Thiết Bị Chuyển Mạch Maipu Cloud Managed IS430-54TGXF
| Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Switch Maipu Cloud Managed L3 Aggregation IS430-54TGXF là một sản phẩm công nghệ cao, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp và tổ chức lớn. Switch có những tính năng nổi bật sau:
• Cung cấp 32 cổng đồng 10/100/1000M RJ45 downlink, cho phép kết nối với nhiều thiết bị khác nhau, như máy tính, máy in, camera, điện thoại IP, v.v.
• Hỗ trợ 16 cổng quang 1G SFP và 4 cổng quang 10G SFP+ uplink, cho phép truyền dữ liệu với tốc độ cao và khoảng cách xa, thích hợp cho các mạng trung tâm dữ liệu, mạng truyền thông đa phương tiện, v.v.
• Có 1x Extension slot, cho phép mở rộng khả năng của switch bằng cách thêm các module quang hoặc đồng tùy chọn.
• Có 2x Power slots, cho phép sử dụng nguồn điện dự phòng hoặc nguồn điện chia sẻ, tăng độ tin cậy và an toàn cho switch.
• Có 1x RJ45 console và 1x USB2.0 port, cho phép quản lý và cấu hình switch qua giao diện dòng lệnh hoặc giao diện đồ họa.
• Hỗ trợ quản lý đám mây thông qua nền tảng Maipu Cloud, cho phép giám sát, điều khiển và tối ưu hóa switch từ xa, tiết kiệm chi phí và thời gian.
• Hỗ trợ chuyển mạch L3, cho phép switch thực hiện các chức năng định tuyến, như RIP, OSPF, BGP, v.v., tăng hiệu suất và linh hoạt của mạng.
• Hỗ trợ nhiều tính năng bảo mật, như ACL, 802.1x, RADIUS, TACACS+, SSH, SSL, v.v., bảo vệ switch và dữ liệu khỏi các mối đe dọa từ bên ngoài.
Switch Maipu Cloud Managed L3 Aggregation IS430-54TGXF là một giải pháp tối ưu cho các mạng doanh nghiệp hiện đại, mang lại hiệu quả cao và an ninh tốt.

Thông số kỹ thuật switch Maipu IS430-54TGXF
| Datasheet Maipu IS430-54TGXF | |
| Model | IS430-54TGXF |
| Hardware Specification | |
| Physical Traffic Port | 32*10/100/1000M Base-T interfaces 16*1G SFP interfaces 4*10G SFP+ interfaces |
| Extension Slot | 1 |
| Switching Capability | 216Gbps |
| Power Slot | Dual |
| Fixed Fan | Yes |
| Power Consumption | ≤55W |
| Dimension (W×D×H) mm | 442×420×44.2 |
| Physical Management Port | 1*RJ45 Console 1*USB2.0 Port |
| Input Voltage | AC:100-240V/50-60Hz |
| Temperature | Work Temperature: -5℃ to 50℃ Storage Temperature: -40℃ to 70℃ |
| Humidity | Work Humidity:10%~90%, non-condensing Storage Humidity:5%~95%, non-condensing |
| Anti-Lightning | 6KV |
| Anti-Static | 6KV |
| MTBF | 80000 hours |
| Performance Parameters | |
| MAC Address Entry | 32K |
| Jumbo Frame | 12K |
| ARP Entry | 8K |
| ND Entry | 8K |
| VLAN Entry | 4K |
| LACP Group | 64 |
| LACP Member in Group | 8 |
| MSTP Instance | 64 |
| IPv4 Routing Entry | 12K |
| IPv6 Routing Entry | 4K |
| L2 Multicast Entry | 6K |
| L3 Multicast Entry | 6K |
| VRF Entry | 256 |
| VRRP Group | 255 |
| Software Specification | |
| Physical Interface | Auto MDI/MDIX , Port Type UNI/NNI, Port Speed, Port MTU, Switch Port, Port Loopback, Port Energy Control |
| Logic Interface | Loopback Interface, Tunnel Interface, Null Interface |
| MAC Address Management | Storm Control, Flood Control, MAC Address Aging Time, Mac Address Learning on|off, Mac Address Learning Limitation, Mac Address VLAN Bunding, MAC Debug |
| VLAN Management | VLAN, QinQ, Flexible QinQ, VLAN PVID, VLAN Tag/Untag, VLAN Trunk, MAC VLAN, Protocol VLAN, Subnet VLAN, Super VLAN, Voice VLAN, Private VLAN, Guest VLAN, VLAN Debug, GVRP, VLAN Isolation |
| Spanning Tree Protocols | STP/RSTP/MSTP, BPDU Guard, Flap Guard, Loop Guard, Root Guard, TC Guard |
| Other Ring Protocols | VIST/VIST+, G.8032(ERPSv1&v2) |
| LACP Configuration | LACP Link Aggregation, LACP Port Priority, LACP Load Balance, LACP Rate Monitor, LACP Debug |
| Error-disable Configuration | Error-disable Based on bpduguard|Dai|DHCP Snooping|Link-Flap|Loopback- detect|Port Security|Storm Control|Transceiver Power, Error-disable Recovery |
| Fault Detection Features | ULFD, Track, Loop-back Detection, CFM (802.1ag) |
| IP Protocol | ARP, DNS, NTP Server/Client, ICMP, ECMP, GRE, IPIP, IPv6 over IPv4, ISATAP, IPv4 over IPv6, IPv6 over IPv6 |
| Routing Protocol | Static Routing v4/v6, RIP/RIPng, OSPF v2/v3, BGP/BGP+, ISIS/ISIS v6, VRRP/VRRP v3, VBRP, PBR/PBR v6, IP-VRF |
| DHCP Service | DHCP v4/v6 Server, DHCP v4/v6 Client, DHCP v4/v6 Relay, DHCP Snooping, DHCP Option51/82 |
| L2 Multicast Protocols | IGMPv1/v2/v3 Snooping, IGMP Snooping Proxy, MLD Snooping, MVR, MVP |
| L3 Multicast Protocols | IGMPv1/v2/v3, PIM v4/v6-SM, PIM v4/v6-SSM, PIM-DM, PIM-SDM, |
| Priority Mapping | 802.1P Priority, DSCP priority |
| Traffic Classification | Three Color Marker, Priority Remark, Traffic Redirect, Traffic Meter, Traffic Mirror |
| Traffic Control | Rate Limit, Traffic Shaping |
| Scheduling Algorithm | SP, RR, WRR, WDRR, SP+WRR, SP+WDRR |
| Congestion Management | Tail-drop, RED, WRED |
| Port Security | Port Security On aging|deny|permit|violation|ACL |
| Network Access Control | IP Source Guard (ISG), DHCP Snooping, ND Snooping, Host Guard |
| Threat Prevention | Dynamic ARP Inspection (DAI), ARP Check, AARF ARP-Guard, ARP Guard, PPPoE+ |
| Access Control List | Standard IP ACL, Extended IP ACL, Standard MAC ACL, Extended MAC ACL, Standard Hybrid ACL, Extended Hybrid ACL, Standard IPv6 ACL, Extended IPv6 ACL, Time-based ACL |
| Anti-Attack | Anti-Attack Detect|Drop|Flood|Log, URPF, White List, Black List |
| AAA | AAA, Radius, TACACS+, 802.1x, Portal |
| Device Virtualization | H-VST, M-VST |
| Multi-Active Detection | MAD LACP, MAD BFD, MAD Fast-Hello, MAD LACP |
| High Availability Protocols | HA, ULFD, UDLD, G.8032, ULPP, Monitor Link, VRRP, VRRPv3, VBRP, EEP, BFD with Static|RIP|OSPF|BGP|ISIS |
| Monitoring and Diagnostics | SPAN, RSPAN, VLAN SPAN, sFlow, Telemetry, LLDP, IP-SLA |
| Device Management | TR069, SNMP v1/v2/v3, MIB, RMON, SYSLOG, WEB(HTTP/HTTPS), CLI, Telnet, FTP/SFTP/TFTP/FTPS, Debug, Telemetry, ISSU, Hot Patch, Keepalive Gateway, Cloud Management |
| Zero Touch Provisioning | ZTP Provisioning Through DHCP Server, ZTP Provisioning Through USB Flash Disk |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: IS430-54TGXF ?