FWF-90D-POE Firewall FortiWiFi 16x GE RJ45 ports (2x WAN ports, 10x Switch ports, 4x PoE ports), Wireless (802.11a/b/g/n), 32 GB SSD, Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16
Firewall Fortinet FortiWiFi FWF-90D-POE cung cấp một giải pháp an ninh mạng tuyệt vời được thiết kế để bàn không quạt nhỏ gọn cho các văn phòng chi nhánh của doanh nghiệp và các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Firewall FortiWiFi FWF-90D-POE bảo vệ chống lại các mối đe doạ trực tuyến bằng giải pháp SD-WAN an toàn hàng đầu trong ngành công nghiệp, giải pháp đơn giản, giá cả phải chăng và dễ triển khai.

datasheet fortigate 90D series
FortiGate entry-level firewalls include
| Interfaces and Modules | |
| GE RJ45 WAN Ports | 2 |
| GE RJ45 Switch Ports | 10 |
| GE RJ45 PoE Ports | 4 |
| Wireless Interface | 802.11 a/b/g/n |
| USB Ports (Client / Server) | 1 / 2 |
| Console (RJ45) | 1 |
| Internal Storage | 32 GB |
| System Performance and Capacity | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) | 3.5 / 3.5 / 3.5 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte, UDP) | 4 μs |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 5.3 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 2 Million |
| New Sessions/Sec (TCP) | 4,000 |
| Firewall Policies | 5,000 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 1 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 200 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2,500 |
| SSL-VPN Throughput | 35 Mbps |
| Concurrent SSL-VPN Users | 200 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) | 18 Mbps |
| Application Control Throughput | 100 Mbps |
| CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) | 260 Mbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10 / 10 |
| Maximum Number of Switches Supported | 8 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) | 32 / 16 |
| Maximum Number of FortiTokens | 100 |
| Maximum Number of Registered FortiClients | 200 |
| High Availability Configurations | Active / Active, Active / Passive, Clustering |
| System Performance — Optimal Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 275 Mbps |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 50 Mbps |
| NGFW Throughput | 30 Mbps |
| Threat Protection Throughput | 25 Mbps |
| Dimensions and Power | |
| Height x Width x Length (inches) | 1.72 x 9.2 x 8.78 |
| Height x Width x Length (mm) | 44 x 234 x 223 |
| Weight | 3.5 lbs (1.6 kg) |
Thông số kỹ thuật Firewall FortiWiFi FWF-90D-POE
| Environment | |
| Power Required | 100–240V AC, 50–60 Hz |
| Maximum Current | 110 V / 2 A, 220 V / 1 A |
| Total Available PoE Power Budget | 61.6 W |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 60 / 90 W |
| Heat Dissipation | 307 BTU/h |
| Operating Temperature | 32–104°F (0–40°C) |
| Storage Temperature | -31–158°F (-35–70°C) |
| Humidity | 10–90% non-condensing |
| Noise Level | 35 dBA |
| Operating Altitude | Up to 7,400 ft (2,250 m) |
| Compliance | FCC Part 15 Class B, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB |
| Certifications | ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN; USGv6/IPv6 |
Optional Accessory
| Rack mount tray | SP-RACKTRAY-01 | Rack mount tray for FG-30D, FG-40C, FG-50/51E, FG-60C, FG-60D/-POE, FG-70D, FG-80D, FG-90D/-POE, FAD-100E, FRC-100D, FWB-100D, FML-60D, FVE-100E |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: FWF-90D-POE ?
Chào bạn!
Cảm ơn bạn đã quan tâm đến sản phẩm đang được CNTTShop phân phối. CNTTShop chuyên phân phối thiết bị Fortinet chính hãng. Bạn vui lòng cung cấp email, số điện thoại hoặc liên hệ email kd5@cnttshop.vn, hotline: 0967 415 023 để nhận báo giá renew license UTM / UTP thiết bị tường lửa Fortinet FortiGate FWF-90D-POE và được tư vấn tốt nhất.
Trân trọng./.
Chào anh,
Nhân viên tư vấn CNTTShop sẽ liên hệ tới anh để báo giá FWF-90D-POE, anh vui lòng để ý điện thoại ạ.
Chào anh,
Nhân viên tư vấn CNTTShop sẽ liên hệ tới anh để báo giá Fortinet FWF-90D-POE, anh vui lòng để ý điện thoại ạ.
Chào anh,
CNTTShop đã gửi bảng so sánh thông tin cấu hình và giá bán của 2 thiết bị FWF-90D-POE và FG-90D, anh vui lòng check inbox ạ.
Chào anh,
CNTTShop đã gửi báo giá FWF-90D-POE qua email, anh vui lòng check inbox ạ.