Switch Aruba R9G12A
Thiết bị chuyển mạch ngày nay không chỉ đơn thuần là đem lại các kết nối trao đổi dữ liệu thông thường mà còn phải đáp ứng rất nhiều tiêu chí như khả năng truyền tải tốc độ rất cao, khả năng bảo mật, tính khả dụng và sẵn sàng cao, khả năng phát hiện sự cố ....vv. Vì vậy các hãng trong cùng lĩnh vực cũng không ngừng cải tiến và nâng cấp để cho ra các sản phẩm phù hợp với yêu cầu trên. Một trong những sản phẩm điển hình là Thiết bị chuyển mạch R9G12A thuộc dòng CX 8360 v2 từ hãng Aruba. Cùng CNTTShop.vn khám phá những điểm độc đáo trên sản phẩm này nhé.
Mô tả chung Switch Aruba R9G12A:
- Trang bị 48 cổng kết nối RJ45 tốc độ 100MB/1/10GbE
- Chip xử lý hiệu suất cao: 1.8 GHz 4-core 64-bit, RAM/FLASH: 1.8 GHz 4-core 64-bit
- Băng thông chuyển mạch lên đến 1.76Tbps
- Tính dự phòng và khả dụng cao với VSX
- Tích hợp Bảo mật MACsec
- Giám sát và hiển thị thông minh với Aruba Network Analytics Engine
- Hệ điều hành AOS-CX tích hợp các tính năng mạnh mẽ, đơn giản hóa quá trình vận hành, triển khai
- Tích hợp tính năng PBR VXLAN support, VXLAN DC Multi-fabric DCI support, VSX Active Forwarding support for VXLAN underlay, Route-map support BGP EVPN AF
- Tích hợp bộ tính năng layer 3 nâng cao: BGP, OSPF, VRF, and IPv6
Thông số kỹ thuật Aruba R9G12A Specifications:
|
Datasheet Aruba R9G12A |
|
|
Interface |
48x ports of 100M/1GbE/10GBASE-T 4x ports of 40GbE/100GbE (QSFP+/ QSFP28) |
|
Additional ports and slots |
|
|
Additional ports and slots |
2x field-replaceable and hot-swappable power supplies |
|
Fans |
3x field-replaceable and hot-swappable fans |
|
Management |
RJ-45 serial and USB-C console; RJ-45 Ethernet port; USB-Type A |
|
Physical characteristics |
|
|
Physical Dimensions (HxWxD) |
1.73in x 17.4in x 16.0in 44.0mm x 442.5mm x 406.4 |
|
Full configuration weight |
18.85 lb. 8.55 kg |
|
Memory and Processor |
|
|
CPU |
1.8 GHz 4-core 64-bit |
|
Memory, Drive and Flash |
16GB RAM, 32GB Flash/Storage |
|
Packet Buffer |
32MB |
|
Performance |
|
|
Switching Capacity |
1.76Tbps |
|
MAC Address Table Size |
212,992 |
|
IPv4 Host Table |
145,780 |
|
IPv6 Host Table |
145,780 |
|
IPv4 Unicast Routes |
606,977 |
|
IPv6 Unicast Routes |
630,784 |
|
Maximum Number of Access Control List (ACL) Entries Ingress |
IPv4 65,536, IPv6 16,384, MAC 65,536 |
|
Maximum Number of Access Control List (ACL) Entries Egress |
IPv4 8,192, IPv6 2,048, MAC 8,192 |
|
Maximum VLANs |
4,094 |
|
IGMP Groups |
7,000 |
|
MLD Groups |
7,000 |
|
IPv4 Multicast Routes |
7,000 |
|
IPv6 Multicast Routes |
7,000 |
|
Environment |
|
|
Operating Temperature |
32°F to 113°F (0°C to 45°C) up to 5000 ft |
|
Operating Relative Humidity |
15% to 95% relative humidity at 113°F (45°C), non-condensing |
|
Non-Operating Temperature |
-40°C to 70°C (-40°F to 158°F) up to 4.6km (15,000 ft.) |
|
Non-Operating/ Storage Relative Humidity |
15% to 95% at 149°F (65°C) non-condensing |
|
Maximum Operating Altitude |
Up to 10,000ft (3.048Km) |
|
Maximum Non- Operating Altitude |
Up to 15,000ft (4.6Km) |
|
Primary Airflow |
Port-to-Power (PwrToPrt) |
|
BTU/hr |
1,706 |
|
Acoustics9 |
LWAd = 6.7 Bel LpAm (Bystander) = 48.7 dB |
|
Electrical Characteristics |
|
|
Frequency |
47-63 Hz |
|
AC Voltage Current |
7.1A for 100-127VAC 3.4A for 200-240VAC |
|
Power Consumption |
Max: 500W Idle: 120W |
|
Regulatory |
|
|
Compliance |
Products comply with CE Markings according to directives 2014/30/EU (EMC) and 2014/35/EU (Safety) |
|
RoHS |
EN 50581:2012 |
|
Safety |
|
|
EU |
EN 60950-1:2006 + A11:2009 + A1:2010 + A12:2011 + A2:2013 EN62368-1, Ed.2:2014 |
|
North America |
UL/CUL 69050-1: 2nd Edition UL/CUL 63268-1:2014 UL60950-1, CSA 22.2 No 60950-1 |
|
Worldwide |
IEC60950-1:2005 Ed.2 + Am 1:2009 + A2:2013 IEC 62368-1:2014 |
|
EMC |
EN 55024:2010+A2016/CISPR24:2015 EN55032:2015/CISPR 32, Class A EN55035:2017/CISPR 35 EN61000-3-2:2014, Class A EN61000-3-3:2013 FCC CFR 47 Part 15:2010, Class A ICES-003, Class A VCCI Class A CNS 13438 CNS 13438 Class A |
|
Laser |
|
|
Transceivers |
EN60825-1:2014 / IEC 60825-1: 2014 Class 1 Class 1 Laser Products / Laser Klasse 1 |
|
Mounting |
Mounts in an EIA standard 19-inch rack or other equipment cabinet; horizontal surface mounting only; 2-post and 4-post mounting options available10; air duct available for 4-post deployments and sold separately |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: R9G12A ?