Cisco Catalyst C9400X-SUP-2XL
Phần cứng của Cisco Catalyst C9400X-SUP-2XL hỗ trợ các dịch vụ và định tuyến tiên tiến như Multiprotocol Label Switching (MPLS), kiểm soát truy cập với phần mềm SD-Access các dịch vụ như (such as a host-tracking database, cross-domain connectivity, and VPN Routing and Forwarding [VRF]-aware Locator/ID Separation Protocol [LISP])
Cisco C9400X-SUP-2XL có 4 cổng 100 GbE, 4 cổng 10/25 GbE, đáp ứng được nhiều giải pháp kết nối mạng doanh nghiệp. Thiết bị trang bị vi xử lý Intel 2.4-GHz x86 cho hiệu suất xử lý cao, bộ nhớ lưu trữ lên đến 980 GB có thể lưu trữ ứng dụng, hệ điều hành ...
Hệ điều hành IOS XE: dành cho doanh nghiệp cung cấp khả năng lập trình theo mô hình, tổng hợp phân tích dữ liệu từ xa, có thể phát hiện và vá lỗi từ xa giúp tiết kiệm nhiều chi phí vận hành và triển khai.
Thông số kỹ thuật Cisco C9400X-SUP-2XL Specification:
| Datasheet Cisco C9400X-SUP-2XL | |
| Centralized wired capacity | Up to 9.6 Tbps (4.8 Tbps full-duplex) |
| Per-slot switching Capacity |
480 Gbps – C9404R 480 Gbps – C9407R 480 Gbps – C9410R |
| Total number of MAC addresses | Up to 64,0001,2 |
| Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) | Up to 256,000 |
| FNF entries (v4/v6) | Up to 384,000/192,0006 |
| DRAM | 16 GB |
| Flash | 10 GB |
| VLAN IDs | 4096 |
| PVST Instances | 300 |
| STP Virtual Ports (Port* VLANs) for PVST | 13,000 |
| STP Virtual Ports (Port* VALNs) for MST | 13,000 |
| SSD capacity | 960 GB |
| Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 1,000 |
| Jumbo frame | 9216 bytes |
| Forwarding rate | 3 Bpps for IPv4 and IPv6 |
| IPv4 routing entries | Up to 256,000 |
| IPv6 routing entries | Up to 256,000 |
| Multicast routes |
Layer 2 up to 32,000 Layer 3 up to 32,000 |
| QoS hardware entries | Up to 16,0002 |
| Security ACL hardware entries | Up to 16,0002 |
| 2 Packet buffer | 108 MB |
| Dimensions | (H x W x D): 1.6 x 14.92 x 14.57 in. (4.06 x 37.90 x 37.00 cm) |
| Weight | 11.5 lb (5.2 kg) |
| Operating temperature |
Normal operating* temperature and altitudes: ● 23° to 113°F (-5° to +45°C), up to 6000 feet (1800 m)
● 23° to 104°F (-5° to +40°C), up to 10,000 feet (3000 m)
● *Minimum ambient temperature for cold startup is 0°C
Short-term** exceptional conditions: ● 23° to 131°F (-5° to +55°C), up to 6000 feet (1800 m)
● 23° to 122°F (-5° to +50°C), up to 10,000 feet (3000 m)
● Not more than following in one-year period: 96 consecutive hours, or 360 hours total, or 15 occurrences
|
| Storage temperature | 40° to 158°F (-40° to 70°C) |
| Relative humidity operating and nonoperating noncondensing | 10 to 95 percent, noncondensing |
| Altitude | -60 to 3000m |
| MTBF | 304,315 hours |
| Line card Support |
C9400-LC-48XS |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: C9400X-SUP-2XL ?