Thiết bị cân bằng tải Load Balancing Citrix NetScaler ADC SDX 8930
| Juniper Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Với cách tiếp cận đầu tiên bằng phần mềm, Citrix ADC SDX 8930 - trước đây là NetScaler ADC SDX 8930 - mang đến trải nghiệm ứng dụng đặc biệt. Citrix ADC SDX 8930 đơn giản hóa việc triển khai ứng dụng của bạn trên các kiến trúc truyền thống và đám mây, bảo vệ khoản đầu tư của bạn thông qua cấp phép linh hoạt, quản lý ứng dụng của bạn mọi lúc mọi nơi và cải thiện hiệu suất và bảo mật ứng dụng với khả năng hiển thị và phân tích thời gian thực.
Cân bằng tải Citrix ADC SDX 8930 là thiết bị dựa trên phần cứng với ảo hóa để hợp nhất lên tới 115 phiên bản Citrix ADC được quản lý độc lập

Thông số kỹ thuật Citrix SDX 8930
| Attributes | |
| Memory | 32 GB |
| Ethernet ports (Published Ethernet interfaces compliant per IEEE802.3-2002/2005/2008/2012) | 4x 10GE SFP+; 6x 10/100/1000 CU |
| Transceivers support | 10GE SFP+: SR, LR; |
| Raid support | No |
| Pay-As-You-Grow and Burst Pack License upgrades | |
| Performance | |
| System throughput, Gbps (L7 throughput) | 33 |
| L7 HTTP requests/sec | 2,300,000 |
| SSL transactions/sec (2K) | 40,000 |
| ECDHE transactions/sec | 16,000 |
| SSL throughput, Gbps | 25 |
| Compression throughput, Gbps | 4.8 |
| ICA Proxy/SSL VPN concurrent users | 10,000 |
| Number of instances included/Maximum number of instances) | 2/7 |
| Mechanical, environmental, and regulatory | |
| Power supplies | 1 (2nd optional) |
| Input voltage and frequency ranges | 100-240VAC full range 50-60 Hz |
| Optional DC power supply | Yes |
| Max power supply | 275W |
| Typical/max power consumption | 225W |
| Weight, lbs | 25 |
| Height | 1U |
| Width | EIA 310-D for 19-inch racks |
| Depth | 61 cm / 24 in |
| Operating temperature | 0-45°C (32-113°F) |
| Allowed relative humidity | 5%-95%, non-condensing |
| Safety certifications | CSA |
| Electromagnetic emissions certifications and susceptibility standard | (FCC) (CE), (VCCI), (RCM), (CCC), (KCC), (BIS), (NOM), (CITC) (ICASA), (EAC) |
| Regulatory compliance | RoHS, WEEE, REACH |
| Citrix compliance regulatory model | 1U1P1A |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: SDX 8930 ?
Chào anh,
Anh vui lòng cung cấp thông tin liên hệ hoặc liên hệ Hotline: 0906 051 599 để được tư vấn tốt nhất.
chào bạn, mình đã gửi báo giá, bạn check mail giúp mình nhé
thanks bạn
thiết bị cân bằng tải Citrix ADC SDX 8930 dùng tốt cho 10 máy chủ app bạn nhé, không biết bạn chạy những app gì, và work load thế nào? có thể cho bên mình biết để có các tư vấn cụ thể hơn ạ
Chào bạn bên mình có thể tư vấn sơ qua thế này để bạn lựa chọn
Thiết bị cân bằng tải Citrix ADC SDX 8930 4x10GE SFP+; 6x10/100/1000 CU; 10GE SFP+ and 1GE CU Sold separately: Dùng cho môi trường ảo hóa, cloud được cài đặt trên đa nền tảng (The Citrix ADC SDX appliance is a multitenant platform on which you can provision and manage multiple virtual Citrix ADC machines (instances). The SDX appliance addresses cloud computing and multitenancy requirements by allowing a single administrator to configure and manage the appliance and delegate the administration of each hosted instance to tenants)
Còn Citrix ADC MPX 8930 Advanced Edition 4x10GE SFP+; 6x10/100/1000 CU; 10GE SFP+ Sold separately: dùng cho các ứng dụng được cài trên các máy chủ vật lý và có khả năng xử lý từ 500Mps đến 200Gps (The Citrix ADC MPX is a hardware-based application delivery appliance offering performance ranging from 500 Mb/s to 200 Gb/s)
mình đã gửi báo giá vào email, check email giúp mình, thanks