Module quang Juniper SFP-FE20KT15R13 100BASE-BX Tx1550/Rx1310 20km SMF
Juniper Part Number : SFP-FE20KT15R13
Single Mode Function : Tx 1550nm/Rx 1310nm for 20km transmission
Connection : Single LC
Bảo hành : 12 tháng 1 đổi 1
Module quang Juniper SFP-FE20KT15R13 là SFP cho môi trường truyền dẫn Single Mode với bước sóng là Tx 1550nm/Rx 1310nm, khoảng cách truyền dẫn tối đa là 20km, sử dụng đầu kết nối single LC (đầu nhỏ). Vì SFP SFP-FE20KT15R13 là module quang Single Mode do vậy để đảm bảo SFP hoạt động được thì mọi thứ phải đồng bộ, tức là cáp quang truyền dẫn, dây nhẩy, dây đuôi chuột (Pigtail) phải là Single Mode.

Nếu Module quang SFP-FE20KT15R13 được dùng làm uplink cho việc truyền dẫn các tín hiệu Video như IP Camera, Hội Nghị Truyền Hình hay IP Tivi thì: SFP SFP-FE20KT15R13 có thể truyền tải dữ liệu cho khoảng 433 IP Camera HD (720p), hoặc module SFP SFP-FE20KT15R13 325 IP Camera Full HD (1080P).
Thông số kỹ thuật của Module quang Juniper SFP-FE20KT15R13 Transceiver
| Overview & Specifications | |
| Transceiver Type | SFP |
| Connector | LC |
| Monitoring Available | - |
| Digital Optical Monitoring | - |
| Standard: 100BASE-BX | |
| Standards compliance |
100BASE-BX
IEEE 802.3-2005
|
| Signaling rate, each lane | 100 Mbps |
| Transmitter wavelengths (range) | 1480 through 1580 nm |
| Transmitter output power, each lane (minimum) | –14 dBm |
| Transmitter output power, each lane (maximum) | –8 dBm |
| Receiver input power, each lane (minimum) | –45 dBm |
| Receiver input power, each lane (maximum) | –8 dBm |
| Cable type | Single-mode |
| Distance |
9/125 SMF cable:
20 km
|
| Operating Temperature (range) | 0° C to 70° C |
| Storage temperature | –40° C to 85° C |
| Standard: 100BASE-BX-U | |
| Transmitter wavelengths (range) | 1550 nm |
| Receive lane wavelengths (range) | 1310 nm |
| Cable type | SMF |
| Core size/cladding | 9/125 µm |
| Distance | 20 km |
| Operating Temperature (range) | 0° C to 70° C |
| Storage temperature | –40° C to 85° C |
Module quang SFP-FE20KT15R13 sử dụng cho các thiết bị Switch của hãng Juniper Networks:
| Series | Model | OS Require |
| MX Series | MX240 | 9.6R1 |
| MX480 | 9.6R1 | |
| MX960 | 9.6R1 | |
| MX2008 | 15.1F7 | |
| MX2010 | 12.3R2 | |
| MX2020 | 12.3R1 | |
| SRX Series | SRX210 | - |
| SRX220 | - | |
| SRX240 | - | |
| SRX300 | - | |
| SRX320 | - | |
| SRX340 | - | |
| SRX345 | - | |
| SRX550 | - | |
| SRX550 HM | - | |
| SRX650 | - | |
| EX Series | EX2200 | - |
| EX3200 | - | |
| EX4200 | - | |
| EX6200 | - | |
| EX8208 | - | |
| EX8216 | - | |
| EX9204 | - | |
| EX9208 | - | |
| EX9214 | - |
Quý khách hàng có thể tham khảo thêm các loại module quang OEM dùng cho thiết bị Juniper








.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: SFP-FE20KT15R13 ?
CNTTShop đã gửi báo giá mã module quang Juniper SFP-FE20KT15R13 qua mail cho anh rồi ạ. Anh vui lòng check mail nhé
Module quang Juniper SFP-FE20KT15R13 100BASE-BX Tx1550/Rx1310 20km SMF CNTTShop phân phối bảo hành 12 tháng bạn nhé
Module quang Juniper SFP-FE20KT15R13 100BASE-BX Tx1550/Rx1310 20km là module Single Mode hay Multi Mode vậy ad?
Module quang Juniper SFP-FE20KT15R13 100BASE-BX Tx1550/Rx1310 20km là module Single Mode bạn nhé
Module quang Juniper SFP-FE20KT15R13 100BASE-BX Tx1550/Rx1310 20km sử dụng đầu kết nối loại gì em nhỉ?
Module quang Juniper SFP-FE20KT15R13 100BASE-BX Tx1550/Rx1310 20km sử dụng đầu kết nối single LC chị nhé
Module quang Juniper SFP-FE20KT15R13 100BASE-BX Tx1550/Rx1310 20km cho tốc độ truyền dữ liệu tối đa 1Gbps bạn nhé