MR46-HW Cisco Meraki Wi-Fi 6 (802.11ax) with Multigigabit Ethernet.

Cisco Meraki MR46-HW Wi-Fi 6 (802.11ax) with Multigigabit Ethernet, cloud-managed 4x4:4 802.11ax access point.

Mã sản phẩm: MR46-HW
Tình trạng: Còn Hàng

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Giải pháp mạng trên toàn quốc.

NTT03 Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội. số 31B, đường 1, phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Cisco Meraki MR46-HW access point.

Part Number 
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock

Cisco Meraki MR46 là điểm truy cập 802.11ax hỗ trợ 4x4:4 MU-MIMO , được quản lý trên nền tảng đám mây, nâng cao hiệu suất và hiệu quả mạng không dây. Được thiết kế để triển khai trong văn phòng, trường học, bệnh viện, cửa hàng và khách sạn, MR46 mang lại thông lượng cao, bảo mật cấp doanh nghiệp và quản lý đơn giản.

View Datasheet MR46

MR46 cung cấp tốc độ tổng hợp tối đa 3,5 Gbps với 2 băng tần 2,4 GHz và 5 GHz đồng thời. Một băng tần thứ ba chuyên dụng cung cấp WIDS / WIPS thời gian thực để tối ưu hóa RF tự động và băng tần tích hợp thứ tư cung cấp chức năng Bluetooth scanning và beaconing.

Cisco Meraki MR46 access point.

Specifications
Radios
  • 2.4 GHz 802.11b/g/n/ax client access radio 
  • 5 GHz 802.11a/n/ac/ax client access radio 
  • 2.4 GHz & 5 GHz dual-band WIDS/WIPS, spectrum analysis, & location analytics radio
  • 2.4 GHz Bluetooth Low Energy (BLE) radio with Beacon and BLE scanning support
  • Concurrent operation of all four radios 
  • Supported frequency bands (country-specific restrictions apply)
  • Supported frequency bands (country-specific restrictions apply):
    • 2.412-2.484 GHz 
    • 5.150-5.250 GHz (UNII-1) 
    • 5.250-5.350 GHZ (UNII-2) 
    • 5.470-5.600, 5.660-5.725 GHz (UNII-2e) 
    • 5.725 -5.825 GHz (UNII-3) 
Antenna Internal Antenna (5.4 dBi gain at 2.4 GHz, 6 dBi gain at 5 GHz) 
802.11ax, 802.11ac Wave 2 and 802.11n Capabilities 
  • DL-OFDMA**, UL-OFDMA**, TWT support**, BSS Coloring** 
  • 4 x 4 multiple input, multiple output (MIMO) with four spatial streams
  • SU-MIMO, UL MU-MIMO** and DL MU-MIMO support 
  • Maximal ratio combining (MRC) & beamforming 
  • 20 and 40 MHz channels (802.11n); 20, 40, and 80 MHz channels (802.11ac Wave 2); 20, 40 and 80 MHz channels (802.11ax) 
  • Up to 1024-QAM on both 2.4 GHz & 5 GHz bands 
  • Packet aggregation 
Power
  • Power over Ethernet: 42.5 - 57 V (802.3at compliant)
  • Alternative: 12 V DC input 
  • Power consumption: 18W max (802.3at)
  • Power over Ethernet injector and DC adapter sold separately
Interfaces
  • 1x 100/1000/2.5G BASE-T Ethernet (RJ45)
  • 1x DC power connector (5.5 mm x 2.5 mm, center positive) 
Mounting
  • All standard mounting hardware included 
  • Desktop, ceiling, and wall mount capable 
  • Ceiling tile rail (9/16, 15/16 or 1 1⁄2” flush or recessed rails), assorted cable junction boxes 
  • Bubble level on mounting cradle for accurate horizontal wall mounting
Physical Security
  • Two security screw options (included) (13.5 mm long and 2.5 mm diameter and 5 mm head) 
  • Kensington lock hard point 
  • Concealed mount plate with anti-tamper cable bay
Environment
  • Operating temperature: 32 °F to 104 °F (0 °C to 40 °C) 
  • Humidity: 5 to 95% non-condensing 
Physical Dimensions
  • 12.05” x 5.06” x 1.74” (30.6 cm x 12.84 cm x 4.426 cm), not including desk mount feet or mount plate
  • Weight: 800 g
Security
  • Integrated Layer 7 firewall with mobile device policy management 
  • Real-time WIDS/WIPS with alerting and automatic rogue AP containment with Air Marshal 
  • Flexible guest access with device isolation 
  • VLAN tagging (802.1q) and tunneling with IPsec VPN 
  • PCI compliance reporting 
  • WEP***, WPA, WPA2-PSK, WPA2-Enterprise with 802.1X, WPA3 - Personal**, WPA3 - Enterprise**, WPA3 - Enhanced Open (OWE)**
  • EAP-TLS, EAP-TTLS, EAP-MSCHAPv2, EAP-SIM 
  • TKIP and AES encryption 
  • Enterprise Mobility Management (EMM) & Mobile Device Management (MDM) integration 
  • Cisco ISE integration for Guest access and BYOD Posturing 
Quality of Service
  • Advanced Power Save (U-APSD) 
  • WMM Access Categories with DSCP and 802.1p support 
  • Layer 7 application traffic identification and shaping 
Mobility
  • PMK, OKC, & 802.11r for fast Layer 2 roaming 
  • Distributed or centralized layer 3 roaming
Analytics
  • Embedded location analytics reporting and device tracking 
  • Global L7 traffic analytics reporting per network, per device, & per application
LED Indicators 1 power/booting/firmware upgrade status 
Regulatory
  • RoHS
  • For additional country-specific regulatory information, please contact Meraki sales
Warranty Lifetime hardware warranty with advanced replacement included
Ordering Information
  • MR46-HW: Meraki MR46 Cloud Managed 802.11ax AP 
  • MA-PWR-30W-XX: Meraki AC Adapter for MR Series (XX = US/EU/UK/AU) 
  • MA-INJ-4-XX: Meraki Gigabit 802.3at Power over Ethernet Injector (XX = US/EU/UK/AU)
  • MA-INJ-5-XX: Meraki Multigigabit 802.3at Power over Ethernet Injector (XX = US/EU/UK/AU)
  • Note: Meraki access point license required.
Compliance and Standards
IEEE Standards 802.11a, 802.11ac, 802.11ax, 802.11b, 802.11e, 802.11g, 802.11h, 802.11i, 802.11k, 802.11n, 802.11r, and 802.11u
Safety Approvals
  • CSA and CB 60950 & 62368 
  • Conforms to UL 2043 (Plenum Rating)
Radio Approvals
  • Canada: FCC Part 15C, 15E, RSS-247 
  • Europe: EN 300 328, EN 301 893 
  • Australia/NZ: AS/NZS 4268 
  • Mexico: IFT, NOM-208 
  • Taiwan: NCC LP0002 
  • For additional country-specific regulatory information, please contact Meraki Sales
EMI Approvals (Class B)
  • Canada: FCC Part 15B, ICES-003 
  • Europe: EN 301 489-1-17, EN 55032, EN 55024 
  • Australia/NZ: CISPR 22 
  • Japan: VCCI
Exposure Approvals
  • Canada: FCC Part 2, RSS-102 
  • Europe: EN 50385, EN 62311, EN 62479 
  • Australia/NZ: AS/NZS 2772

 

★ Sản phẩm MR46-HW có phải chính hãng không?

✓ Trả lời: Sản phẩm MR46-HW CNTTShop.vn bán ra là hàng chính hãng có đầy đủ giấy tờ nhập khẩu, chứng nhận chất lượng sản phẩm CO,CQ chính hãng. Bảo hành chính hãng, chế độ bảo hành nhanh gọn.

★ Giá bán MR46-HW có cạnh tranh không?

✓ Trả lời: Cam kết giá sản phẩm MR46-HW cạnh tranh thấp nhất thị trường. Phương thức và quy trình thanh toán tiện lợi an toàn mang đến sự hài lòng tới khách hàng.

★ Mua MR46-HW có giao hàng toàn quốc 24/7?

✓ Trả lời: Khách hàng của CNTTShop đa dạng trong nhiều lĩnh vực, trên toàn quốc và ở nước ngoài. Từng tham gia cung cấp thiết bị và dịch vụ các dự án trong các tập đoàn lớn như Viettel, VNPT, EVN, Mytel – Myanma, Unitel – Lào...

★ Hỗ trợ kỹ thuật MR46-HW chuyên nghiệp không?

✓ Trả lời: Với đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm có các chứng chỉ chuyên môn về Network như CCNA, CCNP, JNCIA-Junos, MCSA, CCNA-Security... Luôn sẵn sàng hỗ trợ nhiệt tình tới khách hàng 24/7.

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #MR46-HW ?

Có 1 bình luận:
N
Nhạ
đánh giá 5 sao
phụ kiện đi kèm theo bộ phát wifi meraki MR46-HW bao gồm những gì vậy bạn
5 tháng
C
CNTTShopAdmin

Chào anh/chị, phụ kiện đi kèm bộ phát wifi meraki MR46-HW bao gồm sách hướng dẫn, giấy phép để thêm thiết bị vào cloud, bộ vít nở và chân đế để treo tường ạ.

Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Mr. Tuấn
0906 051 599
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Tuyên
0369 832 657
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370
Check giá trên mobile
Thanh toán online

CNTTShop.vn là đối tác của Cisco Systems Vietnam Ltd
Copyright @ 2017-2021 CNTTShop Ltd. | Viet Sun Technology Co., Ltd | All Rights Reserved.