CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0868 142 066

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

Aruba 505H series Hospitality Access Point.

Bộ phát wifi 6 dùng cho khách sạn Aruba AP-505H Dual-radio 802.11ax 2x2 Unified Access Point, 1+4 Ethernet, PSE, USB.

✓ Mã sản phẩm: R3V46A
✓ Tình trạng: Còn Hàng
R3V46A Datasheet

So sánh với bộ phát Wifi khác:

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Aruba R3V46A Hospitality Access Point.

Part Number
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock
:

Mô tả tổng quan

Các Access Point R3V46A được thiết kế để tối ưu hóa trải nghiệm người dùng bằng cách tối đa hóa hiệu quả Wi-Fi và giảm đáng kể sự xung đột trong thời gian phát sóng tới các thiết bị khách. Các tính năng bao gồm đa truy nhập phân chia tần số trực giao (OFDMA), MU-MIMO và tối ưu hóa di động.

Với tối đa 2 luồng không gian (2SS) và băng thông kênh 80 MHz, series 505H cung cấp khả năng không dây đột phá cho việc triển khai với chi phí thấp. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Wi-fi 6 với tốc độ dữ liệu tổng hợp không dây lên tới 1,5 Gbps, hỗ trợ cổng có dây cục bộ gigabit, cung cấp một loạt các tùy chọn kết nối cần thiết cho các địa điểm như khách sạn, ký túc xá và văn phòng.

Aruba AP-505H Hospitality Access Point.

Thông số kỹ thuật

TECHNICAL SPECIFICATIONS
AP type High-end dual radio Wi-Fi 6 Hospitality AP with 1+4 Ethernet ports
5GHz radio Two spatial stream (SU/MU) MIMO for up to 1.2Gbps wireless data rate (HE80)
2.4GHz radio Two spatial stream (SU/MU) MIMO for up to 287Mbps wireless data rate (HE20) Note: HE40 operation is supported in 2.4GHz, but uncommon and not recommended for enterprise deployments
Maximum number of associated client devices Up to 256 associated client devices per radio 
Maximum number of BSSIDs 16 BSSIDs per radio
Supported frequency bands (country-specific restrictions apply) • 2.400 to 2.500GHz (ISM) channels 1-13
• 5.150 to 5.250GHz (U-NII-1) channels 36, 40, 44, 48
• 5.250 to 5.350GHz (U-NII-2A) channels 52, 56, 60, 64
• 5.470 to 5.725GHz (U-NII-2C) channels 100, 104, 108, 112, 116, 120, 124, 128, 132, 136, 140, 144
• 5.725 to 5.850GHz (U-NII-3) channels 149, 153, 157, 161, 165
Dynamic frequency selection (DFS) optimizes the use of available RF spectrum
Supported radio technologies • 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
• 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
• 802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 8 resource units
Supported modulation types • 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
• 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension)
• 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)
• 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11n high-throughput (HT) support HT20/40
802.11ac very high throughput (VHT) support: VHT20/40/80 
802.11ax high efficiency (HE) support: HE20/40/80
Supported data rates (Mbps): • 802.11b: 1, 2, 5.5, 11
• 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
• 802.11n: 6.5 to 300 (MCS0 to MCS15, HT20 to HT40), 400 with 256-QAM
• 802.11ac: 6.5 to 867 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2, VHT20 to VHT80), 1,083 with 1024-QAM
• 802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE40)
• 802.11ax (5GHz): 3.6 to 1,201 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE80)
802.11n/ac packet aggregation: A-MPDU, A-MSDU
Transmit power Configurable in increments of 0.5 dBm
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements): • 2.4 GHz band: +20 dBm (17 dBm per chain)
• 5 GHz band: +21 dBm (18 dBm per chain)
• Note: conducted transmit power levels exclude antenna gain. For total (EIRP) transmit power, add antenna gain
Minimum configurable transmit power level 0dBm (conducted, per chain)
WI-FI ANTENNAS
Antenna • Two integrated semi-directional antennas for 2x2 MIMO with peak single antenna gain of 5.2dBi in 2.4GHz and 5.4dBi in 5GHz. Built-in antennas are optimized for vertical wall or desk mounted orientation of the AP.
- Combining the patterns of each of the antennas of the MIMO radios, the peak gain of the combined, average pattern is 3.3dBi in 2.4GHz and 2.9dBi in 5GHz.
OTHER INTERFACES
Uplink (E0): Smart Rate Ethernet wired network port (RJ45) • Auto-sensing link speed (100/1000/2500BASE-T) and MDI/MDX
• 2.5Gbps speed complies with NBase-T and 802.3bz specifications
• 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
• POE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3af/at/bt POE (class 3, 4 or 6)
Local (E1-E4): Four Ethernet wired network ports (RJ45)  • Auto-sensing link speed (10/100/1000BASE-T) and MDI/MDX
• 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
• E1 & E2: POE-PSE: 802.3af/at POE output; dual 802.3af (both ports) or single 802.3at (E1 only)
DC power interface • 48Vdc (nominal, +/- 5%), accepts 1.35mm/3.5mm center-positive circular plug with 9.5mm length
USB 2.0 host interface (Type A connector) • Cellular modems
• IOT or other plug-in accessories
• Device battery charging port
• Capable of sourcing up to 1A / 5W to an attached device
Bluetooth Low Energy (BLE5.0) and Zigbee (802.15.4) radio • BLE: up to 7dBm transmit power (class 1) and -100dBm receive sensitivity (125kbps)
• Zigbee: up to 7dBm transmit power and -97dBm receive sensitivity (250kbps)
• Integrated semi-directional antenna with peak gain of 1.3dBi
Visual indictors (two multi-color LEDs): • Power/System status
• Radio status
• Local network port status (4x)
• POE-PSE status (2x)
Reset button: Factory reset, LED mode control (normal/off)
Serial console interface Proprietary, micro-B USB physical jack
FLEXIBLE OPERATION AND MANAGEMENT
Controller-less (Instant) mode In controller-less mode, one AP serves as a virtual controller for the entire network
Remote AP or IAP-VPN mode For both cloud and on-premises deployments, each AP can establish secure overlay VPN tunnels to a VPN Concentrator (VPNC). Aruba Central-managed SD-WAN Gateways and onpremises Mobility Controllers both support VPNC functionality
Mobility Controller mode For optimized network performance, roaming and security, APs tunnel all traffic to a mobility controller for centrally managed traffic forwarding and segmentation, data encryption, and policy enforcement
Management options Available management solutions include Aruba Central (cloud-managed) or Aruba AirWave – a multi-vendor on-premises management solution. 
POWER SOURCES AND POWER CONSUMPTION
Power Sources: The AP supports direct DC power and Power over Ethernet • The AP supports direct DC power and Power over Ethernet
• When both DC and POE power sources are available, DC power takes priority over POE
• Power sources are sold separately; see the 500H Series Ordering Guide for details
• When powered by DC or 802.3bt (class 6) POE, the AP will operate without restrictions
• When powered by 802.3at (class 4) POE and with the IPM feature disabled, the AP will disable the USB port (only) if POE-PSE is enabled, and support (802.3af) POE-PSE power on E1 only (no PSE on E2)
• When powered by 802.3af (class 3) POE with the IPM feature disabled, the AP will disable the USB port and POE-PSE capability
• With IPM enabled, the AP will start up without restrictions, but may dynamically apply additional restrictions depending on the POE budget and actual power consumption. The feature specific restrictions and order in which they are applied can be configured
Maximum (worst-case) power consumption (without USB or PSE / max): • DC powered: 14W / 50W
• POE powered (802.3bt): 14W / 51W
• POE powered (802.3at): 14W / 25.5W
• POE powered (802.3af): 13.5W / 13.5W
Maximum (worst-case) power consumption in idle mode (without USB or PSE) 6.2W
Maximum (worst-case) power consumption in deep-sleep mode (without USB or PSE)  3.5W
MECHANICAL SPECIFICATIONS
Dimensions/weight (AP505; unit, excluding mount bracket): • 86mm (W) x 47mm (D) x 150mm (H)
• 360g
Dimensions/weight (AP-505; shipping) • 111mm (W) x 54mm (D) x 167mm (H)
• 450g
ENVIRONMENTAL SPECIFICATIONS
Operating conditions • Temperature: 0C to +40C / +32F to +104F
• Humidity: 5% to 93% non-condensing
• ETS 300 019 class 3.2 environments
Storage and transportation conditions • Temperature: -40C to +70C / -40F to +158F
• Humidity: 5% to 93% non-condensing
• ETS 300 019 classes 1.2 and 2.3 environments
RELIABILITY
Mean Time Between Failure (MTBF): 780khrs (88yrs) at +25C operating temperature.
REGULATORY AND SAFETY COMPLIANCE
Regulatory model numbers • APINH505
Minimum Software Release • ArubaOS and Aruba InstantOS 8.7.0.0
Regulatory compliance (For more country-specific regulatory information and approvals, please see your Aruba representative.) • FCC/ISED
• CE Marked
• RED Directive 2014/53/EU
• EMC Directive 2014/30/EU
• Low Voltage Directive 2014/35/EU
• IEC/EN 60950
• EN 60601-1-1, EN60601-1-2
• IEC/EN 62368-1
Certifications • Wi-Fi Alliance:
- Wi-Fi CERTIFIED a, b, g, n, ac
- Wi-Fi CERTIFIED 6 (ax)
- WPA, WPA2 and WPA3 – Enterprise with CNSA option, Personal (SAE), Enhanced Open (OWE)
- WMM, WMM-PS, Wi-Fi Vantage, Wi-Fi Agile Multiband - Passpoint (release 2)
• Bluetooth SIG
• Ethernet Alliance (POE, PD device, class 6)
Xem thêm: Aruba 500H

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: R3V46A ?

Có 5 bình luận:
M
Mạnh
cho mình hỏi bộ phát wifi 6 Aruba AP-505H (RW) R3V46A có hỗ trợ các thiết bị kết nối wifi dùng các chuẩn cũ như 802.11a/g/n/ac không vậy
1 năm
L
Tuấn LêQuản trị viên

 bộ phát wifi 6 Aruba  AP-505H (RW) R3V46A vẫn hỗ trợ các thiết bị kết nối wifi dùng các chuẩn cũ như 802.11a/g/n/ac bạn nhé

B
Biên
công ty mình phân phối bộ phát wifi Aruba à, cho xin báo giá đại lý của bộ phát wifi 6 Aruba R3V46A Aruba AP-505H (RW) Dual-radio 802.11ax 2x2 Unified Hospitality AP with 1+4 Ethernet, PSE, USB
1 năm
Q
Thúy QuỳnhQuản trị viên

CNTTShop chuyên phân phối bộ phát wifi Aruba với giá tốt nhất thị trường, mình sẽ báo giá bộ phát wifi 6 Aruba R3V46A Aruba AP-505H (RW) Dual-radio 802.11ax 2x2 Unified Hospitality AP with 1+4 Ethernet, PSE, USB qua mail của bạn, bạn check mail giúp mình nhé.

H
Hàn
Báo giá cho mình wifi Aruba 500H series Hospitality Access Point, mình cần 30 cái
2 năm
O
Tú OanhQuản trị viên

Báo giá bộ phát wifi Aruba 500H series Hospitality Access Point đã được gửi vào mail, bạn vui lòng check mail nhé.

H
Hòa
bộ phát wifi aruba AP-505H R3V46A chịu tải thế nào ạ?
2 năm
C
CNTTShopAdmin

Chào anh/chị, bộ phát wifi aruba AP-505H R3V46A chịu tải tối đa 512 client theo thông số của nhà sản xuất đưa ra ạ.

A
Ảnh
bạn phân phối bộ phát wifi Aruba, báo giá tốt giúp mình bộ phát wifi Aruba AP-505H (RW) Dual-radio 802.11ax 2x2 Unified Hospitality AP with 1+4 Ethernet, PSE, USB R3V46A
2 năm
O
Tú OanhQuản trị viên

Giá bộ phát wifi Aruba  AP-505H (RW) Dual-radio 802.11ax 2x2 Unified Hospitality AP with 1+4 Ethernet, PSE, USB R3V46A đã được gửi vào mail, bạn vui lòng check mail nhé.

Bạn cần báo giá tốt nhất!

Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Thảo
0358 265 666
Ms. Nhi
0365 462 524

Hỗ trợ kỹ thuật

Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370