Thông số kỹ thuật Fortigate FG-81F-BDL-879-12
Tường lửa Fortigate FG-81F-BDL-879-12 được thiết kế đặc biệt để tăng thêm độ hoàn thiện và sự linh hoạt cho các yêu cầu kết nối và bảo mật hệ thống. Bằng các tích hợp trên phần cứng thêm bộ lưu trữ SSD 128GB thiết bị sẽ có thêm rất nhiều không gian để lưu trữ phần mềm, các bản vá, file nhật ký hoạt động … Điều này vô cùng khả dụng cho các quản trị viên trong quá trình vận hành giám sát hoạt động chung
Fortigate FG-81F-BDL-879-12 mang sức mạnh của dòng FG-80F với kiến trúc FortiSOC giúp tăng đáng kể hiệu suất và khả năng mở rộng và trải nghiệm của người dùng cuối. Công nghệ chip 28nm và 8 lõi giúp tối ưu hiệu suất hoạt động chung, năng lượng và không gian của thiết bị. Những ưu điểm này góp phần không nhỏ trong quá trình biến đổi khí hậu toàn cầu mà cả thế giới đang hướng đến,
Fortigate FG-81F-BDL-879-12 là một sản phẩm ưu tú trong cùng phân khúc khi hướng tới những trải nghiệm tốt nhất cho người dùng cuối. Bằng cách tích hợp các công cụ bảo mật và gói hỗ trợ hàng đầu từ Fortinet, Fortigate FG-81F-BDL-879-12 đã trở thành một công cụ bảo mật chuyên biệt trong nhiều giải pháp mạng doanh nghiệp SMB.
Thông số kỹ thuật Fortigate FG-81F-BDL-879-12
| Hardware Specifications | |
| GE RJ45/SFP Shared Media Pairs | 2 |
| GE RJ45 Internal Ports | 6 |
| GE RJ45 FortiLink Ports (Default) | 2 |
| USB Ports 3.0 | 1 |
| Console (RJ45) | 1 |
| Internal Storage | 1x 128 GB SSD |
| Trusted Platform Module (TPM) | Yes |
| Bluetooth Low Energy (BLE) | Yes |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 1.4 Gbps |
| NGFW Throughput | 1 Gbps |
| Threat Protection Throughput | 900 Mbps |
| System Performance | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 10/10/7 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte UDP packets) | 3.23 μs |
| Firewall Throughput (Packets Per Second) | 10.5 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 1.5 Million |
| New Sessions/Second (TCP) | 45,000 |
| Firewall Policies | 5,000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 6.5 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2,500 |
| SSL-VPN Throughput | 950 Mbps |
| Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) | 200 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) | 715 Mbps |
| SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) | 700 |
| SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS) | 100,000 |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) | 1.8 Gbps |
| CAPWAP Throughput (HTTP 64K) | 9 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| Maximum Number of FortiSwitches Supported | 16 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) | 96 / 48 |
| Maximum Number of FortiTokens | 500 |
| High Availability Configurations | Active-Active, Active-Passive, Clustering |
| Height x Width x Length (inches) | 1.6 x 8.5 x 7.0 |
| Weight | 2.4 lbs (1.1 kg) |
| Form Factor | Desktop/Wall Mount/Rack Tray |
| Environment | |
| Input Rating | 12V DC, 3A (dual redundancy optional) |
| Power Required (Redundancy Optional) | Powered by 2 External DC Power Adapters, 100–240V AC, 50/60 Hz |
| Maximum Current | 115VAC/0.4A, 230VAC/0.2A |
| Heat Dissipation | 56.30 BTU/h |
| Operating Temperature | 32–104°F (0–40°C) |
| Storage Temperature | -31–158°F (-35–70°C) |
| Humidity | 10–90% non-condensing |
| Operating Altitude | Up to 16,404 ft (5,000 m) |
| Compliance | |
| Safety | FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB |
| Certifications | ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: FG-81F-BDL-879-12 ?