Wifi 6 Cisco Business Mesh Extender CBW151AXM-S
| Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Cisco Business 151AXM Wifi 6 Mesh Extender CBW151AXM-S: Wifi 6 chuẩn IEEE 802.11ax, 2x2 MU-MIMO, cho tốc độ dữ liệu lên tới 1,2 Gbps trên băng tần 5GHz. CPU 1GHz quad core, 1 GB DRAM, 256 MB flash. Wifi hỗ trợ tối đa 200 client trên mỗi 1 wifi radio và tổng 400 client trên mỗi 1 AP. Mesh Extenders: 25 trên mỗi AP và lên đến 8 hops.
Hỗ trợ 2 spatial streams, cho phép nhiều người dùng, nhiều đầu vào, nhiều đầu ra (MU-MIMO) cho phép các điểm truy cập phân chia các spatial streams giữa các thiết bị khách để tối đa hóa thông lượng.
Chuẩn wifi mới IEEE 802.11ax, còn được gọi là không dây hiệu suất cao (HEW) hoặc Wifi 6. Mang lại trải nghiệm tốt hơn các chuẩn wifi cũ, cho các ứng dụng cần băng thông cao như video 4K hoặc 8K, mật độ truy cập cao và IoT. Wifi 6 được thiết kế để sử dụng cả băng tần 2,4 GHz và 5 GHz, không giống như chuẩn 802.11ac.

Cisco Business 151AXM Mesh Extender hỗ trợ chuẩn wifi 6 mới nhất để có hiệu suất cao hơn, cho vùng phủ sóng rộng hơn và mạng có mật độ cao hơn. Công nghệ Mesh tích hợp cho phép triển khai linh hoạt, đơn giản và tiết kiệm chi phí. Có thể dễ dàng mở rộng vùng phủ sóng và băng thông bằng cách sử dụng các điểm truy cập không dây và bộ mở rộng dạng Mesh của Cisco Business Wifi 6.
Dễ dàng triển khai và quản lý nhiều AP CBW150AX của Cisco Business và Mesh Extenders CBW151AXM dưới dạng quản lý tập chung mà không cần controller hoặc license. Có thể quản lý qua trình duyệt web tích hợp hoặc bằng cách sử dụng thiết bị di động của bạn với ứng dụng Cisco Business Mobile. Quản lý từ xa nhiều trang tùy chọn có sẵn thông qua Cisco Business Dashboard, được sử dụng miễn phí cho tối đa 25 thiết bị.
Thông số kỹ thuật wifi 6 Cisco CBW151AXM-S
| Datasheet wifi 6 Cisco CBW151AXM-S | |
| Specification | |
| Authentication and security | ● Wi-Fi Protected Access - with WPA2 or WPA3, including WPA2-Entperprise authentication ● 802.1X, RADIUS Authentication, Authorization, and Accounting (AAA) ● Segmentation via VLANs (up to 16) ● 802.11r and 802.11i ● Guest network can also authenticate against a Social Login account: Google and Facebook |
| Maximum clients | ● Maximum number of associated wireless clients: 200 per Wi-Fi radio, for a total of 400 clients per access point, or 1000 in a system |
| Maximum # of Access Points | ● 50 ● Recommended up to 25 |
| Max # of Mesh Extenders | ● Maximum number of associated Cisco Business mesh extenders: 25 per Access Point, up to 8 hops |
| Management Compatibility | ● A group of access points and mesh extenders comprised of only CBW150AX and CBW151AXM devices may be managed as a single entity ● CBW150AX and CBW151AXM devices are supported by Cisco Business Dashboard version 2.4.1 and higher |
| 802.11ax | ● 2x2 downlink MU-MIMO with two spatial streams ● Uplink/downlink OFDMA ● Target wake time (TWT) ● Basic Service Set (BSS) coloring ● Maximal Ration Combining (MRC) ● 802.11ax beamforming ● 20-, 40-, 80-channels ● PHY data rates up to 1.488 Gbps (80 MHz with 5 GHz and 20 MHz with 2.4 GHz) ● Packet aggregation: Aggregate MAC Protocol Data Unit (A-MPDU) (transmit and receive); Aggregate MAC Service Data Unit (A-MSDU) (transmit and receive) ● 802.11 Dynamic Frequency Selection (DFS) ● Cyclic Shift Diversity (CSD) support ● WPA3 support |
| 802.11ac | ● 2x2 single-user/multi-user MIMO with two spatial streams, up to 867 Mbps in 5GHz ● 20-, 40-, and 80-MHz channels ● DFS |
| Data rates supported | 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, and 54 Mbps |
| 802.11b/g: 1, 2, 5.5, 6, 9, 11, 12, 18, 24, 36, 48, and 54 Mbps | |
| 802.11n data rates on 2.4 GHz: 6.5 to 300 Mbps (MCS0-MCS15, HT 20/40) | |
| 802.11ac data rates on 5 GHz: 6.5 to 867 Mbps (MCS0-MCS9) | |
| 802.11ax data rates on 2.4 & 5GHz: 6.5 to 1200 Mbps (MCS0-MCS11) | |
| Available transmit power settings | 2.4 GHz Up to 20 dBm 5 GHz Up to 20 dBm |
| Integrated antennas | ● 2.4 GHz: Peak gain 4 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth ● 5 GHz: Peak gain 5 dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth |
| Indicators | ● Status LED indicates boot loader status, association status, operating status, boot loader warnings, boot loader errors |
| Dimensions (W x L x H) | ● CBW151AXM-x-NA: 6.7 x 3.6 x 2.1 in. (170.2 x 91.5 x 53.4 mm) ● CBW151AXM-x-EU: 6.7 x 3.6 x 2.7 in. (170.2 x 91.5 x 68.6 mm) ● CBW151AXM-x-UK: 6.7 x 3.6 x 2.4 in. (170.2 x 91.5 x 61 mm) ● CBW151AXM-x-AU: 6.7 x 3.6 x 2.2 in. (170.2 x 91.5 x 55.9 mm) |
| Weight | ● CBW151AXM-x-NA: 10 oz (285 g) ● CBW151AXM-x-EU: 10.3 oz (291 g) ● CBW151AXM-x-UK: 10.6 oz (300 g) ● CBW151AXM-x-AU: 10.2 oz (289 g) |
| Environmental | ● Operating ◦ Temperature: 32° to 104°F (0° to 40°C) ◦ Humidity: 10% to 90% (noncondensing) ◦ Maximum altitude: 9843 ft (3000 m) at 40°C ● Nonoperating (storage and transportation) ◦ Temperature: –22° to 158°F (–30° to 70°C) ◦ Humidity: 10% to 90% (noncondensing) ◦ Maximum altitude: 15,000 ft (4500 m) at 25°C |
| System | ● 1 GB DRAM, 256 MB flash ● 1GHz quad core processor |
| Powering options | ● 100-240V 50/60Hz AC Power |
| Power draw | ● 8.3W |
| Physical security | ● Kensington lock slot |
| Warranty | Cisco Business 3-year limited hardware warranty Free software updates, no service contract required |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: CBW151AXM-S ?