CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0866 966 008

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân – Thanh Xuân – Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

FSR-112D-POE Ruggedized L2 PoE Switch FortiGate 8 x GE RJ45 ports.

FortiSwitch Rugged FSR-112D-POE L2 PoE Switch — 8x GE RJ45 (including 8x PoE/PoE+ capable ports), 4x GE SFP slots, FortiGate switch controller compatible.

✓ Mã sản phẩm: FSR-112D-POE
✓ Tình trạng: Còn Hàng
Phụ kiện dùng cho Fortinet

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

FortiSwitch Rugged FSR-112D-POE.

Part Number
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock
:

Các thiết bị chuyển mạch FSR-112D-POE cung cấp hiệu suất cao và bảo mật cho các giải pháp Ethernet. FortiSwitch 112D-POE là sản phẩm đáng tin cậy, đơn giản, có thể mở rộng và được gia cố để trở nên phù hợp trong môi trường khắc nghiệt.

FSR-112D-POE Datasheet

FSR-112D-POE cung cấp khả năng phục hồi mạnh mẽ và có khả năng chịu được biến động nhiệt độ mạnh, dòng FortiSwitch Rugged cũng đảm bảo tính toàn vẹn và hiệu suất của mạng ngay cả trong những môi trường triển khai khắc nghiệt nhất

FortiSwitch Rugged FSR-112D-POE..

Thông số kỹ thuật FortiSwitch FSR-112D-POE

Ethernet​
Ethernet Interface 8x GE RJ45 (including 8x PoE/PoE+ capable ports), 4x GE SFP slots
PoE is 802.3 af
PoE+ is 802.3at 
Console Interface DB9 connector
Operating Mode Store and forward, L2/L3 wire-speed/non-blocking switching engine
MAC Addresses 8K
Switching Capacity 24 Gbps
Packets Per Second 46 Mpps
VLANs Supported 4K
DRAM 512 MB
FLASH 64 MB
Copper RJ45 Ports​
Speed 10/100/1000 Mbps
MDI/MDIX Auto-crossover Support straight or cross wired cables
Auto-negotiating 10/100/1000 Mbps speed auto-negotiation; Full and half duplex
PoE+ (PSE) IEEE 802.3at, up to 30 W per RJ45 GE port (up to 8 PoE+ ports)
SFP (pluggable) Ports
Port Types Supported  Gigabit fiber multimode, fiber single mode, fiber long-haul single mode 1000Base(SX/LX/ZX)
Link Aggregation Group Size LC typically for fiber (depends on module)
Power
Power Input Redundant input terminals
Input Voltage Range 44–57V DC (for PoE model), 12–57 V (non-PoE model),
44–49V input voltage can support PoE (802.3af) on all ports,
50–57V input voltage can support PoE+ (802.3at) on all ports.
Reverse Power Protection Yes
Switch Power With 8x PoE+ sources, the switch itself draws 10.4 W
Heat Dissipation The switch dissipates 69.6 BTU/h with 8x PoE+ devices attached
Indicators​
Power Status Indication Indication of power input status
PoE Indication PoE port status
Ethernet Port Indication Link and speed 
Environment
Operating Temperature Range -40–167°F (-40–75°C) cold startup at -40°C/°F)
Storage Temperature Range -40–185°F (-40–85°C)
Humidity 5–95% RH non-condensing
MTBF > 30 years
Cooling Fanless
Certification and Compliances
EMI Radiated Emission: CISPR 22, EN55022 Class B
Conducted Emission: EN55022 Class B
EMS ESD: IEC61000-4-2
Radiated RF (RS): IEC61000-4-3
EFT: IEC61000-4-4
Surge: IEC61000-4-5
Conducted RF (CS): IEC61000-4-6
RoHS and WEEE RoHS (Pb free) and WEEE compliant
FCC Yes
ICES Yes
CE Yes, with supplementary EN50155, EN50121-1, EN50121-3-2, EN50121-4, EN 61000-6-4
RCM Yes
VCCI Yes
BSMI Yes
CB Yes
UL/cUL Yes, with additional Class I, Division 2, Groups A, B, C, D
ATEX ATEX 2218X
Mechanical
Ingress Protection IP30
Installation Option DIN-Rail mounting, wall mounting
Dimensions
Length x Width x Height 3.8 x 4.15 x 6.06 inches (96.4 x 105.5 x 154 mm) 
Weight 2.7 lbs (1230 g)
Warranty
Fortinet warranty Limited lifetime

Các tính năng trên Switch Fortinet FSR-112D-POE

Management and Configuration
  • Auto Discovery of Multiple Switches
  • Number of Managed Switches per FortiGate: 8 to 256 Depending on FortiGate Model (Please refer to admin-guide)
  • FortiLink Stacking (Auto Inter-Switch Links)
  • Software Upgrade of Switches
  • Centralized VLAN Configuration
  • Switch POE Control
  • Link Aggregation Configuration
  • Spanning Tree
  • LLDP/MED
  • IGMP Snooping
  • L3 Routing and Services
  • Policy-Based Routing
  • Virtual Domain
Security and Visibility
  • 802.1x Authentication (Port-based, MAC-Based, MAB)
  • Syslog Collection
  • DHCP Snooping
  • Device Detection
  • MAC Black/While Listing
  • Policy Control of Users and Devices
UTM Features
  • Firewall
  • IPC, AV, Application Control, Botnet
High Availability
  • Support FortiLink FortiGate in HA Cluster
  • LAG support for FortiLink Connection
Layer 2
  • Jumbo Frames
  • Auto-negotiation for port speed and duplex
  • IEEE 802.1D MAC Bridging/STP
  • IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP)
  • IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP)
  • STP Root Guard
  • Edge Port / Port Fast
  • IEEE 802.1Q VLAN Tagging
  • Private VLAN
  • IEEE 802.3ad Link Aggregation with LACP
  • Unicast/Multicast traffic balance over trunking port (dst-ip, dst-mac, src-dst-ip, src-dst-mac, src-ip, src-mac)
  • IEEE 802.1AX Link Aggregation
  • Spanning Tree Instances (MSTP/CST)
  • IEEE 802.3x Flow Control and back-pressure
  • IEEE 802.3 10Base-T
  • IEEE 802.3u 100Base-TX
  • IEEE 802.3z 1000Base-SX/LX
  • IEEE 802.3ab 1000Base-T
  • IEEE 802.3 CSMA/CD Access Method and Physical Layer Specifications
  • Storm Control
  • MAC, IP, Ethertype-based VLANs
  • Virtual-Wire
  • Time-Domain Reflectcometry (TDR) Support 
Services IGMP Snooping
Security and Visibility
  • Port Mirroring
  • Admin Authentication Via RFC 2865 RADIUS
  • IEEE 802.1x authentication Port-based
  • IEEE 802.1x Authentication MAC-based
  • IEEE 802.1x Guest and Fallback VLAN
  • IEEE 802.1x MAC Access Bypass (MAB)
  • IEEE 802.1x Dynamic VLAN Assignment
  • sFlow
  • ACL
  • IEEE 802.1ab Link Layer Discovery Protocol (LLDP)
  • IEEE 802.1ab LLDP-MED
  • DHCP-Snooping
  • Dynamic ARP Inspection
  • Sticky MAC and MAC Limit
Quality of Service
  • IEEE 802.1p Based Priority Queuing
  • IP TOS/DSCP Based Priority Queuing
Management
  • IPv4 and IPv6 Management
  • Telnet / SSH
  • HTTP / HTTPS
  • SNMP v1/v2c/v3
  • SNTP
  • Standard CLI and web GUI interface
  • Software download/upload: TFTP/FTP/GUI
  • Managed from FortiGate
  • Support for HTTP REST APIs for Configuration and Monitoring
Additional RFC and MIB Support
  • RFC 2571 Architecture for Describing SNMP Framework
  • DHCP Client
  • RFC 854 Telnet Server
  • RFC 2865 RADIUS
  • RFC 1643 Ethernet-like Interface MIB
  • RFC 1213 MIB-II
  • RFC 1354 IP Forwarding Table MIB
  • RFC 2572 SNMP Message Processing and Dispatching
  • RFC 1573 SNMP MIB II
  • RFC 1157 SNMPv1/v2c
  • RFC 2030 SNTP

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #FSR-112D-POE ?

Có 3 bình luận:
T
Trang
Shop cho tôi xin datasheet của switch Fortinet FSR-112D-POE với, tôi cần xem thông số chi tiết và các tính năng của thiết bị
4 tháng
P
Thanh PhongQuản trị viên

Datasheet của switch Fortinet FSR-112D-POE đã được gửi vào mail của bạn, bạn vui lòng check giúp shop nha. Nếu có thắc mắc gì khác, hãy liên hệ với shop qua hotline 0906.051.599 để được tư vấn một cách chi tiết hơn bạn nhé

T
Thiện
Mình cần mua thiết bị cũng như hỗ trợ triển khai và cấu hình, shop gửi giúp mình báo giá của switch Fortinet FSR-112D-POE và chi phí hỗ trợ nhé
4 tháng
P
Thanh PhongQuản trị viên

Báo giá của switch Fortinet FSR-112D-POE đã được gửi vào mail của bạn. Bạn vui lòng check mail nhé. Nếu cần tư vấn hay có thắc mắc gì khác, bạn vui lòng liên hệ với shop nhé.

X
Xuyên
FSR-112D-POE Ruggedized L2 PoE Switch FortiGate 8 x GE RJ45 ports có phù hợp với môi trường khắc nghiệt không bạn?
10 tháng
V
Quang VinhQuản trị viên

Thiết bị chuyển mạch Fortinet FortiSwitch FSR-112D-POE được thiết kế để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt nhé bạn.

Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Yến
0866 966 008
Ms. Minh
0862 158 859
Ms. Nhi
0365 462 524
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370