Trụ sở tại Hà Nội

Số 2A/125 Bùi Xương Trạch – Thanh Xuân – Hà Nội

090 605 1599 - 096 350 6565

07h30 đến 17h30

AIR-AP2702I-UXK9C Cisco Aironet wireless 2700 Series Access Point

Cisco wifi AIR-AP2702I-UXK9C (AIR AP2702I UXK9C) Aironet wireless 2700 Access Point Dual-band, controller-based 802.11a/g/n/ac, configurable. Wave 1, data rates up to 1.3 Gbps, 2x1000BASE-T autosensing (RJ-45), not include power.

Mã sản phẩm: AIR-AP2702I-UXK9C


Cisco wifi AIR-AP2702I-UXK9C Aironet wireless 2700 Access Point Dual-band, controller-based 802.11a/g/n/ac Configurable internal antennas

Cisco Part Number     : AIR-AP2702I-UXK9C
Bảo hành                       : 12 tháng
List Price                         : $1,245
Stock                              : Liên hệ

Mô tả Cisco Aironet AIR-AP2702I-UXK9C:

Bộ phát wifi Cisco Aironet  AIR-AP2702I-UXK9C access point là bô phát wifi chuẩn 802.11a/g/n/ac với antena được thiết kế ở bên trong thuộc dòng Cisco Aironet wireless 2700 Access Point. Bạn có thể gắn cisco wireless trên bàn hoặc trên tường sử dụng bộ kit đi kèm. Cisco Aironet  AIR-AP2702I-UXK9C hỗ trợ cả 2 dải tần là 2.4 GHz 3x4 802.11a/g/n/ac MU-MIMO và 5 GHz 3x4 802.11a/g/n/ac MU-MIMO.

View Datasheet

Cisco  AIR-AP2702I-UXK9C Access Point sử dụng công nghệ mới nhất 802.11ac, cung cấp tốc độ lên tới 1.3Gbps ở dải tần 5GHz cho công suất và độ tin cậy cao hơn.

Cisco wifi AIR-AP2702I-UXK9C Aironet wireless 2700 Access Point

Cisco wireless  AIR-AP2702I-UXK9C hỗ trợ công nghệ multiple-input multiple-output (MIMO) đa luồng cho phép truyền tải dữ liệu với nhiều sóng 802.11ac giúp cải thiện trải nghiệm của khách hàng. Công nghệ beamforming được tích hợp giúp cải thiện hiệu năng kết nối đến các thiết bị di động, bao gồm các thiết bị 1 2 và 3 luồng trên 802.11ac, đồng thời cải thiện tuổi thọ pin trên các thiết bị di động như điện thoại thông minh và máy tính bảng

Thông số kỹ thuật Cisco Aironet AIR-AP2702I-UXK9C Access Point:

Integrated antennas

●  2.4 GHz, gain 4 dBi, internal omni, horizontal beamwidth 360°

●  5 GHz, gain 4 dBi, internal omni, horizontal beamwidth 360°


●  2x10/100/1000BASE-T autosensing (RJ-45)

●  Management console port (RJ-45)


●  Status LED indicates boot loader status, association status, operating status, boot loader warnings, boot loader errors

Dimensions (W x L x H) ●  Access point (without mounting bracket): 8.69 x 8.69 x 1.99 in. (22.1 x 22.1 x 5.1 cm)
Weight ●  2.2 lb (1.0 kg)

●  Nonoperating (storage) temperature: −22° to 158°F (-30° to 70°C)

●  Nonoperating (storage) altitude test: 25˚C, 15,000 ft.

●  Operating temperature: 32° to 104°F (0° to 40°C)

●  Operating humidity: 10% to 90% percent (noncondensing)

●  Operating altitude test: 40˚C, 9843 ft.


●  512 MB DRAM

●  64 MB flash

Powering options

●  802.3at PoE+

●  Enhanced PoE

●  Cisco AP2700 power injectors (AIR-PWRINJ4=)

●  Cisco AP2700 local power supply (AIR-PWR-B=)

Note: If 802.3af PoE is the source of power, the access point will dynamically shift from 3x4 to 3x3 and come up under PoE.

Power draw

●  AP2700: 15W

Note: When deployed using a Power over Ethernet (PoE) specification, the power drawn from the power sourcing equipment will be higher by some amount dependent on the length of the interconnecting cable.

Physical security

●  Torx security screw, included with the access point


●  Mounting bracket: AIR-AP-BRACKET-8= (available as spare)

●  Physical security kit: AIR-SEC-50= (sold separately), with 50 pcs. security screws used to secure the access point onto wall-mounting bracket, 50 pcs. RJ-45 caps and 2 pcs. unlock keys used to block physical access to Ethernet ports


●  Safety: UL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, UL 2043, IEC 60950-1, EN 60950-1

●  Radio approvals: FCC Part 15.247, 15.407, RSS-247 (Canada), EN 300.328, EN 301.893 (Europe), ARIB-STD 66 (Japan), ARIB-STD T71 (Japan), EMI and susceptibility (Class B), FCC Part 15.107 and 15.109, ICES-003 (Canada), VCCI (Japan), EN 301.489-1 and -17 (Europe), EN 50385

●  IEEE standards: IEEE 802.11a/b/g, 802.11n, 802.11h, 802.11d, IEEE 802.11ac

●  Security: 802.11i, WPA2, WPA, 802.1X, AES

●  Extensible Authentication Protocol (EAP) types: EAP-Transport Layer Security (TLS), EAP-Tunneled TLS (TTLS) or Microsoft Challenge Handshake Authentication Protocol Version 2 (MSCHAPv2), Protected EAP (PEAP) v0 or EAP-MSCHAPv2, EAP-Flexible Authentication via Secure Tunneling (FAST), PEAP v1 or EAP-Generic Token Card (GTC), EAP-Subscriber Identity Module (SIM)

●  Multimedia: Wi-Fi Multimedia (WMM)

●  Other: FCC Bulletin OET-65C, RSS-102


Cisco Unified Wireless Network Software Release 7.6MR2 or later

Supported wireless LAN controllers

●  Cisco 2500 Series Wireless Controllers, Cisco Wireless Controller Module for ISR G2, Cisco Wireless Services Module 2 (WiSM2) for Catalyst® 6500 Series Switches, Cisco 5500 Series Wireless Controllers, Cisco Flex® 7500 Series Wireless Controllers, Cisco 8500 Series Wireless Controllers, Cisco Virtual Wireless Controller

●  Cisco 5760 Wireless LAN Controller, Cisco Catalyst 3850 Series Switches, Cisco Catalyst 3650 Series Switches

802.11n version 2.0 (and related) capabilities

●  3x4 MIMO with three spatial streams

●  Maximal ratio combining (MRC)

●  802.11n and 802.11a/g beamforming

●  20- and 40-MHz channels

●  PHY data rates up to 450 Mbps (40 MHz with 5 GHz)

●  Packet aggregation: A-MPDU (Tx/Rx), A-MSDU (Tx/Rx)

●  802.11 dynamic frequency selection (DFS)

●  Cyclic shift diversity (CSD) support

802.11ac Wave 1 capabilities

●  3x4 MIMO with three spatial streams

●  MRC

●  802.11ac beamforming

●  20-, 40-, and 80-MHz channels

●  PHY data rates up to 1.3 Gbps (80 MHz in 5 GHz)

●  Packet aggregation: A-MPDU (Tx/Rx), A-MSDU (Tx/Rx)

●  802.11 DFS

●  CSD support