Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0862 323 559

Công Ty TNHH Công Nghệ Việt Thái Dương
NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

Switch Cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE 96 SFP ports 8 QSFP+ ports 2RU

Phân phối Thiết bị mạng Switch Cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE (N3K C31128PQ 10GE) 96 SFP+ ports, 8 QSFP+ ports, 2RU switch chính hãng giá tốt nhất thị trường, bảo hành chính hãng

✓ Mã sản phẩm: N3K-C31128PQ-10GE
✓ Tình trạng: Còn Hàng
Sản phẩm này đã End Of Sale và được thay thế bằng sản phẩm N9K-C93360YC-FX2
Check Giá List

Cam Kết Bán Hàng

✓ Sản Phẩm Chính Hãng 100% Đầy Đủ CO/CQ

✓ Giá Cạnh Tranh Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Ưu Đãi Lớn Cho Đại Lý Và Dự Án

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

✓ Chăm Sóc Khách Hàng Trước, Trong và Sau Khi Mua Hàng Tận Tâm.

CNTTShop.vn - 19 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Thiết bị mạng switch cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE 96 SFP+ ports, 8 QSFP+ ports, 2RU switch

Cisco Part Number 
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock
:

Thiết bị mạng switch Cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE thuộc dòng sản phẩm Cisco Nexus 3000 series. Thiết bị mạng switch Cisco N3K-C31128PQ-10GE được thiết kế để phù hợp layer 2 và layer 3. Switch Cisco N3K-C31128PQ-10GE cung cấp 96 SFP+ ports, 8 QSFP+ ports, 2RU switch cho các kết nối tại các trung tâm dữ liệu hay trong công nghiệp. Switch Cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE sử dụng các cổng 10G và 40G, sử dụng hệ điều hành Cisco® NX-OS cung cấp các kết nối tốc độ cao, phù hợp với tát cả các chuẩn công nghiệp và datacenter.

Những lợi ích mà thiết bị mạng cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE mang lại:

- Cung cấp thông lượng lên tới 2.5 Tbps ở layer 2 và layer 3, truyền tải lên tới 1.4 tỉ gói dữ liệu trên 1 giây.
- Sử dụng công nghệ Virtual port-channel (vPC) để thay thế cho giao thức Spanning Tree (STP) ở lớp 2. Công nghệ vPC cho phép tối đa hóa băng thông và đơn giản hóa kiến trúc mạng lớp 2 mà không cần thay đổi mô hình quản lý và triển khai hiện tại.
- Sử dụng định tuyến đa đường (ECMP) cho phép sử dụng thiết kế fat-tree ở layer 3 giúp giảm thiểu sự tắc nghẽn mạng, tăng khả năng phục hồi mạng và khả năng phân chia thành các mạng nhỏ.
- Tính năng khởi động nhanh sử dụng công nghệ Service Software Upgrade (ISSU) and Fast Reboot capabilities.
- Sử dụng nguồn và quạt dạng module hot swappable cho phép thay thế hay nâng cấp mà không phải tắt thiết bị.
- Sử dụng công nghệ Power-on auto provisioning (POAP) cho phép vô hiệu hóa khởi động và cấu hình switch, giảm đáng kể thời gian khởi động
- Sử dụng công nghệ Embedded Event Manager (EEM) and Python cho phép tự động hóa và quản lý từ xa.
- Sử dụng công nghệ quản lý thời gian thực trên mỗi cổng vật lý và trên từng hàng đợi, cho phép theo dõi giám sát các lượng truy cập và các gói tin ngay tại thời điểm hiện tại.
-  Precision Time Protocol (PTP; IEEE 1588) cho phép đồng bộ hóa chính xác mối tương quan dữ liệu với các sự kiện xáy ra trong mạng và hệ thống.
- Hỗ trợ các giao thức định tuyến unicast và  multicast bao gồm Border Gateway Protocol (BGP), Open Shortest Path First (OSPF), Enhanced Interior Gateway Routing Protocol (EIGRP), Routing Information Protocol Version 2 (RIPv2), Protocol-Independent Multicast sparse mode (PIM-SM), Source-Specific Multicast (SSM), and Multicast Source Discovery Protocol (MSDP)

Thiết bị mạng switch cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE 96 SFP+ ports, 8 QSFP+ ports, 2RU switch

Thông số kỹ thuật :

 

Description

Specification

Physical

-  2RU fixed form-factor switch

-  8 QSFP+ ports

-  96 SFP+ ports

-  2 redundant power supplies

-  2 redundant (1+1) fans (2 rotors per fan)

-  Management, console, and 2 USB flash-memory ports

Performance

-  2.5 Tbps switching capacity

-  Forwarding rate up to 1.4 bpps

-  Line-rate traffic throughput (both Layer 2 and 3) on all ports

-  Configurable maximum transmission units (MTUs) of up to 9216 bytes (jumbo frames)

Hardware tables and scalability*

Number of MAC addresses

288,000

Number of VLANS

4096

Number of spanning-tree instances

-  RSTP: 512

-  MSTP: 64

Number of access control list (ACL) entries

4000 ingress

1000 egress

 

Routing table

-  16,000 prefixes and 16,000 host entries*

-  8000 multicast routes*

Number of EtherChannels

64 (with vPC)

Number of ports per EtherChannel

16

Buffer size

12 MB shared

Boot flash memory

64 GB SSD

Power

Frequency

50 to 60 Hz

Power supply types

-  AC (forward and reversed airflow)

-  DC (forward and reversed airflow)

Typical operating power

148 watts (W)

Maximum power

413 watts (W)

AC PSUs

-  Input voltage

-  Frequency

-  Efficiency

 

-  100 to 240 VAC

-  50 to 60 Hz

-  89 to 91% at 220V

DC PSUs

-  Input voltage

-  Maximum current (PSU output – System input)

-  Efficiency

 

-  -40 to -72 VDC

-  78A

-  85 to 88%

Power-supply efficiency

89 to 91% at 220V

Typical heat dissipation

505 BTU/hr

Maximum heat dissipation

1409 BTU/hr

Cooling

-  Forward and reversed airflow schemes

◦   Forward airflow: Port-side exhaust (air enters through fan tray and power supplies and exits through ports); supported with AC and DC power supplies

◦   Reversed airflow: Port-side intake (air enters through ports and exits through fan tray and power supplies); supported with AC power supply only

-  Redundant fans

-  Hot swappable (must swap within 1 minute)

Sound

Measured sound power (maximum)

-  Fan speed: 40% duty cycle

-  Fan speed: 70% duty cycle

-  Fan speed: 100% duty cycle

 

-  66.1 dBA

-  70.6 dBA

-  76.9 dBA

Environment

Dimensions (height x width x depth)

3.39 x 17.40 x 23.70 in. (8.6 x 44.2 x 60.2 cm)

Weight

22.2 lb (10.1 kg)

Operating temperature

32 to 122°F (0 to 50°C)

Storage temperature

-40 to 158°F (-40 to 70°C)

Operating relative humidity

-  10 to 85% noncondensing

-  Up to 5 days at maximum (85%) humidity

-  Recommend ASHRAE data center environment

Storage relative humidity

5 to 95% noncondensing

Altitude

0 to 10,000 ft (0 to 3000m)

Các sản phẩm mua kèm sử dụng cho N3K-C31128PQ-10GE

License sử dụng cho switch Cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE.

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: N3K-C31128PQ-10GE ?

Có 7 bình luận:
L
Lẫm
Thiết bị mạng Switch Cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE (N3K C31128PQ 10GE) 96 SFP+ ports, 8 QSFP+ ports, 2RU gửi mình giá
H
Thu HiềnQuản trị viên

Báo giá Thiết bị mạng Switch Cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE (N3K C31128PQ 10GE) 96 SFP+ ports, 8 QSFP+ ports, 2RU đã được gửi vào mail nhé bạn

H
Hạnh
Thiết bị chuyển mạch cisco N3K-C31128PQ-10GE xuất xứ ở đâu vậy ad?
H
Phương HoaQuản trị viên

Thiết bị chuyển mạch cisco N3K-C31128PQ-10GE xuất xứ china ah

L
Lương
Thiết bị chuyển mạch cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE có dùng được module 1G không shop?
H
Phương HoaQuản trị viên

Thiết bị chuyển mạch cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE dùng được module 1G anh nhé

D
Đồng
Mình cần mua thêm dịch vụ bảo hành 01 năm cho switch Cisco N3K-C31128PQ-10GE, báo giá giúp mình.
H
Phương HoaQuản trị viên

Chào anh/chị, giá dịch vụ bảo hành 01 năm cho switch Cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE đã được gửi vào mail. Anh/chị vui lòng check mail nhé.

T
Thường
Báo giá giúp mình module 10G dùng cho Switch Cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE?
H
Phương HoaQuản trị viên

Chào anh, thông tin và báo giá module 10G dùng cho Switch Cisco Nexus N3K-C31128PQ-10GE đã được gửi vào mail. Anh vui lòng check mail nhé.

Thông tin liên hệ

Hỗ trợ kinh doanh

Ms. Huyền
0979 925 386
Ms. Tuyên
0369 832 657
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Quỳnh Anh
0966 658 525
Ms. Lan Anh
0862 158 859
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Thảo
0358 265 666

Hỗ trợ kỹ thuật

Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Đạt
0941 164 370
Mr. Vinh
0973 805 082