R9W87A Switch Aruba 8100 Series 24 SFP+
| Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Các tính năng chính:
• Switch có 24x 1GbE/10GbE SFP/SFP+ ports, 4x 40GbE/100GbE QSFP+/QSFP28 ports
• Hiệu suất cao chuyển mạch cao lên đến 1.28 Tbps, thương lượng 952 Mpps
• Giám sát và khả năng hiển thị thông minh với Aruba Network Analytics Engine
• Tính khả dụng cao với tính năng dự phòng VSX, kèm theo nguồn điện và quạt dự phòng dạng module giúp thay thế nhan chóng
• Được thiết kế cho lớp Core/Aggregation trong các mạng campus, dùng làm Top of Rack switch hoặc End of Row trong môi trường data center
• Hệ điều hành ArubaOS-CX tự động hóa và khả năng lập trình bằng API REST và tập lệnh Python tích hợp
• Bộ tính năng Lớp 2/3 nâng cao bao gồm: BGP, OSPF, VRF và IPv6

Công cụ phân tích mạng Aruba
ArubaOS-CX bao gồm Công cụ phân tích mạng của Aruba (NAE) cho phép đo từ xa và tự động hóa quá trình giám sát. NAE là một hệ thống giám sát và khắc phục sự, cung cấp khả năng giám sát và dễ dàng khắc phục sự cố mạng và các vấn đề tắc nghẽn. Chuỗi thời gian Cơ sở dữ liệu (TSDB) có thể được sử dụng để lưu trữ cấu hình và trạng thái hoạt động. Khách hàng có thể sử dụng dữ liệu từ TSDB để viết phần mềm module để khắc phục sự cố.
Thông số kỹ thuật switch Aruba R9W87A
| Datasheet switch Aruba R9W87A | |
| SPECIFICATIONS | |
| Aruba 8100 24XF4C 3 Fans, 2 AC Power Supplies [R9W87A (Back to Front)] |
|
| I/O ports and slots | |
| 24 ports of 1GbE/10GbE (SFP/SFP+) 4 ports of 40GbE/100GbE (QSFP+/QSFP28) |
|
| Additional ports and slots | |
| Power Supplies | 2 field-replaceable and hot-swappable power supplies1 |
| Fans | 3 field-replaceable and hot-swappable fans2 |
| Management | RJ-45 serial and USB-C console; RJ-45 Ethernet port; USB-Type A |
| Physical characteristics | |
| Physical Dimensions (HxWxD) | 1.73in x 17.4in x 16.0in (44.0mm x 442.5mm x 406.4mm) |
| Full configuration weight | 18.0 lbs (8.16 kg) |
| Memory and Processor | |
| CPU | 1.8 GHz 4-core 64-bit |
| Memory and Flash | 16GB RAM, 32GB Flash/Storage |
| Packet Buffer | 32MB |
| Performance | |
| Switching Capacity | 1.28 Tbps/952 Mpps |
| MAC Address Table Size | 147,456 |
| IPv4 Host Table | 65,636 |
| IPv6 Host Table | 65,636 |
| IPv4 Unicast Routes | 24,576 |
| IPv6 Unicast Routes | 12,288 |
| Maximum Number of Access Control List (ACL) Entries Ingress | IPv4 16,384, IPv6 4,096 , MAC 16,384 |
| Maximum Number of Access Control List (ACL) Entries Egress | IPv4 2,048 , IPv6 512, MAC 2,048 |
| Maximum VLANs | 1,024 |
| IGMP Groups | 4,096 |
| MLD Groups | 4,096 |
| IPv4 Multicast Routes | 4,096 |
| IPv6 Multicast Routes | 4,096 |
| Environment | |
| Operating Temperature3 | 32°F to 104°F (0°C to 40°C) up to 5000 ft |
| Operating Relative Humidity | 15% to 95%, relative humidity at 104°F (40°C), non-condensing |
| Non-Operating Temperature 1 Bundles include the 2 power sup |
-40°C to 70°C (-40°F to 158°F) up to 4.6km (15,000 ft.) plies (2xJL712A in R9W87A, R9W89A, R9W91A, & R9W93A) |
| Non-Operating Storage Relative Humidity | 15% to 95% at 149°F (65°C) non-condensing |
| Max Operating Altitude | Up to 10,000ft (3.048Km) |
| Max Non-Operating Altitude | Up to 15,000ft (4.6Km) |
| Primary Airflow | Back to Front |
| BTU/hr# | 1275 |
| Acoustic4 | LWAd = 5.9 Bel LpAm (Bystander) = 41.2 dB |
| Electrical Characteristics | |
| Frequency | 47-63 Hz |
| AC Voltage Current | 100-127V – 7.1 A for 100-127VAC 200-240V – 3.4A for 200-240VAC |
| Power Consumption (230 VAC) | 120W Idle Power / 375W Max Power |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: R9W87A ?