Trụ sở tại Hà Nội

Số 2A/125 Bùi Xương Trạch – Thanh Xuân – Hà Nội

090 605 1599 - 096 350 6565

kinhdoanh@cnttshop.vn

07h30 đến 17h30



Switch Aruba J9726A 2920 24 port 1G

Thiết bị chuyển mạch Aruba J9726A 2920 24 port 1G thiết bị mạng switch aruba network J9726A giá chính hãng giá tốt nhất thị trường

Mã sản phẩm: J9726A



CHI TIẾT

Thiết bị chuyển mạch Switch Aruba Network J9726A 2920 24 port 1G Switch

Aruba Part Number     : J9726A
Bảo hành                : 12 tháng
Made In                  : China 
Stock                      : Hàng có sẵn

Mô tả sản phẩm

Thiết bị chuyển mạch Aruba J9726A được thiết kế để hoạt động phù hợp cả 3 lớp mạng (lớp truy nhập mạng đầu cuối) với chi phí đầu tư là thấp trong dòng Aruba 2920 Switch Series.

Thiết bị chuyển mạch Aruba J9726A cung cấp 20 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only, 4 RJ-45 dual-personality 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T), 2 module slots .

Thiết bị chuyển mạch Aruba J9726A được tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng các công nghệ virtual LANs, link aggregation, hoặc IGMP Snooping boost uplink performance, và loop prevention enhances network reliability. Switch Aruba J9726A​ sử dụng điện AC 220V.

 thiết bị chuyển mạch switch aruba J9726A

Thiết bị mạng  Aruba J9726A dụng cho việc cung cấp kết nối mạng LAN đến các máy tính làm việc và các thiết bị cần kết nối mạng như bộ phát không dây wifi, máy in, máy chủ, IP camera … Dòng switch Aruba J9726A tiết kiệm chi phí và rất hiệu quả cho việc cung cấp kết nối mạng, với mức tiêu thụ nguồn điện thấp.

Switch Aruba J9726A cho phép dễ dàng quản lý ngay cả bởi người dùng không biết kỹ thuật thông qua giao diện Wed trực quan, hỗ trợ HTTP và HTTP Secure (HTTPS)

Thông số kỹ thuật chi tiết của switch​ Aruba netwwork  ​J9726A:

I/O ports and slots

20 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only

4 RJ-45 dual-personality 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T)

2 module slots

Additional ports and slots

1 stacking module slot

1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B)

1 USB 1.1

1 RJ-45 out-of-band management port

Physical characteristics

Dimensions: 17.42(w) x 13.23(d) x 1.75(h) in (44.25 x 33.6 x 4.45 cm) (1U height)
Weight: 11.57 lb (5.25 kg)

Memory and processor

Tri Core ARM1176 @ 625 MHz, 512 MB SDRAM, 1 GB flash MB; packet buffer size: 11.25 MB (6.75 MB dynamic egress + 4.5 MB ingress)

Mounting and enclosure Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); Horizontal surface mounting; Wall mounting
Performance

100 Mb Latency < 9.0 µs (FIFO 64-byte packets)
1000 Mb Latency < 3.3 µs (FIFO 64-byte packets)
100 Gb Latency < 3.3 µs (FIFO 64-byte packets)
Throughut up to 95.2 Mpps
Switching capacity: 128 Gbps
MAC address table size: 16000 entries

Environment

Operating temperature: 32°F to 113°F (0°C to 45°C)
Operating relative humidity: 5% to 95%, noncondensing
Nonoperating/Storage temperature:-40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/Storage relative humidity:15% to 95% @ 149°F (65°C), noncondensing
Altitude: up to 10,000 ft (3 km)
Acoustic: Power: 57 dB, Pressure: 41.4 dB

Electrical characteristics

Frequency: 50/60 Hz
Maximum heat dissipation: 198 BTU/hr (208.89 kJ/hr)
Voltage: 100 - 240 VAC, rated
Maximum power rating: 58 W
Idle power: 26 W
Notes: Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical : maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated

Safety CE Labeled; EN 60825-1 Safety of Laser Products-Part 1; FCC Part 15, Subpart B; GOST; EU RoHS Compliant; EN 55022 Class A; EN 55024: 1998; C-Tick; ICES-003, Class A; VCCI Class A; IEC 60950-1 :Second Edition ; IEC 60825-1; EN62479:2010; CSA C22.2 No. 60950-1-07 2nd Edition; EN 60950-1:2006+A11:2009+A1:2010+A12:2011; IEC 60950-1 (ed.2): am1
Emissions

FCC part 15 Class A; VCCI Class A; EN 55022/CISPR 22 Class A

Management HPE PCM+; HPE PCM (included); command-line interface; Web browser; configuration menu; out-of-band management (serial RS-232C); IEEE 802.3 Ethernet MIB; Repeater MIB; Ethernet Interface MIB, aruba switch configuration guide, aruba switch default enable password

Các loại Module quang HP được sử dụng cho switch Aruba ​J9726A:

J4858C HP X121 1G SFP LC SX Transceiver

J4859C HP X121 1G SFP LC LX Transceiver

J4860C HP X121 1G SFP LC LH Transceiver

J9142B HP X122 1G SFP LC BX-D Transceiver

J9143B HP X122 1G SFP LC BX-U Transceiver

J9150A HP X132 10G SFP+ LC SR Transceiver

J9151A HP X132 10G SFP+ LC LR Transceiver

J9152A HP X132 10G SFP+ LC LRM Transceiver

J9153A HP X132 10G SFP+ LC ER Transceiver

Các loại cable DAC HP được sử dụng cho switch Aruba ​J9726A:

J9281B HP X242 10G SFP+ to SFP+ 1m Direct Attach Copper Cable

J9283B HP X242 10G SFP+ to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable

J9285B HP X242 10G SFP+ to SFP+ 7m Direct Attach Copper Cable

J9300A HP X244 10G XFP to SFP+ 1m Direct Attach Copper Cable

J9301A HP 10G X244 XFP to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable

J9302A HP 10G X244 XFP to SFP+ 5m Direct Attach Copper Cable

Các loại module HP sử dụng cho switch Aruba J9726A :

J9731A Aruba 2920 2-port 10GbE SFP+ Module

J9732A Aruba 2920 2-port 10GBASE-T Module

Các loại Nguồn switch HP sử dụng cho switch Aruba J9726A :

J9739A Aruba X331 165W 100-240VAC/12VDC MODULAR POWER SUPPLY

Quý khách có thể tham khảo thêm các dòng switch thuộc Aruba 2920 Switch Series:

J9726A Aruba 2920 24G Switch

J9727A Aruba 2920 24G POE+ Switch

J9728A Aruba 2920 48G Switch

J9729A Aruba 2920 48G POE+ Switch

J9836A Aruba 2920-48G-POE+ 740W Switch