Switch Aruba R8S90A
Các thách thức về hệ thống mạng ngày càng tăng và bộ phận IT đang phải đối mặt với các áp lực xử lý công việc lớn khi nguồn lực chưa được dồi dào. Theo thống kê từ Aruba các hệ thống cũ hiện đã bị lạc hậu xuống cấp, các hoạt động vận hành bị phân mảnh đang kìm hãm tốc độ chuyển đổi số của doanh nghiệp. Tại Aruba các kỹ sư hàng đầu đã không ngừng nghiên cứu để cho ra mắt các sản phẩm hiện đại có thể đáp ứng được các nhu cầu kết nối ngày này. Một trong những sản phẩm tiêu biểu là thiết bị chuyển mạch Aruba R8S90A.
Ngay từ những ngày đầu ra mắt Switch Aruba R8S90A đã gây ấn tượng mạnh mẽ kiểu thiết kế linh hoạt với 48 cổng kết nối đa tốc độ 1/2.5/5 GbE hỗ trợ PoE class 8 lên đến 90 W trên một cổng, điều này rất phù hợp cho các giải pháp Wifi 6, IoT, Camera. Nguồn và quạt đều được thiết kế dạng module và có thể thay thế nóng tối ưu hóa khả năng dự phòng, khắc phục sự cố. Hai đường lên 10/25GbE hỗ trợ MACSEC tăng cường bảo mật, hai đường lên 25/50GbE giúp tăng cường khả năng truyền dữ liệu tốc độ cao, và có thể kết hợp để tạo thành một cụm Virtual Stacking tăng cường tính khả dụng cho thiết bị.

Nếu chỉ đơn thuần là các cổng kết nối tốc độ cao, bộ tính năng Layer 3 hoàn chỉnh, khả năng xếp chồng linh hoạt thì trên Aruba R8S90A chưa mang đến nhiều khác biệt. Sự khác biệt lớn nhất trên Aruba R8S90A là hệ điều hành độc quyền Aruba OS-CX tích hợp các công cụ hiện đại để tự động hóa quy trình làm việc, quản trị và giám sát từ xa, tăng cường bảo mật mang lại khả năng thích ứng linh hoạt trong hệ thống mạng.
Các chuyên gia hàng đầu đã nhận định rằng đã đến lúc hệ thống mạng cần phải thay đổi hạ tầng để bắt kịp các nhu cầu của hiện tại. Và thiết bị chuyển mạch Aruba R8S90A là một gợi ý lý tưởng cho các nhà cung cấp giải pháp với cam kết sẽ mang đến thay đổi tích cực trong các hoạt động chung của hệ thống mạng doanh nghiệp
Thông số kỹ thuật Aruba R8S90A Specifications
| Datasheet Aruba R8S90A | |
| SPECIFICATIONS | |
| Description | 48x ports SmartRate 100M2/1G/2.5G/5G BaseT Class 8 PoE ports supporting up to 90W per port (MACsec) 2x 10G/25G/50G1 SFP ports 2x 10G/25G SFP ports (MACsec) Supports PoE Standards IEEE 802.3af, 802.3at and 802.3bt (up to 90W) 1x USB-C Console Port 1x RJ Console Port 1x OOBM port 1x USB Type A Host port 1x Bluetooth dongle to be used with CX Mobile App |
| Power supplies | 2 field-replaceable, hotswappable power supply slots 1 minimum power supply required (ordered separately) Supported PSUs: JL086A JL087A JL670A JL758A Max PoE Power: 2880W |
| Fans | Switch has two fan tray slots and comes with two fan trays installed. Min 2 fan trays required. Fan trays are field replaceable and hotswappable. Each fan tray contains two fans. |
| Physical characteristics | |
| Dimensions | (H) 4.4 cm x (W) 44.2 cm x (D) 38.5 cm (1.73” x 17.4” x 15.2”) |
| Configuration Weight | 5.48 kg (12.08 lbs) |
| Additional Specifications | |
| CPU | Quad Core ARM Cortex™ A72 @ 1.8GHz |
| Memory and Flash | 8 GB DDR4 32 GB eMMC |
| Packet Buffer | 16 MB |
| Performance | |
| System Switching Capacity | 880 Gbps |
| System Throughput Capacity | 660 Mpps |
| Model Switching Capacity | 880 Gbps |
| Model Throughput Capacity | 654 Mpps |
| Average Latency (LIFO-64bytes packets) | 1Gbps: 4.24μSec 10Gbps: 1.50μSec 25Gbps: 2.91μSec 50Gbps1: 3.49μSec |
| Stack Size | 10 members |
| Max Stacking Distance | Up to 10 kms with long range transceivers |
| Stacking Bandwidth | 200 Gbps |
| Switched Virtual Interfaces (dual stack) | 1,024 |
| IPv4 Host Table (ARP) | 49,152 |
| IPv6 Host Table (ND) | 49,152 |
| IPv4 Unicast Routes | 61,000 |
| IPv6 Unicast Routes | 61,000 |
| IPv4 Multicast Routes | 8,192 |
| IPv6 Multicast Routes | 8,192 |
| MAC Table Capacity | 32,768 |
| IGMP Groups | 8,192 |
| MLD Groups | 8,192 |
| IPv4/IPv6/MAC ACL Entries (ingress) | 20,480/5,120/20,480 |
| IPv4/IPv6/MAC ACL Entries (egress) | 8,192/2,048/8,192 |
| VRF | 256 |
| Environment | |
| Operating Temperature | 32°F to 113°F (0°C to 45°C) up to 5,000 ft. Derate -1 degree C for every 1,000 ft from 5,000 ft to 10,000 ft. Can support excursion to 131°F (55°C) for short periods2 of time. |
| Operating Relative Humidity | 15% to 95% @ 104°F (40°C) non-condensing |
| Non-Operating | -40°F to 158°F (-40°C to 70°C) up to 15,000 ft |
| Non-Operating Storage Relative Humidity | 15% to 90% @ 149°F (65°C) non-condensing |
| Max Operating Altitude | 10,000 feet (3.04 km) Max |
| Max Non-Operating Altitude | 15,000 feet (4.6 km) Max |
| Acoustic | Sound Power, LWAd = 5.0 Bel Sound Pressure, LpAm (Bystander) = 33.4 dB |
| Primary Airflow | Front and side to back |
| Frequency | 50Hz/60Hz |
| AC Voltage | JL670A PSU: 110V-120V/208V-240V JL086A PSU: 100V-240V JL087A PSU: 110V-240V |
| Current (for voltages listed above) | JL670A PSU: 11A/8A JL086A PSU: 8A/3.5A JL087A PSU: 12A/5A |
| Power Consumption (230VAC) | With JL086A PSU: Hibernation (0 rpm fan): 43W Idle: 104W 100% Traffic Rate: 173W With JL087A PSU: Hibernation (0 rpm fan): 41W Idle: 104W 100% Traffic Rate: 173W With JL670A PSU: Hibernation (0 rpm fan): 37W Idle: 115W 100% Traffic Rate: 184W |
| Mounting and Enclosure | Mounts in an EIAstandard 19 in. telco rack or equipment cabinet. Horizontal surface mounting only. 2-post rack kit included. |







.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: R8S90A ?