Switch Công Nghiệp Maipu L3 Lite S3330-12TXF-DC48(E1)
Switch Maipu S3330-12TXF-DC48(E1) không chỉ đơn thuần là một sản phẩm mạng, mà là một giải pháp toàn diện đáng tin cậy cho môi trường công nghiệp. Kết hợp giữa đa dạng kết nối, thiết kế không quạt tiện ích, hiệu suất chuyển mạch vượt trội, khả năng chịu nhiệt độ cao, và tính năng dự phòng năng động, switch này đáp ứng đầy đủ những đòi hỏi khắt khe của ngành công nghiệp.
Điểm nổi bật switch Maipu S3330-12TXF-DC48(E1)
-
Đa dạng về kết nối: Với 8 cổng cho tốc độ 10/100/1000 Mbps và 4 cổng 10 Gigabit SFP+, switch này mở ra một thế giới đa dạng cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi sự linh hoạt và băng thông cao.
-
Thiết kế không quạt: Đẹp mắt và không quạt, switch không chỉ giúp giảm tiếng ồn mà còn tạo ra một không gian làm việc yên tĩnh và hiện đại.
-
Khả năng chuyển mạch vượt trội: Công suất chuyển mạch lên đến 96 Gbps giúp switch xử lý mọi lưu lượng dữ liệu một cách mạnh mẽ, đáp ứng nhanh chóng đòi hỏi của các ứng dụng công nghiệp.
-
Chịu được nhiệt độ cao: Từ -20 đến 60°C, switch không chỉ làm việc mà còn tự tin đối mặt với những điều kiện khắc nghiệt, đảm bảo ổn định và tin cậy trong môi trường công nghiệp.
-
Dự phòng nguồn: Hỗ trợ đầu vào kép -48V DC là một lớp bảo vệ đầy đủ, giúp duy trì sự liên tục và an toàn cho nguồn điện.
-
Quản lý đơn giản: cổng console RJ45 và cổng USB 2.0 mang lại trải nghiệm quản lý thuận tiện và dễ dàng cho người quản trị.
-bv.jpg)
Switch Maipu S3330-12TXF-DC48(E1) là mã switch công nghiệp đáng tin cậy trong mạng công nghiệp đòi hỏi sự đáng tin cậy và hiệu suất cao.
Thông số kỹ thuật switch công nghiệp Maipu S3330-12TXF-DC48(E1)
| Datasheet switch Maipu S3330-12TXF-DC48 | |
| Hardware Specification | |
| Version | E1 |
| Physical Traffic Port | 8*10/100/1000M Base-T interfaces 4*10G SFP+ interfaces |
| Fixed Power Supply | Dual DC Input |
| Fanless Design | Yes |
| Max. PoE Power Consumption | N/A |
| PoE Standard | N/A |
| Power Consumption (Without PoE) | ≤16W |
| Dimension(W*D*H) mm | 275*230*44 |
| Physical Management Port | 1*RJ45 Console 1*USB2.0 Port |
| Input Voltage (DC) | -36V~-75V/0.6A |
| Temperature | Long-term Work Temperature: -20℃ to 60℃ Storage Temperature: -40℃ to 70℃ |
| Humidity | Working Humidity:10% ~ 90%, non-condensing Storage Humidity:5%~95%, non-condensing |
| Anti-Lightning | 6KV |
| Anti-Static | 6KV |
| MTBF | 80000 hours"}">>80000 hours |
| Performance Parameters | |
| Switching Capability | 96Gbps |
| MAC Address Entry | 16K |
| Jumbo Frame | 12K |
| ARP Entry | 2K |
| ND Entry | 1.5K |
| VLAN Entry | 4K |
| LACP Group | 64 |
| LACP Member in Group | 8 |
| MSTP Instance | 64 |
| L2 Multicast Entry | 3K |
| Software Specification | |
| Interface | Physical Interface: Auto MDI/MDIX, Port Type UNI/NNI, Port Speed, Port MTU, Switch Port, Port Loopback, Port Energy Control Logic Interface: Loopback Interface, L2/L3 VLAN Interface, L3 Ethernet Interface MAC Address Management: Storm Control, Flood Control, MAC Address Aging Time, Mac Address Learning on|off, Mac Address Learning Limitation, Mac Address VLAN Bunding, MAC Debug |
| VLAN | VLAN, QinQ, Flexible QinQ, VLAN PVID, VLAN Tag/Untag, VLAN Trunk, MAC VLAN, Protocol VLAN, Subnet VLAN, Super VLAN, Voice VLAN, Private VLAN, Guest VLAN, VLAN Debug, GVRP, VLAN Isolation |
| Ring Protection | STP/RSTP/MSTP, BPDU Guard, Flap Guard, Loop Guard, Root Guard, TC Guard VIST/VIST+, G.8032(ERPSv1&v2) |
| Link Aggregation | LACP Link Aggregation, LACP Port Priority, LACP Load Balance, LACP Rate Monitor, LACP Debug |
| Error Handling | Error-disable Based on bpduguard|Dai|DHCP Snooping|Link-Flap|Loopback- detect|Port Security|Storm Control|Transceiver Power, Error-disable Recovery |
| Fault Detection | ULFD, Track, Loop-back Detection, CFM (802.1ag) |
| IP Services | ARP, DNS, NTP Server/Client, ICMP Static Routing v4/v6, RIP/RIPng, OSPF v2/v3 DHCP v4/v6 Server, DHCP v4/v6 Client, DHCP v4/v6 Relay, DHCP Snooping, DHCP Option51/82 |
| Multicast Protocols | IGMPv1/v2/v3 Snooping, IGMP Snooping Proxy, MLD Snooping, MVR, MVP |
| QoS | 802.1P Priority, DSCP priority Three Color Marker, Priority Remark, Traffic Redirect, Traffic Meter, Traffic Mirror Rate Limitation, Traffic Shaping SP, RR, WRR, WDRR, SP+WRR, SP+WDRR Tail-drop, RED, WRED |
| Security | Port Security On aging|deny|permit|violation|ACL IP Source Guard (ISG), DHCP Snooping, ND Snooping, Host Guard Dynamic ARP Inspection (DAI), ARP Check, AARF ARP-Guard, ARP Speed Limit, ARP Source Suppression, PPPoE+ Standard IP ACL, Extended IP ACL, Standard MAC ACL, Extended MAC ACL, Standard Hybrid ACL, Extended Hybrid ACL, Standard IPv6 ACL, Extended IPv6 ACL, Time-based ACL Anti-Attack Detect|Drop|Flood|Log, URPF, White List, Black List AAA, Radius, TACACS+, 802.1x, Portal |
| High Availability | H-VST, M-VST MAD LACP, MAD BFD, MAD Fast-Hello, MAD LACP HA, ULFD, UDLD, G.8032, ULPP, Monitor Link, EEP, BFD with Static Route |
| Configuration and Maintenance | SPAN, RSPAN, VLAN SPAN, sFlow, Telemetry, LLDP "TR069, SNMP v1/v2/v3, MIB, RMON, SYSLOG, WEB(HTTP/HTTPS), CLI, Telnet, FTP/FTPS/TFTP/SFTP, Debug, Telemetry, ISSU, Hot Patch, Keepalive Gateway, Cloud Management" ZTP Provisioning Through DHCP Server, ZTP Provisioning Through USB Flash Disk |
| Network Virtualization | Netconf/Yang |








.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: S3330-12TXF-DC48(E1) ?