Ruckus R560 Access Point.
| Part Number |
:
|
| List Price |
: $
|
| Giá bán |
:
|
| Bảo hành |
:
|
| Made In |
:
|
| Stock |
:
|
Ruckus R560 là một dòng AP trong nhà tầm trung hỗ trợ ba băng tần, chuẩn Wi-Fi 6E , cung cấp 6 luồng không gian ( 2x2:2 ở mỗi băng tần 2,4GHz, 5GHz và 6GHz) cùng các tính năng OFDMA, TWT và MUMIMO. Với hiệu suất và độ tin cậy hàng đầu, cùng tốc độ dữ liệu kết hợp lên tới 4,7 Gbps, khả năng quản lý tới 1536 máy khách, Ruckus R760 phù hợp để hoạt động trong các môi trường mật độ cao. 901-R560-WW00 cũng cung cấp cổng Ethernet 5 Gbps đảm bảo đường truyền không bị nghẽn cổ chai, giúp người dùng có thể sử dụng hết dung lượng Wi-Fi sẵn có.
Ngoài ra, để đáp ứng các yêu cầu không dây khác wifi trong doanh nghiệp, R560 được tích hợp radio IoT gồm BLE, Zigbee. Sản phẩm cũng cho phép khách hàng tích hợp liền mạch mọi công nghệ không dây mới với cổng USB.
R560 giải quyết nhu cầu ngày càng tăng của khách hàng tại các văn phòng, hội trường, khán phòng và các không gian trong nhà yêu cầu băng thông và lưu lượng cao. Ruckus R560 là sự lựa chọn hoàn hảo cho để sử dụng ứng dụng đa phương tiện như truyền video 4K, dữ liệu thoại nhạy cảm với độ trễ thấp, đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng dịch vụ

Thông số kỹ thuật.
| WI-FI | |
| Wi-Fi Standards | IEEE 802/11a/b/g/n/ac/ax, WiFi-6E |
| Supported Rates | 802.11ax: 4 to 2402 Mbps |
| 802.11ac: 6.5 to 866 Mbps | |
| 802.11n: 6.5 to 300 Mbps | |
| 802.11a/g: 6 to 54 Mbps | |
| 802.11b: 1 to 11 Mbps | |
| Supported Channels | 2.4GHz: 1-13 |
| 5GHz: 36-64, 100-144, 149-165 | |
| 6GHz: 1-233 | |
| MIMO | 2x2 SU-MIMO |
| 2x2 MU-MIMO | |
| Spatial Streams | 2 for both SU-MIMO & MU-MIMO |
| Radio Chains and Streams | 2x2:2 |
| Channelization | 20, 40, 80, 160 MHz |
| Security | WEP, WPA, WPA-PSK, WPA2, WPA2-PSK, WPA3, WPA3-SAE, OWE, PMF (802.11w), Dynamic PSK |
| WIPS/WIDS | |
| Other Wi-Fi Features | WMM, Power Save, Tx Beamforming, LDPC, STBC, 802.11r/k/v |
| MBO | |
| Web Authentication and Guest Access | |
| Hotspot, Hotspot 2.0 | |
| Captive Portal | |
| WISPr | |
| RF | |
| Antenna Type | BeamFlex+ adaptive antennas with polarization diversity |
| Adaptive antenna that provides 4,000+ unique antenna patterns per band | |
| Antenna Gain (max) | Up to 4dBi |
| 2.4GHz: 26dBm | |
| Peak Transmit Power (Tx port/ chain + Combining gain) | 5GHz: 25dBm |
| 6GHz: 22dBm | |
| Frequency Bands | ISM (2.4-2.484GHz) |
| U-NII-1 (5.15-5.25GHz) | |
| U-NII-2A (5.25-5.35GHz) | |
| U-NII-2C (5.47-5.725GHz) | |
| U-NII-3 (5.725-5.85GHz) | |
| U-NII-5 (5.925–6.425GHz) | |
| U-NII-6 (6.425–6.525GHz) | |
| U-NII-7 (6.525–6.875GHz) | |
| U-NII-8 (6.875–7.125GHz) | |
| PERFORMANCE AND CAPACITY | |
| Peak PHY Rates | 2.4GHz: 591 Mbps |
| 5GHz: 1237.5 Mbps | |
| 6GHz: 2882 Mbps (MCS13), 2402 Mbps (MCS11) | |
| Client Capacity | Up to 1536 clients per AP |
| SSID | Up to 33 per AP |
| RUCKUS RADIO MANAGEMENT | |
| Antenna Optimization | BeamFlex+ |
| Polarization Diversity with Maximal Ratio Combining (PD- MRC) | |
| Wi-Fi Channel Management | ChannelFly |
| Background Scan Based | |
| Client Density Management | Adaptive Band Balancing |
| Client Load Balancing | |
| Airtime Fairness | |
| Airtime-based WLAN Prioritization | |
| SmartCast Quality of Service | QoS-based scheduling |
| Directed Multicast | |
| L2/L3/L4 ACLs | |
| Mobility | SmartRoam |
| Diagnostic Tools | Spectrum Analysis |
| SpeedFlex | |
| NETWORKING | |
| Controller Platform Support | SmartZone |
| Standalone | |
| Cloud (Future support) | |
| Mesh | SmartMesh™ wireless meshing technology. Self-healing Mesh in 2.4 GHz, 5GHz, and 6GHz |
| IP | IPv4, IPv6, dual-stack |
| VLAN | 802.1Q (1 per BSSID or dynamic per user based on RADIUS) |
| VLAN Pooling | |
| Port-based | |
| 802.1x | Authenticator & Supplicant |
| Tunnel | GRE, Soft-GRE |
| Policy Management Tools | Application Recognition and Control |
| Access Control Lists | |
| Device Fingerprinting | |
| Rate Limiting | |
| URL Filtering | |
| IoT Capable | Intelgrated BLE and Zigbee (1 radio, selectable) |
| PHYSICAL INTERFACES | |
| Ethernet | One 100M/1/2.5/5G Ethernet (PoE) port and one 10M/ 100M/1G Ethernet port |
| Power over Ethernet (802.3af/at/bt) with Category 5e (or better) cable | |
| LLDP support | |
| USB | 1 USB 2.0 port, Type A |
| PHYSICAL CHARACTERISTICS | |
| Physical Size | 23.3cm (L), 23.3cm (W), 4.8cm (H) |
| 9.2in (L) x 9.2in (W) x 1.9in (H) | |
| Weight | 1.09kg |
| 2.40lbs | |
| Mounting | Wall, acoustic ceiling, desk |
| Bracket (902-0120-0000) | |
| Physical Security | Hidden latching mechanism |
| Secure bracket (sold separately) (902-0120-0000) | |
| Operating Temperature | 0ºC (32ºF) to 50ºC (122ºF) |
| Operating Humidity | Up to 95%, non-condensing |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: 901-R560-WW00 ?