Firewall Palo Alto PAN-PA-3440-AC
tường lửa Palo Alto PAN-PA-3440-AC được thiết kế để thích ứng với các biến thể nhanh chóng của các mối nguy hại tấn công hệ thống mạng hiện đại. Palo Alto PAN-PA-3440-DC tự tin khi là khi là hãng bảo mật đầu tiên trên thế giới tích hợp công nghệ máy học trên các tường lửa thế hệ mới. Điều này đã mang đến một cơ chế kết nối hoàn toàn mới và mở ra một kỷ nguyên tiếp theo có các thế hệ tường lửa NGFW về sau.
Điểm nổi bật trên Palo Alto PAN-PA-3440-AC
-
Là tường lửa thế hệ tiếp theo NGFW chạy bằng máy học đầu tiên trên thế giới.
-
Liên tục dẫn đầu 10 lần trong Gartner Magic Quadrant™ cho Tường lửa Mạng.
-
Dẫn đầu về Forrester Wave™: Tường lửa cho doanh nghiệp, quý 3 năm 2020.
-
Điểm hiệu quả bảo mật cao nhất trong Báo cáo thử nghiệm NGFW của Phòng thí nghiệm NSS năm 2019, với 100% các lần trốn tránh bị chặn.
-
Đơn giản hóa việc triển khai số lượng lớn tường lửa Zero Touch (ZTP)
-
Mở rộng khả năng hiển thị và bảo mật cho tất cả các thiết bị, kể cả thiết bị IoT không được quản lý mà không cần triển khai thêm cảm biến.
-
Hỗ trợ tính sẵn sàng cao với các chế độ chủ động/chủ động và chủ động/thụ động.
-
Cung cấp hiệu suất dự đoán với các dịch vụ bảo mật.
-
Hỗ trợ quản trị tập trung với quản lý an ninh mạng Panorama™.

Palo Alto PAN-PA-3440-AC đóng vai trò là nền tảng của các giải pháp bảo mật được thiết kế từ đầu để giải quyết các mối đe dọa tinh vi nhất. Điểm độc đáo trên thiết bị này là phân loại lưu lượng kiểm tra các ứng dụng, sau đó liên kết lưu lượng truy cập đó với người dùng trên bất kỳ vị trí, loại ứng dụng. Điều này cho phép ứng dụng trở thành một phần không thể thiếu trong các chính sách bảo mật giúp doanh nghiệp an tâm đầu tư, kinh doanh sản xuất.
Thông số kỹ thuật Firewall Palo Alto PAN-PA-3440-AC specifications
| Datasheet Firewall Palo Alto PAN-PA-3440-AC | |
| Firewall throughput (HTTP/appmix) | 30.2/24 Gbps |
| Threat Prevention throughput (HTTP/ appmix) |
11.0/12.8 Gbps |
| IPsec VPN throughput | 14.5 Gbps |
| Max sessions | 3M |
| New sessions per second | 268,000 |
| Virtual systems (base/max) | 1/11 |
| Interface Modes | L2, L3, tap, virtual wire (transparent mode) |
| Routing | OSPFv2/v3 with graceful restart, BGP with graceful restart, RIP, static routing Policy-based forwarding Point-to-point protocol over Ethernet (PPPoE) Multicast: PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1, v2, and v3 Bidirectional Forwarding Detection (BFD) |
| IPsec VPN | Key exchange: manual key, IKEv1, and IKEv2 (pre-shared key, certificate-based authentication) Encryption: 3DES, AES (128-bit, 192-bit, 256-bit) Authentication: MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512 |
| VLANs | 802.1Q VLAN tags per device/per interface: 4,094/4,094 Aggregate interfaces (802.3ad), LACP |
| Network Address Translation | NAT modes (IPv4): static IP, dynamic IP, dynamic IP and port (port address translation) NAT64, NPTv6 Additional NAT features: dynamic IP reservation, tunable dynamic IP and port oversubscription |
| High Availability | Modes: active/active, active/passive, HA clustering Failure detection: path monitoring, interface monitoring |
| Mobile Network Infrastructure | 5G Security 5G MEC (multi-access edge computing) Security GTP Security SCTP Security |
| Hardware Specifications | |
| Interface | 12x 1G/2.5G/5G/10G 10x 1G/10G SFP/SFP+ 4x 25G SFP28 2x 40G/100G QSFP/QSFP28 |
| Management I/O | 1x 100/1000 out-of-band management port 1x 100/1000 high availability (2), 10G SFP+ high availability 1x RJ-45 console port (1), Micro USB ( |
| Storage Capacity | 480 GB SSD |
| Power Supply (Avg/Max Power Consumption) | Redundant 450-watt AC (155W/190W) |
| Max BTU/hr | 650 |
| Input Voltage Frequency | AC: 100–240 VAC (50–60Hz) |
| Max Current Consumption | AC: 1.9 A @ 100 VAC, 0.8 A @ 240 VAC |
| Mean Time Between Failure (MTBF) | 22 years |
| Rack Mount Dimensions | 1U, 19” standard rack 14.15” x 17.15” x 1.70” |
| Weight (Standalone Device/As Shipped) | 15.5 lbs / 25 lbs |
| Safety | cTUVus, CB |
| EMI | FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A |
|
Certifications
|
See paloaltonetworks.com/company/certifications.html |
| Environment | |
| Operating temperature: | 32° to 122° F, 0° to 50° C |
| Non-operating temperature: | -4° to 158° F, -20° to 70° C |
| Humidity tolerance: | 10% to 90% |
| Maximum altitude: | 10,000 ft/3,048 m |
| Airflow: | front to back |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: PAN-PA-3440-AC ?
Chào anh, CNTTShop đã liên hệ với anh qua email. Anh vui lòng check email giúp shop ạ