Tổng quan về CPU Intel Xeon W5-2445
Intel Xeon W5-2445 là CPU thuộc series W-2400 của thương hiệu Intel, sở hữu 10 nhân, 20 luồng và xung nhịp lên tới 3.1 GHz, đáp ứng yêu cầu tính toán và xử lý đa nhiệm vượt trội cho máy trạm của người dùng chuyên gia.

Bộ vi xử lý Intel Xeon W5-2445 nổi bật trong danh sách những CPU tầm trung đáng tin cậy cho các workstation, khi sở hữu cho mình các công nghệ tính toán hiện đại, nền tảng bảo mật cao cùng hiệu quả năng lượng được tối ưu đáng kể.
>> Tham khảo thêm các dòng CPU dành cho Workstation.
Những điểm mạnh của Intel Xeon W5-2445
Đối với những hệ thống máy trạm cá nhân có quy mô vừa đến nhỏ, W5-2445 sẽ mang đến những lợi ích tuyệt vời khi được trang bị với những đặc điểm nổi trội như:
- Xử lý tác vụ đa nhiệm mượt mà với 10 lõi và 20 luồng: Intel Xeon W5-2445 sở hữu 10 lõi và 20 luồng, đây là điểm nổi bật giúp CPU này phù hợp trong các công việc xử lý dữ liệu hoặc tính toán dựng hình chuyên sâu.
- Xung nhịp cao, phản hồi nhanh chóng: tần số cơ bản 3.1GHz và Turbo Boost Max lên tới 4.6GHz sẵn sàng cho các ứng dụng làm việc với dữ liệu thời gian thực, đặc biệt phù hợp triển khai các ứng dụng IoT gần biên để thu thập và xử lý dữ liệu hiệu quả.
- Bộ nhớ đệm Smart Cache lớn: 26.25 MB giúp giảm thời gian truy xuất dữ liệu giữa các luồng, duy trì tốc độ ổn định khi chạy đa ứng dụng hoặc phân tích dữ liệu lớn trong môi trường cơ sở dữ liệu.
- Điện năng tối ưu trên mỗi watt: quy trình sản xuất Intel 7 mang lại mật độ bóng bán dẫn cao, giúp tăng hiệu suất trong khi vẫn giữ mức tiêu thụ điện 175W base và 210W turbo.
- Hỗ trợ bộ nhớ DDR5 tối đa lên đến 2TB: cho phép truy xuất dữ liệu nhanh hơn 50% so với DDR4 với tốc độ 4800MT/s, đảm bảo băng thông tối đa cho các ứng dụng đám mây, ảo hóa và mô phỏng kỹ thuật cần truyền dữ liệu tốc độ cao. Hơn nữa, tính năng ECC giúp tăng độ tin cậy cho dữ liệu trong quá trình truy xuất hệ.

- Mở rộng linh hoạt với PCIe gen 5: mang đến khả năng kết nối tốc độ cao cho các thiết bị như GPU đồ họa, SSD NVMe tốc độ cao hay các thiết bị ngoại vi với băng thông 64 làn PCIe.
- Tích hợp engine tăng tốc xử lý và tính toán: bao gồm Intel® AMX (Advanced Matrix Extensions) và Intel® Deep Learning Boost, giúp bổ sung sức mạnh cho các tác vụ tính toán xử lý ma trận và AI inference nhẹ nhàng mà CPU có thể xử lý.
- Tự động điều chỉnh điện áp và xung nhịp theo tải: để đạt hiệu năng tối ưu theo thời gian thực, CPU sẽ điều chỉnh điện năng tiêu thụ phù hợp với xung nhịp trong từng tác vụ, đạt hiệu quả tối đa trong việc giảm năng lượng dư thừa khi không vận hành hoặc vận hành các tác vụ nhẹ.
- Độ tin cậy và bảo mật cấp doanh nghiệp: được chứng nhận Intel vPro® Enterprise, hỗ trợ các công nghệ như Intel® Trusted Execution, Boot Guard, Total Memory Encryption và Virtualization (VT-x, VT-d, EPT) đảm bảo an toàn dữ liệu và tối ưu khả năng ảo hóa cho workstation.
- Nhiệt độ vận hành tối ưu: với giới hạn TCASE 72°C và DTS Max 94°C, CPU phù hợp cho các case máy có hệ thống tản nhiệt tiêu chuẩn, không cần tiêu tốn nâng cấp thêm về khả năng tản nhiệt cho máy trạm.
Bảng thông số kỹ thuật của Intel Xeon W5-2445
| Intel® Xeon® W5-2445 Processor Specifications | |
|---|---|
| Product Collection | Intel® Xeon® W Processor |
| Code Name | Products formerly Sapphire Rapids |
| Vertical Segment | Workstation |
| Processor Number | w5-2445 |
| Lithography | Intel 7 |
| Recommended Customer Price | $839.00 |
| CPU Specifications | |
| Total Cores | 10 |
| Performance-cores | 10 |
| Efficient-cores | 0 |
| Total Threads | 20 |
| Max Turbo Frequency | 4.60 GHz |
| Intel® Turbo Boost Max 3.0 Frequency | 4.60 GHz |
| Intel® Turbo Boost 2.0 Frequency | 4.40 GHz |
| Processor Base Frequency | 3.10 GHz |
| Cache | 26.25 MB Intel® Smart Cache |
| Intel® UPI Speed | 0 GT/s |
| Max # of UPI Links | 0 |
| Processor Base Power | 175 W |
| Maximum Turbo Power | 210 W |
| Supplemental Information | |
| Marketing Status | Launched |
| Launch Date | Q1'23 |
| Embedded Options Available | No |
| Use Conditions | Workstation |
| Memory Specifications | |
| Max Memory Size | 2 TB |
| Memory Types | DDR5-4800 (MT/s) |
| Maximum Memory Speed | 4800 MT/s |
| Max # of Memory Channels | 4 |
| Intel® Optane™ Persistent Memory Supported | No |
| ECC Memory Supported | Yes |
| Expansion Options | |
| DMI Revision | 4.0 |
| Scalability | 1S Only |
| PCI Express Revision | 5.0 |
| Max # of PCI Express Lanes | 64 |
| Package Specifications | |
| Sockets Supported | FCLGA4677 |
| Package Carrier | E1B |
| Max CPU Configuration | 1 |
| DTS Max | 94 °C |
| TCASE | 72 °C |
| Package Size | 77.5mm x 56.5mm |
| Advanced Technologies | |
| Intel® QuickAssist Technology (QAT) | 0 default devices |
| Intel® Dynamic Load Balancer (DLB) | 0 default devices |
| Intel® Data Streaming Accelerator (DSA) | 1 default devices |
| Intel® In-memory Analytics Accelerator (IAA) | 0 default devices |
| Intel® Advanced Matrix Extensions (AMX) | Yes |
| Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost) | Yes |
| Intel® Resource Director Technology (RDT) | No |
| Intel® Speed Shift Technology | Yes |
| Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0 | Yes |
| Intel® Turbo Boost Technology | 2.0 |
| Intel® Hyper-Threading Technology | Yes |
| Intel® Transactional Synchronization Extensions | Yes |
| Instruction Set | 64-bit |
| Instruction Set Extensions | Intel® SSE4.1, Intel® AMX, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2, Intel® AVX-512 |
| # of AVX-512 FMA Units | 2 |
| Enhanced Intel SpeedStep® Technology | Yes |
| Security & Reliability | |
| Intel vPro® Eligibility | Intel vPro® Enterprise |
| Intel® Threat Detection Technology (TDT) | No |
| Intel® Active Management Technology (AMT) | Yes |
| Intel® Remote Platform Erase (RPE) | No |
| Intel® One-Click Recovery | No |
| Intel® QuickAssist Software Acceleration | No |
| Intel® Platform Firmware Resilience Support | Yes |
| Intel® Control-Flow Enforcement Technology | Yes |
| Intel® Total Memory Encryption | Yes |
| Intel® AES New Instructions | Yes |
| Intel® OS Guard | Yes |
| Intel® Trusted Execution Technology | Yes |
| Execute Disable Bit | Yes |
| Intel® Boot Guard | Yes |
| Mode-based Execute Control (MBEC) | Yes |
| Intel® Virtualization Technology with Redirect Protection (VT-rp) | Yes |
| Intel® Virtualization Technology (VT-x) | Yes |
| Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d) | Yes |
| Intel® VT-x with Extended Page Tables (EPT) | Yes |
Mua ngay CPU Intel Xeon W5-2445 Giá tốt, Chính hãng tại CNTTShop
Bộ xử lý Intel Xeon W5-2445 là lựa chọn không thể bỏ qua dành cho các máy trạm cần hiệu năng cao cùng một chi phí vận hành hợp lý.
CNTTShop là địa chỉ uy tín cung cấp sản phẩm CPU Intel Xeon W5-2445 giá tốt, chính hãng tại Việt Nam. Đến với chúng tôi, quý khách hàng sẽ nhận được sự tư vấn và hỗ trợ tận tâm, nhiệt tình từ đội ngũ chuyên gia có nhiều năm kinh nghiệm xây dựng hạ tầng công nghệ cho doanh nghiệp. Hãy liên hệ ngay tới CNTTShop để nhận được dịch vụ khách hàng tốt nhất:
Công Ty TNHH Công Nghệ Việt Thái Dương (CNTTShop)
Đ/C tại Hà Nội: NTT03, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội.
Đ/C tại HCM: Số 13, đường 7C, khu phố 4, phường An Phú, TP Thủ Đức, Hồ Chí Minh
Điện Thoại: 0906 051 599
Email: kd@cnttshop.vn
Website: www.cnttshop.vn







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: W5-2445 ?