CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0862 323 559

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

JL836A Switch HPE FlexFabric 5944 48 x 1/10G, 6 x QSFP28 100G ports

Mã switch JL836A thuộc dòng switch HPE™ FlexFabric 5944 series, bao gồm 48 cổng tốc độ 1/10G, 6 khe cắm module QSFP28 100G, 1 cổng USB type-A, thông lượng 1001.7Mpps, hàng chính hãng ✅ báo giá tốt ✅ nhận tư vấn giải pháp mạng và hỗ trợ cấu hình switch khi mua hàng

✓ Mã sản phẩm: JL836A
✓ Tình trạng: Còn Hàng
JL836A Datasheet

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Thiết bị chuyển mạch HPE FlexFabric 5944 JL836A

Part Number
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock
:

Switch HPE FlexNetwork 5140 JL836A là switch top-of-rack (ToR) tốc độ cao, có giao diện 48 cổng tốc độ 1/10G, 6 khe cắm module quang QSFP28 100G, 1 cổng quản trị tốc độ gigabit, 1 cổng mini USB, 1 cổng USB type-A. Cung cấp khả năng chuyển mạch hiệu suất cao với ASIC, chuyển mạch nhãn đa giao thức (MPLS) và Multicast. Switch HPE JL836A cho chuyển mạch lên đến 2,16Tbps và thông lượng lên đến 1001,7 Mpps cho các môi trường sử dụng nhiều dữ liệu với độ trễ thấp dưới 1µs.

Thông số kỹ thuật HPE FlexFabric 5944 JL836A

HPE FlexFabric 5944 series (JL836A)

I/O ports and slots

48 x 1/10GBASE-T ports

6 x QSFP28 100GbE ports

Additional ports and slots

1 x console port

1 x mini USB port

1 x USB port

2 x out-of-band management ports (1 x SFP GbE port and one copper port)

Power supplies

2 power supply slots

1 minimum power supply required (ordered separately)

Fan tray

5 fan tray slots

5 hot-swappable fans, fan speed adjustable with reversible airflow.

Note: The customer must order fan trays, as they are not included with the switch. The system should not be operated with less than five fan trays for more than 24 hours. The system should not be operated without a fan tray for more than two minutes. The system should not be operated outside of the temperature range of 32°F (0°C) to 113°F (45°C). Failure to comply with these operating requirements may void the product warranty.

Physical characteristics

Dimensions

18.11 in. (w) x 17.32 in. (d) x 1.73 in. (h) (46 cm x 44 cm x 4.4 cm) (1U height)

Weight

 22.05 lb (< 10 kg)

Memory and processor

4 GB flash; packet buffer size: 32 MB, 8 GB SDRAM

Mounting and enclosure

Mounts in an EIA standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (hardware included)

Performance

Latency

< 1 µs (64-byte packets)

Throughput

1001.7 Mpps

Routing/switching capacity

2.16 Tbps

Routing table size

324K entries (IPv4), 162K entries (IPv6)

MAC address table size

288K entries (max.)

Environment

Operating temperature

32°F to 113°F (0°C to 45°C)

Operating relative humidity

10% to 95%, noncondensing

Acoustic

Low-speed fan: 67 dB, high-speed fan: 71 dB

Electrical characteristics

Frequency

50/60 Hz

Maximum heat dissipation

887 BTU/hr (935.79 kJ/hr)

Voltage

100 - 240 VAC, rated

DC voltage

–40 VDC to –60 VDC rated

Maximum power rating

233W

Idle power

102W

Notes:

  • Idle power is the actual power consumption of the device with no ports connected.
  • Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated.

Safety

UL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, IEC 60950-1, EN 60950-1, AS/NZS 60950.1, FDA 21 CFR Subchapter J

Emissions FCC Part 15 (CFR 47) Class A, ICES-003 Class A, VCCI Class A, CISPR 32 Class A, EN 55032 Class A, AS/NZS CISPR 32 Class A, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, ETSI EN 300 386
Immunity CISPR 24, EN 55024, ETSI EN 300 386
Management

IHPE IMC; CLI; out-of-band management; SNMP manager; Telnet; FTP

Note: The customer must install a minimum of one power supply, as the device does not come with one. The customer must install five fan kits, as the device does not come with one.

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: JL836A ?

Có 5 bình luận:
K
Khiêm
Cho mình xin hướng dẫn cấu hình switch HPE JL836A này nhé shop.
9 tháng
P
Nam PhạmQuản trị viên

Tài liệu hướng dẫn cấu hình switch HPE JL836A cơ bản đã được gửi vào mail. Anh vui lòng chekc mail nhé.

N
Nhật
Switch HPE JL836A có hỗ trợ PoE không shop?
9 tháng
P
Nam PhạmQuản trị viên

Mã Switch HPE JL836A  không hỗ trợ PoE ạ

N
Ngọc
Hiệu suất làm việc của mã switch HPE JL836A này tốt không shop?
9 tháng
P
Nam PhạmQuản trị viên

Switch HPE JL836A cho chuyển mạch lên đến 2,16Tbps và thông lượng lên đến 1001,7 Mpps ạ

H
Hiển
Mã switch HPE JL836A này có thông số phần cứng như nào?
9 tháng
P
Nam PhạmQuản trị viên

Switch HPE JL836A có 4 GB flash; packet buffer size: 32 MB, 8 GB SDRAM ạ

Q
Anh Quân

Cho mình xin báo giá mã switch HPE JL836A này với shop

9 tháng
P
Nam PhạmQuản trị viên

Báo giá mã switch HPE JL836A đã được gửi vào mail. Anh vui lòng check mail nhé.

Bạn cần báo giá tốt nhất!

Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Thảo
0358 265 666
Ms. Lan Anh
0862 158 859

Hỗ trợ kỹ thuật

Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370