CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0962 052 874

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân – Thanh Xuân – Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

MR56-HW Cisco Meraki Wi-Fi 6 (802.11ax) with Multigigabit Ethernet.

Cisco Meraki MR56 Wi-Fi 6 (802.11ax) with Multigigabit Ethernet, cloud-managed 8x8:8 802.11ax access point.

Mã sản phẩm: MR56-HW
Tình trạng: Còn Hàng

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Cisco Meraki MR56-HW access point.

Part Number 
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock

Cisco Meraki MR56-HW là điểm truy cập 802.11ax hỗ trợ 8-stream UL/DL MU-MIMO, được quản lý trên nền tảng đám mây, nâng cao hiệu suất và hiệu quả mạng không dây. Được thiết kế để triển khai trong văn phòng, trường học, bệnh viện, cửa hàng và khách sạn, MR56 mang lại thông lượng cao, bảo mật cấp doanh nghiệp và quản lý đơn giản.

View Datasheet MR56

MR56 cung cấp tốc độ tổng hợp tối đa 5,9 Gbps với 2 băng tần 2,4 GHz và 5 GHz đồng thời. Một băng tần thứ ba chuyên dụng cung cấp WIDS / WIPS thời gian thực để tối ưu hóa RF tự động và băng tần tích hợp thứ tư cung cấp chức năng Bluetooth scanning và beaconing.

Cisco Meraki MR56 access point.

Specifications
Radios
  • 2.4 GHz 802.11b/g/n/ax client access radio 
  • 5 GHz 802.11a/n/ac/ax client access radio 
  • 2.4 GHz & 5 GHz dual-band WIDS/WIPS, spectrum analysis, & location analytics radio
  • 2.4 GHz Bluetooth Low Energy (BLE) radio with Beacon and BLE scanning support
  • Concurrent operation of all four radios 
  • Supported frequency bands (country-specific restrictions apply)
  • Supported frequency bands (country-specific restrictions apply):
    • 2.412-2.484 GHz 
    • 5.150-5.250 GHz (UNII-1) 
    • 5.250-5.350 GHZ (UNII-2) 
    • 5.470-5.600, 5.660-5.725 GHz (UNII-2e) 
    • 5.725 -5.825 GHz (UNII-3) 
Antenna Internal Antenna (5.4 dBi gain at 2.4 GHz, 6 dBi gain at 5 GHz) 
802.11ax, 802.11ac Wave 2 and 802.11n Capabilities 
  • DL-OFDMA**, UL-OFDMA**, TWT support**, BSS Coloring** 
  • 8 x 8 multiple input, multiple output (MIMO) with eight spatial streams on 5GHz
  • 4 x 4 multiple input, multiple output (MIMO) with four spatial streams on 2.4GHz
  • SU-MIMO, UL MU-MIMO** and DL MU-MIMO support 
  • Maximal ratio combining (MRC) & beamforming 
  • 20 and 40 MHz channels (802.11n); 20, 40, and 80 MHz channels (802.11ac Wave 2); 20, 40 and 80 MHz channels (802.11ax) 
  • Up to 1024-QAM on both 2.4 GHz & 5 GHz bands 
  • Packet aggregation 
Power
  • Power over Ethernet: 42.5 - 57 V (802.3at compliant)
  • Alternative: 12 V DC input 
  • Power consumption: 22W max (802.3at)
  • Power over Ethernet injector and DC adapter sold separately
Interfaces
  • 1x 100/1000/2.5G/5G BASE-T Ethernet (RJ45)
  • 1x DC power connector (5.5 mm x 2.5 mm, center positive) 
Mounting
  • All standard mounting hardware included 
  • Desktop, ceiling, and wall mount capable 
  • Ceiling tile rail (9/16, 15/16 or 1 1⁄2” flush or recessed rails), assorted cable junction boxes 
  • Bubble level on mounting cradle for accurate horizontal wall mounting
Physical Security
  • Two security screw options (included) (3.5 mm long and 2.5 mm diameter and 5 mm head) 
  • Kensington lock hard point 
  • Concealed mount plate with anti-tamper cable bay
Environment
  • Operating temperature: 32 °F to 104 °F (0 °C to 40 °C) 
  • Humidity: 5 to 95% non-condensing 
Physical Dimensions
  • 12.83” x 5.54” x 1.76” (32.6 cm x 14.079 cm x 4.47 cm), not including deskmount feet or mount plate
  • Weight: 1 kg
Security
  • Integrated Layer 7 firewall with mobile device policy management 
  • Real-time WIDS/WIPS with alerting and automatic rogue AP containment with Air Marshal 
  • Flexible guest access with device isolation 
  • VLAN tagging (802.1q) and tunneling with IPsec VPN 
  • PCI compliance reporting 
  • WEP***, WPA, WPA2-PSK, WPA2-Enterprise with 802.1X, WPA3 - Personal**, WPA3 - Enterprise**, WPA3 - Enhanced Open (OWE)**
  • EAP-TLS, EAP-TTLS, EAP-MSCHAPv2, EAP-SIM 
  • TKIP and AES encryption 
  • Enterprise Mobility Management (EMM) & Mobile Device Management (MDM) integration 
  • Cisco ISE integration for Guest access and BYOD Posturing 
Quality of Service
  • Advanced Power Save (U-APSD) 
  • WMM Access Categories with DSCP and 802.1p support 
  • Layer 7 application traffic identification and shaping 
Mobility
  • PMK, OKC, & 802.11r for fast Layer 2 roaming 
  • Distributed or centralized layer 3 roaming
Analytics
  • Embedded location analytics reporting and device tracking 
  • Global L7 traffic analytics reporting per network, per device, & per application
LED Indicators 1 power/booting/firmware upgrade status 
Regulatory
  • RoHS
  • For additional country-specific regulatory information, please contact Meraki sales
Warranty Lifetime hardware warranty with advanced replacement included
Ordering Information
  • MR56-HW: Meraki MR56 Cloud Managed 802.11ax AP 
  • MA-PWR-30W-XX: Meraki AC Adapter for MR Series (XX = US/EU/UK/AU) 
  • MA-INJ-4-XX: Meraki Gigabit 802.3at Power over Ethernet Injector (XX = US/EU/UK/AU)
  • MA-INJ-5-XX: Meraki Multigigabit 802.3at Power over Ethernet Injector (XX = US/EU/UK/AU)
  • Note: Meraki access point license required.
Compliance and Standards
IEEE Standards 802.11a, 802.11ac, 802.11ax, 802.11b, 802.11e, 802.11g, 802.11h, 802.11i, 802.11k, 802.11n, 802.11r, and 802.11u
Safety Approvals
  • CSA and CB 60950 & 62368 
  • Conforms to UL 2043 (Plenum Rating)
Radio Approvals
  • Canada: FCC Part 15C, 15E, RSS-247 
  • Europe: EN 300 328, EN 301 893 
  • Australia/NZ: AS/NZS 4268 
  • Mexico: IFT, NOM-208 
  • Taiwan: NCC LP0002 
  • For additional country-specific regulatory information, please contact Meraki Sales
EMI Approvals (Class B)
  • Canada: FCC Part 15B, ICES-003 
  • Europe: EN 301 489-1-17, EN 55032, EN 55024 
  • Australia/NZ: CISPR 22 
  • Japan: VCCI
Exposure Approvals
  • Canada: FCC Part 2, RSS-102 
  • Europe: EN 50385, EN 62311, EN 62479 
  • Australia/NZ: AS/NZS 2772

 

Option Sử Dụng Cho MR56-HW
Nguồn sử dụng cho Wi-fi Cisco Meraki

Cisco Meraki MA-PWR-30W-US 30W AC Adapter for MR Wireless Access Points (US Plug)

#MA-PWR-30W-US

List Price:$29

Cisco Meraki MA-INJ-5-US Multi-Gigabit 802.3at PoE+ Injector for MR42E MR53 MR53E Access Points

#MA-INJ-5-US

List Price:$399

License sử dụng cho Wi-fi Meraki

Cisco Meraki LIC-ENT-1YR MR Enterprise License and Support, 1 Year

#LIC-ENT-1YR

List Price:$150

Cisco Meraki LIC-ENT-3YR MR Enterprise License and Support, 3 Year

#LIC-ENT-3YR

List Price:$300

Xem thêm

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #MR56-HW ?

Có 8 bình luận:
N
Nga
Cisco Meraki MR56-HW access point dùng nguồn nào vậy bạn?
3 tháng
H
Vũ HằngQuản trị viên

Bạn tham khảo 2 mã nguồn sau dùng cho wifi Cisco Meraki MR56-HW: MA-PWR-30W-US hoặc MA-INJ-5-US

T
Tiến
Cisco Meraki MR56-HW access point có CO, CQ đầy đủ ko em???
3 tháng
H
Vũ HằngQuản trị viên

Thiết bị mạng Cisco Meraki MR56-HW access point theo chính sách của hãng sẽ không cấp, CO,CQ chỉ hỗ trợ DO (Declaration Of Origin) bạn nhé.

N
Ngà
khả năng chịu tải của bộ phát wifi Meraki MR56-HW Cisco Meraki Wi-Fi 6 (802.11ax) with Multigigabit Ethernet. thế nào ạ
1 năm
C
CNTTShopAdmin

Chào anh/chị, bộ phát wifi Meraki MR56-HW có khả năng chịu tải tối đa 1024 client theo thông số của nhà sản xuất đưa ra ạ.

D
Duyên
bộ phát wifi Meraki MR56 Cisco Meraki Wi-Fi 6 (802.11ax) with Multigigabit Ethernet có thể cấu hình được bao nhiêu mạng wifi vậy bạn?
1 năm
C
CNTTShopAdmin

Chào anh/chị, bộ phát wifi Meraki MR56-HW có thể cấu hình được tối đa 15 mạng wifi (SSID), tuy nhiên nhà sản xuất khuyến nghị không nên tạo nhiều hơn 3 SSID ạ.

M
Miên
phụ kiện đi kèm theo bộ phát wifi meraki MR56-HW bao gồm những gì vậy bạn
1 năm
C
CNTTShopAdmin

Chào anh/chị, phụ kiện đi kèm bộ phát wifi meraki MR56-HW bao gồm sách hướng dẫn, giấy phép để thêm thiết bị vào cloud, bộ vít nở và chân đế để treo tường ạ.

Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Tuyên
0369 832 657
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Yến
0866 966 008
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370