Allied Telesis, một thương hiệu uy tín trong lĩnh vực thiết bị mạng, đã mang đến thị trường một sản phẩm vượt trội với tên gọi AT-x530-28GSX-E35. Đây là một switch mạng được thiết kế đặc biệt cho các doanh nghiệp cần sự ổn định, hiệu suất cao và khả năng mở rộng linh hoạt.
1. Những ưu điểm nổi bật của switch Allied Telesis AT-x530-28GSX-E35
24 Cổng SFP 100M/1 Gbps: Switch AT-x530-28GSX-E35 được trang bị 24 cổng SFP hỗ trợ tốc độ từ 100M đến 1 Gbps, cho phép người dùng tùy biến linh hoạt kết nối mạng tùy theo nhu cầu sử dụng.
4 Cổng SFP+ 1/10 Gbps Stackable: Với 4 cổng SFP+ hỗ trợ tốc độ lên tới 10 Gbps, thiết bị không chỉ đáp ứng nhu cầu băng thông cao mà còn có khả năng xếp chồng, giúp mở rộng mạng dễ dàng mà không cần phải thay thế toàn bộ hệ thống.
Switching Fabric 160 Gbps: Với băng thông chuyển mạch lên đến 160 Gbps, AT-x530-28GSX-E35 xử lý dữ liệu nhanh chóng và hiệu quả, đảm bảo khả năng truyền tải thông tin mượt mà và liên tục, ngay cả trong các môi trường mạng lớn và phức tạp.
Forwarding Rate 119 Mpps: Tốc độ chuyển tiếp 119 triệu gói mỗi giây (Mpps) cho phép switch xử lý lượng dữ liệu lớn với tốc độ nhanh chóng, giảm thiểu độ trễ và đảm bảo trải nghiệm mạng liền mạch cho tất cả người dùng.
2 Nguồn Điện Cố Định: Thiết bị được trang bị 2 nguồn điện cố định, cung cấp sự ổn định và liên tục trong quá trình vận hành. Điều này giúp giảm thiểu rủi ro mất kết nối do sự cố nguồn điện, đảm bảo hệ thống mạng luôn hoạt động ổn định.
Dây Điện Chuẩn Mỹ: Sản phẩm đi kèm dây điện tiêu chuẩn Mỹ, phù hợp với các yêu cầu về điện năng tại các khu vực sử dụng điện áp theo chuẩn này.
5 Năm Hỗ Trợ NCA: AT-x530-28GSX-E35 đi kèm với 5 năm dịch vụ hỗ trợ NCA (Next Business Day Onsite), mang đến cho khách hàng sự an tâm tuyệt đối. Trong trường hợp có sự cố xảy ra, đội ngũ kỹ thuật của Allied Telesis sẽ có mặt ngay trong ngày làm việc tiếp theo để xử lý, giúp giảm thiểu thời gian gián đoạn hệ thống.
2. Thông số kỹ thuật
| Product Description | Allied Telesis AT x530-28GSX - switch - 24 ports - Managed - rack-mountable |
| Device Type | Switch - 24 ports - L3 - Managed - stackable |
| Enclosure Type | Rack-mountable 1U |
| Subtype | Gigabit Ethernet |
| Ports | 24 x Gigabit SFP + 4 x 1 Gigabit / 10 Gigabit SFP+ |
| Performance | Stacking bandwidth: 40 Gbps Switching capacity: 160 Gbps Forwarding performance: 119 Mpps Latency (100 Mbps): 12.20 µs Latency (1 Gbps): 4.02 µs Latency (10 Gbps): 3.11 µs |
| Capacity | Virtual interfaces (VLANs): 4094 ARP table (IPv4): 4000 IPv4 routes: 13000 OSPF IPv4 routes: 64 BGP routes: 64 Link aggregation groups: 128 Packet buffer size: 1.5 MB |
| MAC Address Table Size | 16K entries |
| Jumbo Frame Support | 10240 bytes |
| Routing Protocol | OSPF, RIP, RIP-1, RIP-2, BGP, IGMPv2, IGMP, VRRP, OSPFv2, PIM-SM, static IP routing, IGMPv3, PIM-SSM, static IPv4 routing, policy-based routing (PBR), RIPng, MLDv2, MLD, VRRPv3, RSTP |
| Remote Management Protocol | SNMP 1, SNMP 2, RMON 1, RMON 2, RMON 3, RMON 9, Telnet, SNMP 2c, HTTP, HTTPS, TFTP, SMTP, NTP, DHCP, MIB |
| Features | Flow control, BOOTP support, VLAN support, packet filtering, port mirroring, store and forward, sFlow, VRRP support, MSTP support, DHCP snooping, QoS, DHCP server, MLD snooping, PVST+, Cable Diagnostics Function, BFD, DHCP relay, Port Security, RSPAN, port based access control, DNS relay, DHCP client, GVRP, RRSTP, packet storm protection, CoS, MSDP, 802.1x authentication, ERPS, OpenFlow support, VCStack, LD-VCStack, AMF, VXLAN, Link Aggregation, Active Fiber Monitoring, Loop Guard, Voice VLAN, CFM, RA guard, storm protection, Guest VLAN, proxy ARP, EEE, BPDU Filter, VLAN Tagging, port trunking, LDF support, BPDU Guard, ARP spoofing, Q-in-Q tunnelling, Multicast routing, Web authentication, UDLD, LLDP-MED, RADIUS Server, AWC, AWC-CB, AWC-SC, LLDP, UFO, EPSR Enhanced Recovery, EPSRSLP, port bandwidth limit, remote mirroring, Auth-Fail VLAN, MAC address-based authentication, RADIUS proxy, ping polling, UDP broadcast helper |
| Compliant Standards | IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3z, IEEE 802.1D, IEEE 802.1Q, IEEE 802.3ab, IEEE 802.1p, IEEE 802.3x, IEEE 802.3ad (LACP), IEEE 802.1w, IEEE 802.1x, IEEE 802.3ae, IEEE 802.1s, IEEE 802.1ad, IEEE 802.3ah, IEEE 802.1ag, IEEE 802.1ab (LLDP), IEEE 802.3an, IEEE 802.3az, IEEE 802.1AX, ITU-T G.8032, IEEE 802.3bz |
| Power | AC 100-240 V (50/60 Hz) 1 A |
| Power Redundancy | Optional |
| Dimensions (WxDxH) | 44.1 cm x 32.3 cm x 4.4 cm |
| Weight | 5.2 kg |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: AT-x530-28GSX-E35 ?