FortiWeb FWB-4000F Web Application Firewall
Tường lửa ứng dụng Web FortiWeb FWB-4000F là công cụ hàng đầu giúp doanh nghiệp chống lại các lỗ hổng ứng dụng Web hàng đầu như SQL Injection, Broken Authentication, Sensitive Data Exposure, Broken Access Control, bảo vệ các API khỏi các tác nhân độc hại bằng cách thực thi các chính sách một cách tự động.

FortiWeb FWB-4000F tích hợp học máy và AI sẽ giúp phát hiện mối đe dọa vượt trội và cải thiện hiệu quả hoạt động. Thiết bị sẽ tự động phát hiện hành vi bất thường từ các mối đe dọa chưa biết và đã biết, từ đó đưa ra hành động ngăn chặn ngay tức thì, cung cấp cho doanh nghiệp sự bảo vệ tốt nhất các ứng dụng Web trước các cuộc tấn công zero-day.
Thông số kỹ thuật FortiWeb FWB-4000F Specifications:
| Datasheet FortiWeb FWB-4000F | |
| Hardware | |
| 10/100/1000 Interfaces (RJ45 ports) | 8GE (8 bypass) |
| 10G BASE-SR SFP+ Ports | 10 (2 bypass) |
| 40G QSFP | 2 bypass |
| SSL/TLS Processing | Hardware |
| USB Interfaces | 2 |
| Storage | 2 x 960 GB SSD |
| Form Factor | 2U |
| Trusted Platform Module (TPM) | Yes |
| Power Supply | Dual Hot Swappable |
| System Performance | |
| Throughput | 70 Gbps |
| Latency | <5ms |
| High Availability | Active/Passive, Active/Active Clustering |
| Application Licenses | Unlimited |
| Administrative Domains | 192 |
| Dimensions | |
| Height x Width x Length (inches) | 3.5 x 17.5 x 22.6 |
| Height x Width x Length (mm) | 88 x 444 x 574 |
| Weight | 56.2 lbs (22.5 kg) |
| Rack Mountable | Yes |
| Environment | |
| Power Required | 100–240V AC, 60–50 Hz |
| Maximum Current | 120V/3A, 240V/1.5A |
| Power Consumption (Average) | 248.5 W |
| Heat Dissipation | 1219.8 BTU/h |
| Operating Temperature | 32°–104°F (0°–40°C) |
| Storage Temperature | -4°–158°F (-20°–70°C) |
| Forced Airflow | Front to Back |
| Humidity | 5%–90% non-condensing |
| Compliance | |
| Safety Certifications | FCC Class A Part 15, RCM, VCCI, CE, UL/CB/cUL |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: FWB-4000F ?