2.23 lbs (1.01 kg) |
| Form Factor | Desktop |
| Radio Specifications | |
| Multiple User (MU) MIMO | 3x3 |
| Maximum Wi-Fi Speeds | 1300 Mbps @ 5 GHz, 450 Mbps @ 2.4 GHz |
| Maximum Tx Power | 20 dBm |
| Antenna Gain | 3.5 dBi @ 5 GHz, 5 dBi @ 2.4 GHz |
| Operating Environment and Certifications | |
| Power Rating | 12Vdc, 3A |
| Power Required | Powered by External DC Power Adapter, 100–240V AC, 50/60 Hz |
| Maximum Current | 100Vac/1.0A, 240Vac/0.6A |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 10.17 W / 12.43 W |
| Heat Dissipation | 63.1 BTU/hr |
| Operating Temperature | 32–104°F (0–40°C) |
| Storage Temperature | -31–158°F (-35–70°C) |
| Humidity | 10–90% non-condensing |
| Noise Level | Fanless 0 dBA |
| Operating Altitude | Up to 7,400 ft (2,250 m) |
| Compliance | FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB |
| Certifications | ICSA La |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: FG-60F-BDL-811-60 ?