CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0862 323 559

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân – Thanh Xuân – Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

Ruckus ZoneFlex P300 single unit 802.11ac 5GHz Outdoor Wireless Bridge

Ruckus 901-P300-WW01, 901-P300-US01, 901-P300-EU01, 901-P300-Z201 ZoneFlex P300 single unit, outdoor 802.11ac 2X2:2 bridge, 5GHz internal antenna, optional antenna support, one ethernet port, PoE input, includes mounting brackets and one year warranty. Does not include PoE injector, power adapters, optional external anteannas or optional external RF cables

✓ Mã sản phẩm: 901-P300-WW01
✓ Tình trạng: Còn Hàng

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Ruckus  ZoneFlex P300 single unit 802.11ac 5GHz Outdoor Wireless Bridge.

Ruckus Part Number 
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock
:

Ruckus 901-P300-WW01 là một thiết bị bridge point-to-point và point-to-multi point ngoài trời, sử dụng công nghệ 802.11ac 5GHz mang lại thông lượng tuyệt vời.ZoneFlex 901-P300-WW01 hỗ trợ Backhaul với thông lượng trên 500 Mbps bắc cầu qua các địa điểm từ xa và cung cấp dịch vụ băng rộng đến các địa điểm không thể truy cập trước đó.

Ruckus P300 Datasheet

Được thiết kế cho điều kiện ngoài trời khắc nghiệt, Ruckus ZoneFlex P300 hoàn hảo cho các nhà cung cấp dịch vụ muốn dễ dàng mở rộng dịch vụ băng rộng, truyền tải mạng di động, giảm lưu lượng dữ liệu từ mạng di động, triển khai các điểm truy cập đa phương tiện hoặc cung cấp dịch vụ băng thông rộng không dây khi truy cập đường truyền cố định hạn chế.

Ruckus  901-P300-WW01 ZoneFlex P300 802.11ac 5GHz Outdoor Wireless Bridge.

Thông số kỹ thuật

WI-FI
Wi-Fi Standards
• IEEE 802.11a/n/ac
• 5GHz operation
Supported Rates
• 802.11ac: 6.5 to 1167Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2 for VHT20/40/80)
• 802.11n: 6.5 Mbps to 600Mbps (MCS0 to MCS15)
• 802.11a: 54, 48, 36, 24, 18, 12, 9, 6Mbps
Modulation • OFDM
Radio Chains • 2x2
Spatial Streams • 2
Radio Chains and Streams • 2x2:2
RF Power Output • 22 dBm
Channelization • 20, 40, 80MHz
Frequency Band • IEEE 802.11ac: 5.15 – 5.875GHz
Certifications
• U.S., Europe, Argentina, Australia, Brazil, Canada, Chile, China, Colombia, Costa Rica, Hong Kong, India, Indonesia, Israel, Japan, Korea, Malaysia, Mexico, Peru, Philippines, Russia, Saudi Arabia, Singapore, South Africa, and Taiwan
• WEEE/RoHS compliance
RF
Maximum EIRP • Up to 36dBm
Physical Antenna Gain • Up to 14dBi
Minimum RX Sensitivity • Up to -96dBm
PERFORMANCE AND CAPACITY
Peak PHY Rates • 5GHz: 867Mbps
Target UDP Throughput
• Up to 500Mbps
• Up to 250Mbps at 2.6 km/1.6 mi
• Up to 100Mbps at 8 km/5 mi3
Maximum Link Distance • 12 kilometers
Point-to-Multipoint
• 30 degrees of coverage from the one root bridge with internal antenna to many receiving bridges
• 120 degrees of coverage when used with optional external antenna
Client Capacity • 1-8 Client Bridges
MANAGEMENT
Antenna Optimization • BeamFlex+ 
• Polarization Diversity with Maximal Ratio Combining (PD-MRC)
Wi-Fi Channel Management • ChannelFly 
• Background Scan Based
Client Density Management • Adaptive Band Balancing 
• Client Load Balancing 
• Airtime Fairness 
• Airtime-based WLAN Prioritization
Mobility SmartRoam
Diagnostic Tools • Spectrum Analysis 
• SpeedFlex
NETWORKING
Configuration
• Web User Interface (HTTP/S)
• CLI (Telnet/SSH), SNMP v1, 2, 3
PHYSICAL CHARACTERISTICS
Power • 802.3af Power over Ethernet
Physical Size
• 18 cm (L), 15 cm (W), 8.6 cm (H)
• 7” (L), 5.9” (W), 3.4” (H)
Weight
• 5.5 lbs (2.5kg) with adj bracket
• 2.1 lbs (1kg) without adj bracket
Ethernet Ports
• 1 port, auto MDX, auto-sensing 10/100/1000 Mbps, RJ-45
• Power over Ethernet (802.3af)
Antenna
• 14 dBi internal directional antenna
• 30 degree 3dB beamwidth
• Two external N-Type antenna connectors
Lock Options • Pad-Eye for locking devices
Environmental Conditions • IP-67 rated
Operating Temperature • -40°C to 65°C (-40°F to 149°F)
Power Draw
• Quiescent 6.5W
• Typical 7.5W
• Peak 11W

Các mã đặt hàng P300

901-P300-WW01 Ruckus P300 single unit for wordwide Region
901-P300-US01 Ruckus P300 single unit for United States Region
901-P300-EU01 Ruckus P300 single unit for Europe Region
901-P300-Z201 Ruckus P300 single unit for Algeria, Egypt, Israel, Morocco, Tunisia, and Vietnam.


 

901-P300-WW01 Sử Dụng Cho:
Option sử dụng cho P300

PoE power Ruckus 902-0162-XX00 PoE 24W 48 VDC Injector 10/100/1000 Ethernet Port.

#902-0162-XX00

List Price: Updating...

Ruckus 902-0125-0000 Mounting Kit use for wifi outdoor Ruckus ZoneFlex T610, T610s, T710, T710s

#902-0125-0000

List Price: Updating...

Xem thêm

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #901-P300-WW01 ?

Có 1 bình luận:
T
Lý Thu Thủy
Shop gửi giá wifi Ruckus 901-P300-WW01 mình tham khảo với nha.
3 tháng
G
Đạt GiangQuản trị viên

Chào anh/chị, báo giá bộ phát wifi Ruckus 901-P300-WW01 đã được gửi vào mail của anh/chị.

Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Yến
0866 966 008
Ms. Minh
0862 158 859
Ms. Nhi
0365 462 524
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370