CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0862 323 559

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

C1100TG-1N24P32A Cisco 1100 Terminal Services Gateway, 1 NIM, support 4G DRAM

Cisco 1100 Terminal Services Gateway C1100TG-1N24P32A w/ 32 Async,24-layer 2 switch Port, 1 NIM with support for 4G DRAM.

✓ Mã sản phẩm: C1100TG-1N24P32A
✓ Tình trạng: Còn Hàng

So sánh với các sản phẩm Router khác:

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Cisco C1100TG-1N24P32A Terminal Services Gateway, 1 NIM, support 4G DRAM.

Cisco Part Number
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock

Cisco C1100TG-1N24P32A là thiết bị router nhỏ gọn, phù hợp với mật độ cao, sử dụng phần mềm Cisco IOS XE cho phép quản lý hệ thống mạng, các thiết bị Internet of Things (IoT).Thiết bị tích hợp tính năng chuyển mạch lớp 2 và bảo mật toàn diện với các kết nối WAN có dây và không dây (LTE Advanced 3.0). C1100TG-1N24P32A cũng cho phép thực hiện xác thực an toàn thông qua hỗ trợ RADIUS hoặc TACACS.

Cisco C1100TG-1N24P32A Datasheet

Cisco C1100TG-1N24P32A có thể sử dụng trong các trung tâm dữ liệu để cung cấp kết nối an toàn cho các máy chủ đầu cuối, máy tính, thiết bị IoT và các thiết bị mạng khác nằm trong mạng nội bộ hoặc phía sau tường lửa. Ngoài ra, sản phẩm hỗ trợ các tính năng Cisco IOS Firewall, IPsec và Network Address Translation (NAT).

Cisco C1100TG-1N24P32A Terminal Services Gateway, 1 NIM, support 4G DRAM.

Thông số kỹ thuật

Specifications
Aggregate throughput (Cisco Express Forwarding) 500 Mbps
Aggregate throughput (IPsec) 100 Mbps
Total onboard WAN or LAN 10/100/1000 ports 2 WAN (GE/SFP) + 24 LAN
RJ45-based ports 2 WAN (GE/SFP) + 24 LAN
SFP-based ports 2
NIM slots 1
Daughter card 1x 16-port
OIR (all I/O modules) Yes for NIMs
Default memory DRAM  4 GB DDR4
Default flash memory  4 GB
External USB 3.0/2.0 slots 1 / 1
Power-supply options Internal AC or DC support
High availability for power supply External AC only
AC input voltage 100 to 240V AC autoranging
DC input voltage
Input voltage 48 to 60V
Input current 4.2A
HVDC power supply unit
Input voltage 180 to 240V
Input current 0.9A
AC input frequency 50 to 60 Hz
AC input current, AC power supply 1.6A
AC input surge current 1.2/50 us, 1kV L-N/2kV L-PE and N-PE
Typical power (no modules) 48W
Maximum power with AC power supply 110W (no PoE)
Maximum power with DC power supply 110W (no PoE)
Dimensions (H x W x D)

1.73 x 17.5 x 12 in. (44 x 444 x 305 mm)

External power supply dimensions (H x W x D)

2.9 x 1.2 x 6.1 in. (75 x 30 x 155 mm)

Rack height 1 rack unit
Packaging weight

14.0 lb (6.35 kg)

Airflow I/O side to fan side
Mean Time Between Failures (MTBF) (hours) at 25°C 739 252 hours
Temperature

32° to 104°F (0° to 40°C)

Safety

UL 60950-1

CAN/CSA C22.2 No. 60950-1

EN 60950-1

AS/NZS 60950.1

IEC 60950-1

GB-4943

UL 62368-1

CAN/CSA C22.2 No. 62368-1

EN 62368-1

AS/NZS 62368.1

IEC 62368-1

EMC

ICES-003 Class A

EN55022 Class A

CISPR22 Class A

AS/NZS 3548 Class A

VCCI V-3

CNS 13438

EN 300-386

EN 61000 (Immunity)

EN 55024, CISPR 24

EN50082-1

KN22, KN24

Architectural highlights
Multicore processors High-performance multicore processors support high-speed WAN connections. The data plane uses an emulated flow processor (FP) that delivers application-specific integrated circuit (ASIC)-like performance that does not degrade as services are added.
Serial port data rates
1200, 2400, 4800, 9600 (default), 19,200, 38,400, 57,600, 115,200, and 230,000 bps
Parity: None, even, or odd parity
Bit support: 8-bit characters. 1 start bit, 1 stop bit
Security support
Hardware-based IPsec support, Internet Key Exchange (IKE) v1 and v2, Encapsulating Security Payload (ESP)
Encryption: Advanced Encryption Standard (AES) (256/192/128), Triple Data Encryption Standard (3DES), DES
Integrity (hash): Secure Hash Algorithm (SHA), SHA-256, SHA-384, SHA-512, Suite B, MD5 HMAC
Transport Layer Security (TLS) v1.2, v1.1, and v1.0; Secure Sockets Layer (SSL) v3.0 and v2.0
Secure Shell (SSH) v1 and v2
Diffie Hellman (DH): 768-bit, 1024-bit, 1536-bit, 2048-bit, 3072-bit, and 4096-bit DH groups, 2048-bit DH group with a 256-bit subgroup, and 256-bit and 384-bit Elliptic Curve DH (ECDH).
Cert (CA support): X.509 v3, RSA, DSA
Authentication, Authorization, and Accounting (AAA): RADIUS, TACACS+ integration with Lightweight Directory Access Protocol (LDAP), Kerberos
Simple Network Management Protocol (SNMP) v2, v3
Network perimeter security with integrated application inspection firewall
Authentication: RSA (748/1024/2048 bit), ECDSA (256/384 bit)
Integrated Gigabit Ethernet ports
Provides up to two built-in 10/100/1000 Ethernet ports for WAN or LAN.
The 10/100/1000 Ethernet ports can support SFP-based connectivity in addition to RJ45 connections, enabling fiber or copper connectivity.
Optional High Availability power supply
High availability for power is achieved by using an optional external AC power supply to reduce network downtime and protect the network from power failures.
Both power supplies may be connected to the mains. Upon failure of the internal power supply, the external (AC only) power supply automatically takes over.
Serial protocol support Point-to-Point Protocol (PPP), Password Authentication Protocol (PAP), and Challenge Handshake Authentication Protocol (CHAP), Serial Line Internet Protocol (SLIP), X.25/ X.25 over TCP (XOT), Layer 2 Tunneling Protocol (L2TP) v3, L2TP Network Server (LNS)
Control and flow signals
Control signals: Clear to Send (CTS), Request to Send (RTS), Data Terminal Ready (DTR), Data Carrier Detect (DCD)
Flow control: XON/XOFF (software), CTS/RTS (hardware)
Cisco network interface modules (NIMs)
A single integrated NIM slot allows for flexible configurations. Refer to Table 4 for supported NIM modules.
The NIM slot offers high-data-throughput capability to the route processor and to the asynchronous interfaces, switch ports.
NIMs support OIR
Flash memory support
Fixed flash memory with support for 4-GB flash; 8-GB flash for the TGX model.
USB Type A 3.0 port (rear side) provides capabilities for storage
USB Type A 2.0 port (front side) provide capabilities for USB dongle.
DRAM (DDR4)
The default control-plane memory is 4 GB,
DRAM and flash memory are provided as fixed configuration and are not field replaceable or upgradable.
Async cable bracket One, included with the C1100 TSG for up to 48 ports (32 onboard + 16 on the daughter card)
LED support (on chassis) 6 Async Status, 1 System Status
Console/Aux and Ground 1 Console and 1 Aux port; 1 ground connection (all on the rear panel)
Fan support
3 fans on the rear panel (for C1100TG-1N24P32A). Fans are not field replaceable.
2 fans on the rear panel (for C1100TG-1N24P32A). Fans are not field replaceable.

Option Sử Dụng Cho C1100TG-1N24P32A

Nguồn sử dụng cho Cisco 1100 Terminal Services Gateway

PWR-4320-AC= - AC Power Supply for Cisco ISR 4320, Spare

#PWR-4320-AC=

List Price:$250

Cisco PWR-1100TG-AC AC Power Supply for Cisco 1100 Term Gateway.

#PWR-1100TG-AC

List Price: Updating...

Xem thêm
License cho Cisco 1100 Term Gateway

Cisco SL-1100TG-APP-K9 Application Experience License for 1100 Terminal Services Gateway

#SL-1100TG-APP-K9

List Price: Updating...

Cisco SL-1100TG-SEC-K9 Security License for 1100 series Terminal Services Gateway.

#SL-1100TG-SEC-K9

List Price: Updating...

Module sử dụng cho Cisco 1100 Terminal Services Gateway

Cisco C1100TG-16A 16-port Async Module for 1100 Terminal Services Gateway.

#C1100TG-16A

List Price: Updating...

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: C1100TG-1N24P32A ?

Có 16 bình luận:
N
Khả Như
em cần mua thêm 1 chiếc Cisco PWR-1100TG-AC AC Power Supply dùng cho Cisco 1100 Terminal Services Gateway C1100TG-1N24P32A, báo giá nhanh ad nhé
10 tháng
G
Hương GiangQuản trị viên

Báo giá Cisco PWR-1100TG-AC AC Power Supply dùng cho Cisco 1100 Terminal Services Gateway C1100TG-1N24P32A mình đã gửi qua mail, bạn check inbox nhé

L
Thanh Loan
Aggregate throughput của Cisco C1100TG-1N24P32A là bao nhiêu?
10 tháng
G
Hương GiangQuản trị viên

Aggregate throughput (IPsec) của Cisco C1100TG-1N24P32A là 100 Mbps bạn nhé

B
Gia Bảo
mình xin báo giá Cisco SL-1100TG-APP-K9 Application Experience License dùng cho Cisco C1100TG-1N24P32A bạn nhé
10 tháng
G
Hương GiangQuản trị viên

Báo giá Cisco SL-1100TG-APP-K9 Application Experience License dùng cho Cisco C1100TG-1N24P32A mình đã gửi qua mail, bạn check inbox nhé

Q
Quỳnh
Cisco C1100TG-1N24P32A Terminal Services Gateway hoạt động tốt nhất trong điều kiện nhiệt độ nào?
10 tháng
G
Hương GiangQuản trị viên

Cisco C1100TG-1N24P32A Terminal Services Gateway hoạt động tốt nhất trong điều kiện nhiệt độ từ 0° đến 40°C bạn nhé

H
Hiếu
mình cần 2 chiếc Cisco C1100TG-16A 16-port Async Module dùng cho C1100TG-1N24P32A, báo giá nhanh bạn nhé
11 tháng
G
Hương GiangQuản trị viên

Báo giá 2 chiếc Cisco C1100TG-16A 16-port Async Module dùng cho C1100TG-1N24P32A mình đã gửi qua mail, bạn check inbox nha

Bạn cần báo giá tốt nhất!

Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Thảo
0358 265 666
Ms. Lan Anh
0862 158 859

Hỗ trợ kỹ thuật

Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370