CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0862 323 559

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

Firewall FG-3500F Tường Lửa Fortinet FortiGate-3500F

Firewall FG-3500F Fortinet FortiGate-3500F 6x 100GE/ 40GE QSFP28 slots and 32x 25GE/ 10GE SFP28 slots, 2x 10GE RJ45 Management Ports, SPU NP7 and CP9 hardware accelerated, and 2 AC power supplies, Next Generation Firewall Segmentation, Secure Web Gateway, IPS, Mobile Security. Tường lửa FortiGate 3500F NGFW cung cấp kết nối mạng tốc độ cao, tăng khả năng mở rộng, tận dụng IPS hàng đầu trong ngành, kiểm tra SSL, và bảo vệ mối đe dọa nâng cao để tối ưu hóa hiệu suất mạng. Báo Giá Cực Tốt - Vận chuyển nhanh toàn quốc - Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí nhiệt tình

✓ Mã sản phẩm: FG-3500F
✓ Tình trạng: Còn Hàng
Phụ kiện dùng cho Fortinet

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Firewall Fortinet Fortigate-3500F FG-3500F

Fortigate Part Number 
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock

Dòng Firewall Fortinet FortiGate 3500F cung cấp tường lửa FG-3500F thế hệ tiếp theo (NGFW) hiệu suất cao có mật độ cổng lớn, với nhiều kết nối tốc độ cao, lý tưởng triển khai trong hệ thống cấp doanh nghiệp lớn hoặc các nhà cung cấp dịch vụ. FG-3500F giúp doanh nghiệp có thể quản lý tất cả các rủi ro bảo mật của họ với IPS, kiểm tra SSL, và tính năng bảo vệ mối đe dọa nâng cao sẽ tối ưu hóa hiệu suất mạng, giữ mạng của bạn được kết nối và an toàn.

Các tính năng nổi bật Firewall Fortigate-3500F

- Có thể xác định hàng nghìn ứng dụng bên trong lưu lượng mạng để kiểm tra sâu và thực thi chính sách một cách chi tiết

- Bảo vệ khỏi phần mềm độc hại, các trang web độc hại trong cả lưu lượng truy cập được mã hóa và không được mã hóa

- Ngăn chặn và phát hiện chống lại các cuộc tấn công đã biết và chưa biết, sử dụng trí thông minh về mối đe dọa liên tục từ sự hỗ trợ của AI, và dịch vụ bảo mật của FortiGuard Labs.

- Mang lại hiệu suất bảo vệ mối đe dọa tốt nhất trong ngành và độ trễ cực thấp bằng cách sử dụng bộ xử lý bảo mật được xây dựng có mục đích với công nghệ SPU

- Cung cấp hiệu suất hàng đầu trong ngành và bảo vệ cho, lưu lượng được mã hóa SSL

- Bảo mật di động cho 4G, 5G và IOT

Thông số kỹ thuật FG-3500F

Datasheet Fortigate 3500F
Specifications
Interfaces and Modules
Hardware Accelerated 100 GE QSFP28 /
40 GE QSFP+ Slots
6
Hardware Accelerated 25 GE SFP28 /
10 GE SFP+ / GE SFP Slots
32
10GE/ GE RJ45 Management Ports 2
USB Ports (Client / Server) 1/1
Console Port 1
Onboard Storage -
Trusted Platform Module (TPM) yes
Included Transceivers 2x SFP+ (SR 10 GE)
System Performance — Enterprise Traffic Mix
IPS Throughput 72 Gbps
NGFW Throughput 65 Gbps
Threat Protection Throughput 63 Gbps
System Performance and Capacity
IPv4 Firewall Throughput
(1518 / 512 / 64 byte, UDP)
595 / 590 / 420 Gbps
IPv6 Firewall Throughput
(1518 / 512 / 86 byte, UDP)
595 / 590 / 420 Gbps
Firewall Latency (64 byte, UDP) 2.98 μs
Firewall Throughput (Packet per Second) 630 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 140 Million / 348 Million
New Sessions/Second (TCP) 1 Million / 5 Million
Firewall Policies 200 000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 165 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 40 000
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200 000
SSL-VPN Throughput 16 Gbps
Concurrent SSL-VPN Users
(Recommended Maximum, Tunnel Mode)
30 000
SSL Inspection Throughput
(IPS, avg. HTTPS)
63 Gbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) 60 000
SSL Inspection Concurrent Session
(IPS, avg. HTTPS)
15 Million
Application Control Throughput
(HTTP 64K)
135 Gbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K) 65 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 500
Maximum Number of FortiSwitches
Supported
300
Maximum Number of FortiAPs (Total /
Tunnel)
4096 / 2048
Maximum Number of FortiTokens 20 000
High Availability Configurations Active-Active, Active-Passive, Clustering
Dimensions and Power
Height x Width x Length (inches) 3.5 x 17.4 x 21.9
Height x Width x Length (mm) 89 x 443 x 556
Weight 43.8 lbs (19.9 kg)
Form Factor
(supports EIA/non-EIA standards)
Rack Mount, 2 RU
AC Power Supply 100–240V AC, 50/60 Hz
Power Consumption
(Average / Maximum)
760 W / 1174 W
AC Current (Maximum) 12A@120V, 9A@240V
Heat Dissipation 4006 BTU/h
Redundant Power Supplies Yes, Hot Swappable
Operating Environment and Certifications
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 20–90% non-condensing
Noise Level 53.5 dBA
Forced Airflow Front to Back
Operating Altitude Up to 7400 ft (2250 m)
Compliance FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB
Certifications ICSA Labs Firewall, IPsec, IPS, Antivirus,
SSL-VPN, USGv6/IPv6

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: FG-3500F ?

Có 0 bình luận:

Bạn cần báo giá tốt nhất!

Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Thảo
0358 265 666
Ms. Lan Anh
0862 158 859

Hỗ trợ kỹ thuật

Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370