Four-Faith F2A16 LTE&EVDO IP MODEM
Giới thiệu chung Four-Faith F2A16:
Được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp:
- Là module công nghiệp hiệu suất cao, chip xử lý 32 bit đảm bảo tốt khả năng xử lý dữ liệu
- Thiết bị tiêu thụ điện năng thấp, hỗ trợ nhiều chế độ ngủ và kích hoạt để kiểm soát điện năng.
- Tích hợp mạch đồng hồ thời gian thực được RTC có thể phát hiện trực tuyến hoặc ngoại tuyến của thiết bị
- Khung thép cứng cáp với, được bảo vệ theo tiêu chuẩn IP30 có thể hoạt động tốt trong môi trường công nghiệp.

Khả năng vận hành ổn định và tin cậy: Four-Faith F2A16 hỗ trợ phần mềm WDT hỗ trợ cơ chế phục hồi tự động bao gồm phát hiện thiết bị trực tuyến, cơ chế tự gọi lại khi ngoại tuyến đảm bảo sự liền mạch của hệ thống. Hỗ trợ quản trị và cấu hình từ xa với giao diện trực quan giúp tiết kiệm nhiều chi phí doanh nghiệp.
Đa dạng các cổng giao tiếp và các tính năng: Four-Faith F2A16 có 2 cổng RS232, 1 cổng RS485, cùng các cổng I/O đầu vào ra kỹ thuật số tương thích với nhiều kết nối thiết bị công nghiệp. Hỗ trợ tên miền động DDNS, IP để dễ dàng kết nối với các trung tâm dữ liệu. Hoạt động ở các giao thức TCP/IP, hỗ trợ APN/VPDN đem lại khả năng kết nối linh hoạt, là trợ thủ đắc lực cho các giải pháp IoT, M2M.
Thông số kỹ thuật Four-Faith F2A16 (Specifications):
| Datasheet Four-Faith F2A16 | |
| Cellular Specification | |
| Standard and Band | TDD-LTE, FDD-LTE, EVDO, WCDMA, TD-SCDMA, CDMA1X, GPRS/ EDGE |
| Bandwidth | FDD-LTE: 100Mbps(DL), 50Mbps(UL) TDD-LTE: 61Mbps(DL), 18Mbps(UL) CDMA2000 1X EVDO Rev A: 3.1Mbps(DL), 1.8Mbps(UL) WCDMA: 42Mbps(DL), 5.76Mbps(UL) TD-SCDMA: 4.2Mbps(DL), 2.2Mbps(UL) |
| TX power | <23dBm |
| RX sensitivity | <-93.3dBm |
| Hardware System | |
| CPU | Industrial 32 bits CPU |
| FLASH | 512KB (Extendable) |
| SRAM | 256KB |
| Interface Type | |
| Serial | 2 RS232 port and 1 RS485(orRS422) port, 15KV ESD protection Data bits: 5, 6 ,7, 8 Stop bits: 1, 1.5, 2 Parity: none, even, odd, space, mark Baud rate: 110~230400 bps |
| Indicator | "Power", "ACT", "Online" |
| Antenna | Standard SMA female interface, 50 ohm, lighting protection(optional) |
| SIM/UIM | Standard 3V/1.8V user card interface, 15KV ESD protection |
| Power | Terminal block interface, reverse-voltage and overvoltage protection |
| Power Input | |
| Standard Power | DC 12V/0.5A |
| Power Range | DC 5~36V |
| Power Consumption | |
| Communication | 75~95mA@12VDC 150~200mA@5VDC |
| Standby | 40~50mA@12VDC 85~105mA@5VDC |
| Sleep | 3mA@12VDC 6mA@5VDC |
| Physical Characteristics | |
| Housing | Iron, providing IP30 protection |
| Dimensions | 91x58.5x22 mm |
| Weight | 205g |
| Environmental Limits | |
| Operating Temperature |
-35~+75ºC (-22~+167℉) |
| Storage Temperature | -40~+85ºC (-40~+185℉) |
| Operating Humidity | 95% ( unfreezing) |








.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: F2A16 ?