Bộ định tuyến Juniper MX304
- Sử dụng chipset Trio thế hệ thứ sáu có thể lập trình, MX304 cung cấp các dịch vụ định tuyến, chuyển mạch, inline services, quản lý thuê bao, HQoS và một loạt các tính năng khác. Công cụ MIC cho phép kỹ sư kết hợp các giao diện 10GbE, 25GbE, 40GbE, 50GbE, 100GbE và 400GbE để giải quyết các yêu cầu kết nối của mạng một cách linh hoạt và hiệu quả.
- Chạy trên hệ điều hành Junos OS đáng tin cậy và hiệu suất cao, giao diện lập trình an toàn, bộ công cụ mở rộng Juniper® (JET) hỗ trợ tập lệnh đa năng. Junos OS cung cấp các tùy chọn linh hoạt để quản lý mạng theo phong cách DevOps, giúp các nhà cung cấp dịch vụ khai thác được nhiều giá trị hơn từ hệ thống Network.
- Cung cấp mật độ cổng kết nối cao trong 1 chassis nhỏ, tiết kiệm không gian
| Interface | Per MIC Port Density | Per Chassis Port Density |
| 10GbE | 32 | 96 |
| 25GbE | 32 | 96 |
| 40GbE | 8 | 24 |
| 50GbE | 32 | 96 |
| 100GbE | 16 | 48 |
| 400GbE | 4 | 12 |
Thông số kỹ thuật MX304
| Specifications | |
| MX304 Datasheet | |
| System capacity | 4.8 Tbps |
| DPCs and/or MPCs per chassis | N/A |
| LMICs and REs per chassis | 1 RE and 3 LMICs or 2 REs (RE redundancy) and 2 LMICs |
| Chassis per rack | 22 |
| Dimensions (W x H x D) | 17.3 x 3.5 x 24 in (8.89 x 44 x 61 cm) |
| Maximum weight | 66.1 lb (30 kg) with a 2 Routing Engine configuration |
| Mounting | 2/4-post rack mounting |
| Power options | 200-240 VAC / 50-60 Hz or -48 VDC at 60A or HVAC/HVDC (180VAC – 305VAC / 190VDC – 410VDC) |
| Operating temperature | 32° to 115° F (0° to 46° C) at sea level |
| Humidity | (Operating) 5 to 90 percent noncondensing |
| Altitude | Up to 6000 feet |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: MX304 ?