Aruba AP-577EX Outdoor 802.11ax Hazloc AP

Aruba AP-577EX Ootdoor 802.11ax Hazloc AP, directional Antennas, support for up to 512 associated client devices per radio, and up to 16 BSSIDs per radio.

Mã sản phẩm: AP-577EX
Tình trạng: Còn Hàng

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Giải pháp mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.
Các tùy chọn mua hàng AP-577EX
Mã đặt hàng cho AP-577EX
R4W35A Aruba AP-577EX (EG) Otdr 11ax Hazloc AP
#R4W35A

List Price: $2,725

R4W36A Aruba AP-577EX (IL) Otdr 11ax Hazloc AP
#R4W36A

List Price: $2,725

R4W32A Aruba AP-577EX (JP) Otdr 11ax Hazloc AP
#R4W32A

List Price: $2,725

R4W38A Aruba AP-577EX (RW) Otdr 11ax Hazloc AP
#R4W38A

List Price: $2,725

R4W39A Aruba AP-577EX (US) Otdr 11ax Hazloc AP
#R4W39A

List Price: $2,725

Aruba AP-577EX Outdoor 802.11ax Hazloc Acess Point.

Part Number
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock
:

Ở những địa điểm ngoài trời và có nhiều thách thức về môi trường như giàn khoan dầu, cơ sở khai thác và nhà máy công nghiệp, các bộ phát wifi cần được bảo vệ khỏi nhiệt độ khắc nghiệt, khí hoặc hơi dễ cháy và nồng độ bụi. Với chứng nhận Class 1 Division 2 và ATEX Zone 2, điểm truy cập AP-577EX mang lại hiệu suất Wi-Fi 6 đáng tin cậy cho những môi trường khắc nghiệt nhất.

Aruba 570EX series Datasheet


AP-577EX cung cấp công nghệ 4x4: 4SS MU-MIMO, Aruba ClientMatch và Bluetooth tích hợp để kích hoạt các dịch vụ định vị Aruba. Sản phẩm hỗ trợ Wi-Fi 6, cung cấp kết nối hiệu suất cao trong môi trường mật độ cao các thiết bị di động và IoT. Với tốc độ tổng hợp dữ liệu tổng hợp tối đa là 3 Gbps (HE80 / HE40), các AP dòng 570EX mang lại tốc độ và sự tin cậy cần thiết cho các môi trường khắt khe.

Aruba AP-577EX Outdoor 802.11ax Hazloc Acess Point.

Thông số kỹ thuật

TECHNICAL SPECIFICATIONS
AP type Outdoor Hardened, Wi-Fi 6 dual radio, 5 GHz 4x4 MIMO and 2.4 GHz 2x2 MIMO
Radio 5Ghz - Four spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 4.8 Gbps wireless data rate to individual 4SS HE160 Wi-Fi 6 client device (max)
- Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 1.2 Gbps wireless data rate to individual 2SS HE80 Wi-Fi 6 client device (typical)
- Four spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 4.8 Gbps wireless data rate to up to four 1SS or two 2SS HE160 Wi-Fi 6 DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (max)
- Four spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 2.4 Gbps wireless data rate to up to four 1SS or two 2SS HE80 Wi-Fi 6 DL-MU-MIMO capable client devices simultaneously (typical)
Radio 2.4Ghz - Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 577 Mbps wireless data rate to individual 2SS HE40 Wi-Fi 6 client device (max)
- Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 287 Mbps wireless data rate to individual 2SS HE20 Wi-Fi 6 client device (typical)
- Two spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 577 Mbps wireless data rate to up to two 1SS HE40 Wi-Fi 6 DL- MU-MIMO capable client devices simultaneously (max) 
- Two spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 287 Mbps wireless data rate to up to two 1SS HE20 Wi-Fi 6 DLMU- MIMO capable client devices simultaneously (typical)
Maximum client up to 512 associated client devices per radio, and up to 16 BSSIDs per radio
Supported frequency bands (country-specific restrictions apply) - 2.400 to 2.4835 GHz
- 5.150 to 5.250 GHz
- 5.250 to 5.350 GHz
- 5.470 to 5.725 GHz
- 5.725 to 5.850 GHz
- 5.825 to 5.875 GHz
Available channels Dependent on configured regulatory domain
Supported radio technologies - 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
- 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
- 802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 16 resource units (RU)
Supported modulation types - 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
- 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension)
- 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024 QAM (proprietary extension)
- 802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024 QAM
802.11n high-throughput (HT) support HT20/40
802.11ac very high throughput (VHT) support: VHT20/40/80/160
802.11ax high efficiency (HE) support HE20/40/80/160
Supported data rates (Mbps): - 802.11b: 1, 2, 5.5, 11 - 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
- 802.11n (2.4GHz): 6.5 to 300 (MCS0 to MCS15, HT20 to HT40)
- 802.11n (5GHz): 6.5 to 600 (MCS0 to MCS31, HT20 to HT40)
- 802.11ac: (5 GHz): 6.5 to 3,467 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 4 for VHT20 to VHT160)
- 802.11ax (2.4GHz): 8.6 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE40)
- 802.11ax (5GHz): 8.6 to 4803 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 4, HE20 to HE160)
802.11n/ac packet aggregation: A-MPDU, A-MSDU
Transmit power Configurable in increments of 0.5 dBm
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements): - 2.4 GHz band: +22 dBm per chain, +25dBm aggregate (2x2)
- 5 GHz band: +22 dBm per chain, +28dBm aggregate (4x4)
Maximum EIRP - 2.4 GHz band: 29.0 dBm EIRP
- 5 GHz band: 32.6 dBm EIRP
FLEXIBLE OPERATION AND MANAGEMENT
Controller-less (Instant) mode In controllerless mode, one AP serves as a virtual controller for the entire network.
Mobility Controller mode For optimized network performance, roaming and security, APs tunnel all traffic to a mobility controller for centrally managed traffic forwarding and segmentation, data encryption, and policy enforcement
Management options - Aruba Central (cloud-managed)
- Aruba AirWave
WI-FI ANTENNAS
Antenna - Built in 90°H x 90°V Directional Antennas
- 5 GHz Antennas 5.6dBi
- 2.4 GHz Antennas 6.8dBi
- BLE/Zigbee: Integrated omnidirectional antennas with peak gain of 8.4dBi 
OTHER INTERFACES
Interfaces E0: HPE SmartRate port (RJ-45)
- Auto-sensing link speed (100/1000/2500BASE-T) and MDI/MDX
- 2.5Gbps speed complies with NBase-T and 802.3bz specifications
- PoE-PD: 48vDC (nominal) 802.3at/bt (Class 4 or higher)
- 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
E1: 100/1000BASE-T (RJ-45)
- Auto-sensing link speed and MDI/MDX
- 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
- PoE-PD: 48vDC (nominal) 802.3at/bt (Class4 or higher)
Bluetooth 5 and 802.15.4 radio - 2.4 GHz
- Bluetooth 5: up to 8dBm transmit power and -95dBm receive sensitivity
- Zigbee: up to 8 dBm transmit power and -97dBm receive sensitivity
- Up to 4dBm transmit power (class 2) and -91 dBm receive sensitivity 
Reset button  Factory reset (during device power up)
Visual indicator (LED) For system and radio status
Serial console interface USB-C console interface
POWER SOURCES AND POWER CONSUMPTION
Maximum (worst-case) power consumption - POE powered (dual ports): 32.0W
- POE powered (single port, full function): 26.1W
Maximum (worst-case) power consumption in idle mode 14.0W (single POE) or 16.0W (dual POE)
Maximum (worst-case) power consumption in deep-sleep mode 2.9W (single POE) or 3.9W (dual POE)
AP support power - The AP supports Power over Ethernet (POE) on port E0 and/or E1
- When POE power is supplied to both Ethernet ports, the AP can be configured to combine or prioritize power
sources
- Power sources are sold separately; see the ordering Information section below for details
- When powered by 1x 802.3at (class 4) POE and with the IPM feature disabled, the AP will disable the other
Ethernet port. In the same configuration but with IPM enabled, the AP will start up in unrestricted mode, but
may dynamically apply restrictions depending on the POE budget and actual power. The feature restrictions and
order can be programmed.
- Operating the AP with single or dual 802.3af (class 3 or lower) POE source is not supported.
MECHANICAL SPECIFICATIONS
Dimensions/weight - 23 cm (W) x 22 cm (D) x 14 cm (H)/ 9.0” (W) x 8.7” (D) x 5.6” (H)
- 2.1 kg/4.6 lbs
ENVIRONMENTAL SPECIFICATIONS
Operating conditions - Temperature: Temperature: -40° C to +65° C (-40° F to +149° F) with full solar loadin)
- Humidity: 5% to 93% non-condensing internal to chassis.
Storage and transportation conditions - Temperature: -40° C to +70° C (-40° F to +158° F)
Operating Altitude 3000m
Water and Dust IP66/67

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #AP-577EX ?

Có 3 bình luận:
V
Vui
Aruba AP-577EX Outdoor 802.11ax Hazloc AP có xác thực qua radius server được không?
6 tháng
C
CNTTShopAdmin

Chào anh/chị, bộ phát wifi Aruba AP-577EX có hỗ trợ tính năng xác thực qua radius server.

V
Quang VinhQuản trị viên

Thiết bị wifi Aruba AP-577EX có hỗ trợ xác thực qua radius server nhé bạn.

H
bộ phát wifi ngoài trời aruba AP-577EX R4W38A chịu tải thế nào ạ?
8 tháng
C
CNTTShopAdmin

Thông số kỹ thuật và khả năng chịu tải của bộp phát wifi aruba AP-577EX R4W38A đã được gửi vào email. anh/chị vui lòng kiểm tra ạ.

A
An
bạn phân phối bộ phát wifi Aruba, báo giá tốt giúp mình bộ phát wifi Aruba AP-577EX (RW) Otdr 11ax Hazloc AP R4W38A
8 tháng
O
Tú OanhQuản trị viên

Giá của bộ phát wifi Aruba AP-577EX (RW) Otdr 11ax Hazloc AP R4W38A đã được gửi vào mail, bạn vui lòng check mail nhé.

Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Mr. Tuấn
0906 051 599
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Tuyên
0369 832 657
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370
Check giá trên mobile

CNTTShop.vn là Premium Distributor của hãng Allied Telesis và là Đối Tác của Cisco Systems VN.
Copyright @ 2017-2021 CNTTShop Ltd. | Viet Sun Technology Co., Ltd | All Rights Reserved.

Thanh toán online

CNTTShop.vn là đối tác của Cisco Systems Vietnam Ltd
Copyright @ 2017-2021 CNTTShop Ltd. | Viet Sun Technology Co., Ltd | All Rights Reserved.