Juniper CFP-GEN2-CGE-ER4 là mô-đun có thể cắm 100GBASE-ER4 CFP (Thế hệ thứ 2) tương thích với IEEE 802.3ba. Nó được thiết kế để hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu mạng 100 Gigabit Ethernet. Mô đun cung cấp đầu nối LC song công, loại bộ thu phát là CFP.
Module quang Juniper CFP-GEN2-CGE-ER4 được hỗ trợ trên các nền tảng sau MX 240/480/2008/2010/2020 vàPTX3000, PTX5000 Series Routers. Mô-đun có mức tiêu thụ điện năng tối đa là 16 W và hoạt động ở phạm vi nhiệt độ từ 0 ° C đến 70 ° C . Các bước sóng máy phát nằm trong khoảng từ 1294,53 nm đến 1310,19 nm. Công suất đầu vào của máy thu dao động từ -20,9 dBm đến 4,5 dBm 1. Mô-đun có khả năng truyền dữ liệu trên khoảng cách 40KM đáp ứng được nhiều giải pháp mạng doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật (Specifications) Juniper CFP-GEN2-CGE-ER4
| Datasheet Juniper CFP-GEN2-CGE-ER4 | |
| Part Number | 740-049763 |
| Speed | 100 Gigabit Ethernet |
| Breakout Capable | No |
| Transceiver Type | CFP |
| Product Type | Optical Transceiver |
| Connector | Duplex LC |
| Monitoring Available | |
| Standard: 100GBASE-ER4 | |
| Transmitter wavelengths (range) |
1294.53 nm through 1296.59 nm
1299.02 nm through 1301.09 nm
1303.54 nm through 1305.63 nm
1308.09 nm through 1310.19 nm
|
| Transmitter output power, each lane (minimum) | –2.9 dBm |
| Transmitter output power, each lane (maximum) | 2.9 dBm |
| Receiver input power, each lane (minimum) | –20.9 dBm |
| Receiver input power, each lane (maximum) | 4.5 dBm |
| Cable type | SMF |
| Distance | 40 km |
| Maximum Power consumption (W) | 16 W |
| Operating Temperature (range) | 0° C to 70° C |
| Storage temperature | –40° C to 85° C |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: CFP-GEN2-CGE-ER4 CFP ?