H3C EWP-WX3820H-GL Access Controller.
| Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Dòng AC WX3820H sở hữu CPU đa nhân hiệu suất cao với 4 lõi độc lập, có thể ảo hóa thành 16 lõi logic cung cấp khả năng tính toán mạnh mẽ, cho phép xử lý nhiều người dùng, nhiều kết nối đồng thời hơn, giảm độ trễ. H3C EWP-WX3820H-GL controller hỗ trợ giao diện gồm 8 cổng GE combo và 2 cổng SFP+ 10G.
Dòng WX3800H được trang bị tính năng IRF do H3C phát triển, giúp ảo hóa nhiều thiết bị thành 1 thiết bị logic với nhiều ưu điểm như:
- IRF không yêu cầu cáp và cổng stack chuyên dụng, stack được tạo sau khi chúng được kết nối ở lớp 2.
- Nhóm IRF là một AC ảo hóa duy nhất, với số lượng người dùng và AP được quản lý bằng năng lực của từng AC.
- Các thay đổi cấu hình được thực hiện đối với AC ảo sẽ tự động được đồng bộ hóa với AC vật lý khác.
- Hỗ trợ sao lưu nóng 1+1, nghĩa là tất cả các ứng dụng đều có bản sao lưu và một AC lỗi sẽ không ảnh hưởng đến hoạt động của AC ảo. AC dòng WX3800H hỗ trợ stack tối đa hai thiết bị.
- Giấy phép được cài đặt trong một thiết bị của IRF có thể được chia sẻ với các thiết bị khác, số lượng AP có thể được kết nối với AC ảo là tổng số giấy phép mà tất cả các AC vật lý sở hữu.
Thông số kỹ thuật.
| Item | WX3820H |
| Dimensions (WxDxH) | 440mm×420mm×43.6mm |
| Weight | 7.3kg (installed with dual power supplies) |
| Throughput | 8Gbps |
| Port | 8 GE+SFP combo 2 SFP+ 1 console |
| Power supplies | 1 AC power supply included, swappable power supply, 1+1 redundant backup (separately ordered) |
| Max power consumption | <300W |
| Operating and storage | 0℃~45℃/-40℃~70℃ |
| temperature | |
| Operating and storage relative humidity | 5%~95% |
| Safety Compliance | UL 60950-1 CAN/CSA C22.2 No 60950-1 IEC 60950-1 EN 60950-1/A11 AS/NZS 60950 EN 60825-1 EN 60825-2 EN60601-1-2 FDA 21 CFR Subchapter J |
| EMC | ETSI EN 300 386 V1.3.3:2005 EN 55024: 1998+ A1: 2001 + A2: 2003 EN 55022 :2006 VCCI V-3:2007 ICES-003:2004 EN 61000-3-2:2000+A1:2001+A2:2005 EN 61000-3-3:1995+A1:2001+A2:2005 AS/NZS CISPR 22:2004 FCC PART 15:2005 GB 9254:1998 GB/T 17618:1998 |
| MTBF | ≥38 years |
| Number of managed APs by default | 0 |
| Size of license | 1/4/8/16/32/64/128/512/1024 |
| Maximum number of managed APs | 512(Recommend local forwarding) |
| 256(Recommend centralized forwarding) | |
| Maximum number of STA | 8192 |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: EWP-WX3820H-GL ?