H3C EWP-WX5860H-GL Access Controller.
| Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Được trang bị phần cứng mạnh mẽ bao gồm: CPU đa lõi hiệu năng cao được phát triển gần đây, với 8 lõi độc lập có thể được ảo hóa thành 32 lõi logic, chip chuyển mạch băng thông cao, card FPGA có thể lập trình hiệu suất cao, WX5860H mang lại khả năng tính toán đồng thời mạnh mẽ và khả năng xử lý gói không dây hàng đầu trong ngành.
H3C EWP-WX5860H-GL cũng cung cấp nhiều loại cổng với tốc độ cao, tạo điều kiện thuận lợi cho việc truy cập có dây và không dây, cải thiện tính linh hoạt của mạng.
Công nghệ đồng bộ hóa giấy phép của H3C nâng cao tính khả dụng của mạng có nhiều AC và cung cấp sự linh hoạt cho việc triển khai mạng. Có hai chế độ đồng bộ hóa giấy phép sau đây:
- Chế độ sao lưu liên kết kép - hai AC sao lưu giấy phép cho nhau. Khi một AC bị lỗi, AC khác sẽ tiếp quản dịch vụ và các AP sẽ được liên kết lại với AC dự phòng.
- Chế độ sao lưu N+1 (N ≤ 4), một AC sao lưu giấy phép cho các AC khác. Khi một hoặc nhiều AC bị lỗi, AC dự phòng sẽ tiếp quản dịch vụ và các AP sẽ được liên kết lại với AC dự phòng.
Thông số kỹ thuật.
| Item | Specification |
| Dimensions (H × W × D) | 88.1 × 440 × 480 mm (3.47 × 17.32 × 18.90 in) |
| Weight (full configuration) | 12.86 kg (28.35 lb) |
| Throughput | 100Gbps |
| Ports | 8 × GE ports 12 × SFP/SFP+ ports 4 × QSFP+ ports 1 × console port 1 × OOBM port 1 × USB port |
| Power supply | Removable AC or DC power modules Support for 1+1 power module redundancy (Power module should be purchased separately.) |
| Maximum power consumption | < 300 W |
| Temperature | Operating temperature: 0°C to +45°C (+32°F to +113°F) Storage temperature: –40°C to +70°C (–40°F to +158°F) |
| Relative humidity (non-condensing) | Operating and storage humidity: 5% to 95% |
| Safety standards | UL 60950-1 CAN/CSA C22.2 No 60950-1 IEC 60950-1 EN 60950-1/A11 AS/NZS 60950 EN 60825-1 EN 60825-2 EN60601-1-2 FDA 21 CFR Subchapter J |
| EMC standards | ETSI EN 300 386 V1.3.3:2005 EN 55024: 1998+ A1: 2001 + A2: 2003 EN 55022 :2006 VCCI V-3:2007 ICES-003:2004 EN 61000-3-2:2000+A1:2001+A2:2005 EN 61000-3-3:1995+A1:2001+A2:2005 AS/NZS CISPR 22:2004 FCC PART 15:2005 GB 9254:1998 GB/T 17618:1998 |
| MTBF | ≥ 50, 000 hours |
| Supported APs without license | 0 |
| License type | 1/4/8/16/32/64/128/512/1024 |
| Max. manageable number of APs | 6000 |
| Max. configurable number of APs | 24000 |
| Max. manageable number of wireless users | 60000 |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: EWP-WX5860H-GL ?