CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0862 323 559

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

FortiSwitch FS-448E-PoE 48x GE RJ45 and 4 uplink SFP/SFP+ ports

Thiết bị chuyển mạch FortiSwitch FS-448E-PoE Layer 2/3 có 48 cổng GE RJ45, 4 cổng uplink SFP/SFP+ kết nối nhanh tương thích nhiều thiết bị đầu cuối. FortiSwitch FS-448E-PoE cấp nguồn PoE chuẩn (802.3af/at) với tổng công suất lên tới 421W thêm nhiều giải pháp triển khai hệ thống camera, wifi, thiết bị IoT. Thiết bị hỗ trợ quản lý qua cloud, giao diện trực quan giúp việc triển khai vận hành dễ dàng hơn.

✓ Mã sản phẩm: FS-448E-PoE
✓ Tình trạng: Còn Hàng
Phụ kiện dùng cho Fortinet FS-448E-PoE Datasheet

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

FortiSwitch FS-448E-PoE

Part Number  
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock

Thông số kỹ thuật:

Hardware Specifications
Total Network Interfaces 48x GE RJ45 and 4x 10GE SFP+ ports
Note: SFP+ ports are compatible with 1 GE SFP
Dedicated Management 10/100 Port 1
RJ-45 Serial Console Port 1
Form Factor 1
Power over Ethernet (PoE) Ports 48 (802.3af/at)
PoE Power Budget 421 W
Mean Time Between Failures > 10 years
System Specifications
Switching Capacity (Duplex 176 Gbps
Packets Per Second (Duplex) 262 Mpps
MAC Address Storage 32 K
Network Latency <1μs
VLANs Supported 4 K
Link Aggregation Group Size 8
Total Link Aggregation Groups Up to number of ports
Packet Buffers 2 MB
DRAM 1GB DDR4
FLASH 256 MB
Environment
Power Required 100–240V AC, 50/60 Hz
Power Supply AC built in
Redundant Power Redundant AC
Power Consumption* (Average / Maximum) 440.12 W / 442.234 W
Heat Dissipation 163.066 BTU/h
Operating Temperature 32–122°F (0–50°C)
Storage Temperature -4–158°F (-20–70°C)
Humidity 10–90% non condensing
Air-Flow Direction side-to-back
Layer 2 Jumbo Frames, Auto-negotiation for Port Speed and Duplex, MDI/MDIX Auto-crossover, IEEE 802.1D MAC Bridging/STP, IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP), IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP), STP Root Guard, STP BPDU Guard, Edge Port / Port Fast, IEEE 802.1Q VLAN Tagging, Private VLAN, IEEE 802.3ad Link Aggregation with LACP, Unicast/Multicast traffic balance over trunking port
(dst-ip, dst-mac, src-dst-ip, src-dst-mac, src-ip, src-mac), IEEE 802.1AX Link Aggregation, Spanning Tree Instances (MSTP/CST), IEEE 802.3x Flow Control and Back-pressure, IEEE 802.3 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3z 1000Base-SX/LX, IEEE 802.3ab 1000Base-T, IEEE 802.3ae 10 Gigabit Ethernet, IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet, IEEE 802.3bz Multi Gigabit Ethernet, IEEE 802.3 CSMA/CD Access Method and Physical Layer Specifications, Time-Domain Reflectcometry (TDR) Support, Split Port (QSFP+ breakout to 4x10G SFP+ or 4x1G SFP), Virtual-Wire, MAC, IP, Ethertype-based VLANs, Storm Control
Layer 3
Static Routing (Hardware-based) Yes
Routing Entries 16K
Host Entries 16K
Dynamic Routing Protocols OSPFv2, RIPv2, VRRP khi kèm License
Bidirectional Forwarding Detection (BFD) Yes
DHCP Relay Yes
Services IGMP Snooping
Security and Visibility Port Mirroring, Admin Authentication Via RFC 2865 RADIUS, IEEE 802.1x authentication Port-based, IEEE 802.1x Authentication MAC-based, IEEE 802.1x Guest and Fallback VLAN, IEEE 802.1x MAC Access Bypass (MAB), IEEE 802.1x Dynamic VLAN Assignment, Radius CoA (Change of Authority), Radius Accounting, sFlow, ACL, IEEE 802.1ab Link Layer Discovery Protocol (LLDP), IEEE 802.1ab LLDP-MED, IEEE 802.1ae MAC Security (MAC Sec), DHCP-Snooping, Dynamic ARP Inspection, Sticky MAC and MAC Limit
High Availability Multi-Chassis Link Aggregation (MCLAG)
Quality of Service IEEE 802.1p Based Priority Queuing, IP TOS/DSCP Based Priority Queuing, IEEE 1588 PTP (Transparent Clock)
Management IPv4 and IPv6 Management, Telnet / SSH, HTTP / HTTPS, SNMP v1/v2c/v3, SNTP, Standard CLI and Web GUI Interface, Software download/upload: TFTP/FTP/GUI, Managed from FortiGate, Support for HTTP REST APIs for, Configuration and Monitoring

Option Sử Dụng Cho FS-448E-PoE

License Dùng cho Switch Fortinet FS-400 Series
FortiSwitch Advanced Features License FS-SW-LIC-400 Switch Fortinet License for FS-400 Series Switches to activate Advanced Features, Fortiswitch 424D, 424D-POE, 424D-FPOE, 448D, 448D-POE, 448D-FPOE, License
#FS-SW-LIC-400

List Price:Liên hệ

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: FS-448E-PoE ?

Có 3 bình luận:
T
Quốc Toản
Switch Fortinet FS-448E-PoE này có tính năng routing không vậy shop
11 tháng
P
Thanh PhongQuản trị viên

Switch Fortinet FS-448E-PoE này có tính năng routing bạn nhé

T
Trí
Shop cho tôi xin datasheet của switch Fortinet FS-448E-PoE với, tôi cần xem thông số chi tiết và các tính năng của thiết bị
11 tháng
P
Thanh PhongQuản trị viên

Datasheet của switch Fortinet FS-448E-PoE đã được gửi vào mail của bạn, bạn vui lòng check giúp shop nha. Nếu có thắc mắc gì khác, hãy liên hệ với shop qua hotline 0906.051.599 để được tư vấn một cách chi tiết hơn bạn nhé

T
Tân
Mình cần mua thiết bị cũng như hỗ trợ triển khai và cấu hình, shop gửi giúp mình báo giá của switch Fortinet FS-448E-PoE và chi phí hỗ trợ nhé
11 tháng
P
Thanh PhongQuản trị viên

Báo giá của switch Fortinet FS-448E-PoE đã được gửi vào mail của bạn. Bạn vui lòng check mail nhé. Nếu cần tư vấn hay có thắc mắc gì khác, bạn vui lòng liên hệ với shop nhé.

Bạn cần báo giá tốt nhất!

Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Thảo
0358 265 666
Ms. Lan Anh
0862 158 859

Hỗ trợ kỹ thuật

Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370