AP832i Fortinet FortiAP AP832 Indoor Wireless Access Point

Phân phối Bộ phát wifi Fortinet FortiAP AP832i Indoor Wireless Access Point dual radio 802.11ac Wave 1, Dual Radio 2.4 GHz and 5 GHz, Up to 1,300 + 1,300 Mbps, 3x3 MIMO, 6 Internal Antennas Chính hãng giá tốt
Mã sản phẩm: AP832i
Tình trạng: Còn hàng
Check Giá List

AP832i FortiAP AP832i Indoor Wireless Access Point

Fortinet Part Number     : AP832i
Bảo hành                       : 12 tháng
Made In                          : China 
List Price                         : $1,000
Stock                              : Liên hệ

Mô tả tổng quan

Fortinet FortiAP AP832i cung cấp cho người dùng mạng Gigabit WiFi bằng cách sử dụng công nghệ wifi 802.11ac wave 1 toàn diện, hiệu suất cao, mang lại một trải nghiệm wifi hoàn toàn mới, tiếp cận nhiều đối tượng khách hàng hơn.

View Datasheet AP832i 

Fortinet FortiAP AP832i  cho phép quản trị viên có khả năng ưu tiên các ứng dụng để cải thiện trải nghiệm người dùng. Ví dụ đối với trường học, ứng dụng Hệ thống quản lý học tập có thể được gán cho một lớp kênh chuyên dụng, trong khi nguồn cấp dữ liệu video trực tuyến trên lớp học có thể được dành riêng cho một lớp kênh khác, với công nghệ Virtual Cell channel layering độc đáo của Fortinet. Đối với bệnh viện, các ứng dụng quan trọng trong cuộc sống như giám sát bệnh nhân có thể được gán động cho một lớp kênh, ứng dụng dành cho bác sĩ và điều dưỡng có thể được gán cho kênh thứ hai và ứng dụng bệnh nhân có thể được đặt trên kênh thứ ba

AP832i FortiAP AP832i Indoor Wireless Access Point

Thông số kỹ thuật FortiAP AP832i

OPERATING MODES Centralized deployment mode
Distributed deployment mode
MESH mode
Bridge mode
Remote VPN tunnel mode
QOS 802.11E support (including WMM)
Dynamic WMM rate adaptation
Configurable QoS rules per user and application
802.1X and captive portal authentication against local database on the controller, RADIUS, and Active Directory
RADIUS-assisted per-user and per-ESSID access control via MAC filtering
MANAGEMENT Centrally managed by any Fortinet controller running System Director 6.1 or later
Automatically discovers controllers and downloads configuration settings for plug-and-play deployment
Upgrades and management via System Director / Network Manager
Support for SNMP
Concurrent Clients Per Radio (Maximum / Recommended) — 128 / 40
Model Introduction dual-radio, dual-band IEEE Std 802.11a/b/g/n/ac access point with six internal omnidirectional antennas
Supported Radio Technologies Dual-band, dual-radio access point
3x3:3SS (three spatial streams)
Indoor application
Supported 2.4 GHz (TurboQAM Mode) and 5.x GHz for dual-band, dual-radio operation, data rate up to 1.9 Gbps
Supported dual 5.x GHz IEEE Std 802.11ac operation with RF collocation (FCC Permit by Ask provision), data rate up to 2.6 Gbps
Supported transmit beam-forming (TxBF) IEEE Std 802.11ac standard
IEEE Std 802.11n/ac with Orthogonal Frequency Division Multiplexing (OFDM)
IEEE Std 802.11b with Direct Sequence Spread Spectrum (DSSS)
IEEE Std 802.11ac with 20/40/80 MHz (VHT20/40/80) channel width
IEEE Std 802.11n with 40 MHz (HT40) channel width
IEEE Std 802.11a/g with 20 MHz channel
IEEE Std 802.11b with 22 MHz channel
Supported Modulation IEEE Std 802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM
IEEE Std 802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM
IEEE Std 802.11b: BPSK, QPSK, CCK
Featured 256-TurboQAM modulation for 2.4 GHz and 5 GHz operations
Supported MCS Index Supported MCS0–MCS9 (NSS=1-3) for IEEE Std 802.11ac
Supported MCS0–MCS23 for IEEE Std 802.11n
Supported Frequency Bands 2.400–2.4835 GHz (ISM)
5.150–5.250 GHz (UNII-1)
5.250–5.350 GHz (UNII-2, DFS)
5.470–5.725 GHz (UNII-2 Extended, DFS)
5.725–5.825 GHz (UNII-3)
Country-specific restrictions apply; adjusted by controller upon approva
Operating Channels
  • 2.4 GHz Channels
    - CH1–11 for U.S., Canada
    - CH1–13 for Japan, Europe, rest of world
  • 5 GHz HT20 (20 MHz) Channel
    - Non-DFS Channel: CH36, 40, 44, 48, 144, 149, 153, 161, 165
    - DFS Channel upon approval: CH 52, 56, 60, 64, 100, 104, 108, 112, 116, 120*, 124*, 128*, 132*, 136, 140, 144 (*weather radar)
  • 5 GHz HT40 (40 MHz) Center Channel
    - Non-DFS channel: CH38, 46, 151, 159
    - DFS channel upon approval: CH54, 62, 102, 110, 118*, 116*, 134* 134, 142 (*weather radar)
  • 5 GHz VHT80 (80 MHz) Center Channel
    - Non-DFS channel: CH42, 155
    - DFS channel upon approval: CH58, 106, 122* (*weather channel)
  • Platform supports Dynamic Frequency Selection (DFS & DFS/TPC)
  • Country-specific restrictions apply; adjusted by controller upon approva
Supported Data Rate (Mbps) IEEE Std 802.11ac three streams: 19.5–1300 Mbps (MCS0-HT20@800nS to MCS9-HT40@400nS)
IEEE Std 802.11ac per stream: 6.5–433.3 Mbps (MCS0-HT20@800nS to MCS9-HT40@400nS)
IEEE Std 802.11n Three streams: 13–450 Mbps (MCS9-HT20@800nS to MCS23-HT40@400nS)
IEEE Std 802.11n Per stream: 6.5–150 Mbps (MCS0-HT20 @ 800nS to MCS7-HT40@400nS)
IEEE Std 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps
IEEE Std 802.11b: 1, 2, 5.5, 11 Mbps
Power Operates at IEEE 802.3af power
Powered by IEEE Std 802.3af or 802.3at PoE (Power over Ethernet) injector or switch
12V external power adapter (sold separately)
Other Interfaces Networks: One 10/100/1000 Mbps Base-T Ethernet RJ-45 port for Data uplink (G1) supports only 802.3af PoE. One 10/100/1000 Mbps Base-T Ethernet RJ-45 port for Data uplink (G2) requires 802.3at PoE.
Six RPSMA RF connectors for external antenna SKU (AP832e)
One console port
One reset button
One Kensington security slot
LED Indicators One tri-color LED for AP status
Additional LEDs for Ethernet activity over two RJ45 ports (G1 & G2)
Mounting Wall, desktop, or ceiling mount
Three mounting kits included with access point:
– 650-00232, 15/16” T-bar and wall-mount combo adapter
– 650-00233, 9/16” T-bar adapter
– Flat-surface wall-mount bracket (used with 650-00232)
Option (ordered separately) CBL-SERIAL-DB9-35, DB9-stereo console cable
CBL-RJ45-ADAPT-X5, GE extension adapter
MNT-FEET-SET-X5, rubber feet for desktop staging
Dimensions with mounting bracket: 7.1 x 7.1 x 2.7 inches (18.0 x 18.0 x 6.8 cm)
Weight with mounting bracket: 2.3 lbs (1.1 kg)
Environmental Operating temperature: 32–122°F (0–50°C)
Operating humidity: 5–95% non-condensing
Storage temperature: -40–158°F (-40–70°C) ambient
Storage humidity: 5–95% non-condensing
REGULATORY APPROVAL LFCC (United States of America)
CE Mark (European Community)
Industry Canada (Canada)
TELEC (Japan)
Safety Approval (worldwide)
For more country-specific regulatory approval, please contact your Fortinet representative
CB Report

Antenna Model FortiAP AP832i

Internal Antenna 2.4–2.5 GHz 4.9–5.9 GHz
Average Antenna Gain 3.0 dBi 4.0 dBi
Polarization Linear Linear
Azimuth Beam-width 195° 190°
Elevation Beam-width 98° 100°
VSWR 1:2.0 1:2.0

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #AP832i ?

Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Mr. Lê Tuấn
0906 051 599
Ms. Phạm Quý
096 350 6565
Ms. Nguyễn Thủy
0962 052 874
Ms. Vũ Thị Kim Dung
0967 415 023
Ms Hoa
0868 142 066
Ms Vinh
0862 323 559
Ms Tuyên
0369 832 657
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr Vinh
0973 805 082
Mr Đạt
0941 164 370
Check giá trên mobile
Thanh toán online

CNTTShop.vn là đối tác của Cisco Systems Vietnam Ltd
Copyright @ 2017-2019 CNTTShop Ltd. | Viet Thai Duong Technologies Co., Ltd | All Rights Reserved.