Firewall Fortigate FG-80F-BDL-879-60
Tường lửa Fortigate FG-80F-BDL-879-60 là bản nâng cấp hoàn hảo của dòng FG-80E trước đó khi được nâng cấp hoàn toàn về mặt hiệu năng như thông lượng tổng hợp 10 Gbps, thông lượng IPSec 6,5 Gbps, thông lượng bảo vệ mối đe dọa 900 Mbps, số phiên kết nối đồng thời 1,5 triệu. Điều này được là hoàn toàn phù hợp với sự thích ứng nhanh chóng của các dịch vụ mạng hiện đại
Trên thiết bị tường lửa Fortigate FG-80F-BDL-879-60 còn có khả năng tăng tốc CAPWAP và VPN giúp việc kết nối, truy cập dữ liệu trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn. Điều này đã giúp Fortigate FG-80F-BDL-879-60 phá vỡ các kết nối thông thường trên một thiết bị tường lửa truyền thống, giúp tối ưu hóa trải nghiệm người dùng
Fortigate FG-80F-BDL-879-60 được nghiên cứu và phát triển để mang đến sự hội tụ, khả tăng tốc và sự bảo mật để mạng lại một giải pháp nhất quán khi kết hợp giữa các yếu tố hiệu suất, kiệm năng lượng, tối ưu hóa quản trị, vận hành và chi phí đầu tư ban đầu.
Thông số kỹ thuật Fortigate FG-80F-BDL-879-60
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 10/10/7 Gbps |
| IPS Throughput | 1.4 Gbps |
| NGFW Throughput | 1 Gbps |
| Threat Protection | 900 Mbps |
| Hardware Specifications | |
| GE RJ45/SFP Shared Media Pairs | 2 |
| GE RJ45 Internal Ports | 8 |
| USB Ports 3.0 | 1 |
| Console (RJ45) | 1 |
| System Performance | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 10/10/7 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte UDP packets) | 4 μs |
| Firewall Throughput (Packets Per Second) | 10.5 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 1.5 Million |
| New Sessions/Second (TCP) | 45,000 |
| Firewall Policies | 5,000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 6.5 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2,500 |
| SSL-VPN Throughput | 950 Mbps |
| Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) | 200 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) | 715 Mbps |
| SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) | 700 |
| SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) | 100,000 |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) | 1.8 Gbps |
| CAPWAP Throughput (HTTP 64K) | 9 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| High Availability Configurations | Active / Active, Active / Passive, Clustering |
| Dimensions | |
| Height x Width x Length | 1.5 x 8.5 x 6.3 inch, 38.5 x 216 x 160mm |
| Weight | 1.1 lbs (2.4 kg) |
| Form Factor | Desktop/Wall Mount/Rack Tray |
| Operating Environment and Certifications | |
| Input Rating | Dual power 12Vdc, 3A |
| Power Required | Powered by 2 External DC Power Adapters, 100–240V AC, 50/60 Hz |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 12.6W / 15.4W |
| Heat Dissipation | 52.55 BTU/h |
| Operating Temperature | 32–104°F (0–40°C) |
| Storage Temperature | -31–158°F (-35–70°C) |
| Humidity | 10–90% non-condensing |
| Noise Level | Fanless 0 dBA |
| Operating Altitude | Up to 7,400 ft (2,250 m) |
| Compliance | FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB |
| Certifications | ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: FG-80F-BDL-879-60 ?