Switch HPE JH148A FlexNetwork 5510 48G PoE+ 4SFP+ HI 1-slot Switch

Thiết bị chuyển mạch HPE JH148A FlexNetwork 5510 48G PoE+ 4SFP+ HI 1-slot Switch thiết bị mạng HPE chất lượng tốt giá rẻ tại Hà Nội
Mã sản phẩm: JH148A
Tình trạng: Còn hàng
Check Giá List

Thiết bị chuyển mạch HPE JH148A FlexNetwork 5510 48G PoE+ 4SFP+ HI 1-slot Switch

HPE Part Number     : JH148A
Bảo hành                : 12 tháng
Made In                  : China
Stock                      : Hàng có sẵn

Mô tả sản phẩm

Thiết bị chuyển mạch HPE JH148A được thiết kế để hoạt động phù hợp cả 3 lớp mạng (lớp truy nhập mạng đầu cuối) với chi phí đầu tư là thấp trong dòng HPE FlexNetwork 5510 HI Switch Series.

Thiết bị chuyển mạch HPE JH148A được tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng các công nghệ virtual LANs, link aggregation, hoặc IGMP Snooping boost uplink performance, và loop prevention enhances network reliability. Switch HPE JH148A sử dụng điện AC 220V.

 Switch HPE JH148A

Thiết bị chuyển mạch HPE JH148A cho phép dễ dàng quản lý ngay cả bởi người dùng không biết kỹ thuật thông qua giao diện Wed trực quan, hỗ trợ HTTP và HTTP Secure (HTTPS)

Thiết bị chuyển mạch HPE JH148A FlexNetwork 5510 48G PoE+ 4SFP+ HI 1-slot Switch thiết bị mạng HPE chất lượng tốt giá rẻ tại Hà Nội

Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị chuyển mạch​ HPE JH148A:

I/O ports and slots

48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only; Ports 1 - 8 support MACSec

4 SFP+ 10GbE ports

1 port expansion module slot

Supports a maximum of 6 SFP+ ports or 2 1/10GBASE-T ports or 2 40GbE ports, with optional module

Additional ports and slots

1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) serial console port

1 RJ-45 out-of-band management port

1 USB 2.0

Power supplies 2 power supply slots
1 minimum power supply required (ordered separately)
Fan tray Airflow direction is Front (port side) to Back (power cord side)
Physical characteristics

Dimensions: 17.32(w) x 18.11(d) x 1.72(h) in (43.99 x 46 x 4.37 cm) (1U height)
Weight: 27.56 lb (12.5 kg) shipping weight

Memory and processor 2 GB SDRAM; Packet buffer size: 4 MB, 512 MB flash
Mounting and enclosure wall, desktop and under table mounting
Performance

1000 Mb Latency < 5 µs
10 Gbps Latency < 3 µs
ThrougHPEut up to 250 Mpps
Switching capacity: 336 Gbps
Routing table size 32768 entries (IPv4), 16384 entries (IPv6)
MAC address table size 32768 entries

Environment

Operating temperature: 32°F to 113°F (0°C to 45°C)
Operating relative humidity: 10% to 90%, noncondensing
Nonoperating/Storage temperature:-40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/Storage relative humidity:5% to 95% @ 140°F (60°C)
Acoustic: Low-speed fan: 57.6 dB, High-speed fan: 66.9 dB; ISO 7779

Electrical characteristics

Frequency: 50/60 Hz
Voltage: 100 - 240 VAC, rated (90 - 264 VAC, max) -48 to -60 VDC, rated (-36 to -72 VDC, max) (depending on power supply chosen)
Maximum heat dissipation 2286 BTU/hr (2411.73 kJ/hr), Heat dissipation ranges from 256 BTU/hr to 6142 BTU/hr, depending on power supply configuration
Maximum power rating: 670 W
Idle power 75 W
PoE power 1440 W PoE+
Notes: Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated.

Safety UL 60950-1; EN 60825-1 Safety of Laser Products-Part 1; EN 60825-2 Safety of Laser Products-Part 2; IEC 60950-1; EN 60950-1; CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1; FDA 21 CFR Subchapter J; ROHS Compliance; AS/NZS 60950-1; GB 4943; EAC (EurAsian Conformity Certification)
Emissions

EMC Directive 2004/108/EC; FCC (CFR 47, Part 15) Class A; EN 61000-4-11:2004; ANSI C63.4-2009; EN 61000-3-3:2008; VCCI V-3/2012.04; EN 61000-3-2:2006+A1:2009+A2:2009 ; EN 61000-4-3:2006; EN 61000-4-4:2012; EN 61000-4-5:2006; EN 61000-4-6:2009; CISPR 22:2008 Class A; EN 55022:2010 Class A; EN 61000-4-29: 2000; CISPR 24:2010; EN 300 386 V1.6.1; VCCI V-3/2013.04 Class A

Management IMC - Intelligent Management Center; Command-line interface; Web browser; SNMP manager

Các loại Module quang HPE được sử dụng cho switch HPE JH148A:

JD119B HPE X120 1G SFP LC LX Transceiver

JD118B HPE X120 1G SFP LC SX Transceiver

JD098B HPE X120 1G SFP LC BX 10-U Transceiver

JD099B HPE X120 1G SFP LC BX 10-D Transceiver

JD089B HPE X120 1G SFP RJ45 T Transceiver

JD061A HPE X125 1G SFP LC LH40 1310nm Transceiver

JD062A HPE X120 1G SFP LC LH40 1550nm Transceiver

JD063B HPE X125 1G SFP LC LH70 Transceiver

JD092B HPE X130 10G SFP+ LC SR Transceiver

JD094B HPE X130 10G SFP+ LC LR Transceiver

JL250A HPE X130 10G SFP+ LC LH80 tunable Transceiver

Các loại cable HPE DAC - Direct attack copper sử dụng cho switch HPE JH148A:

JD095C HPE FlexNetwork X240 10G SFP+ to SFP+ 0.65m Direct Attach Copper Cable

JD096C HPE FlexNetwork X240 10G SFP+ to SFP+ 1.2m Direct Attach Copper Cable

JD097C HPE FlexNetwork X240 10G SFP+ to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable

JG081C HPE FlexNetwork X240 10G SFP+ to SFP+ 5m Direct Attach Copper Cable

JG329A HPE FlexNetwork X240 40G QSFP+ to 4x10G SFP+ 1m Direct Attach Copper Splitter Cable

JG330A HPE FlexNetwork X240 40G QSFP+ to 4x10G SFP+ 3m Direct Attach Copper Splitter Cable

JG331A HPE FlexNetwork X240 40G QSFP+ to 4x10G SFP+ 5m Direct Attach Copper Splitter Cable

Các loại module HPE sử dụng cho switch HPE JH148A:

JH155A HPE FlexNetwork 5510 2-port QSFP+ Module

JH156A HPE FlexNetwork 5130/5510 10GBASE-T 2p Module       

JH157A HPE FlexNetwork 5130/5510 10GbE SFP+ 2p Module

Các loại nguồn HPE sử dụng cho switch HPE JH148A:

JG544A HPE X362 720W 100-240VAC to 56VDC PoE Power Supply

JG545A HPE X362 1110W 115-240VAC to 56VDC PoE Power Supply

Quý khách có thể tham khảo thêm các dòng switch HPE FlexNetwork 5510 HI Switch Series:

JH145A HPE FlexNetwork 5510 24G 4SFP+ HI 1-slot Switch

JH146A HPE FlexNetwork 5510 48G 4SFP+ HI 1-slot Switch

JH147A HPE FlexNetwork 5510 24G PoE+ 4SFP+ HI 1-slot Switch

JH148A HPE FlexNetwork 5510 48G PoE+ 4SFP+ HI 1-slot Switch

JH149A HPE FlexNetwork 5510 24G SFP 4SFP+ HI 1-slot Switch

Để có cấu hình, yêu cầu kỹ thuật chi tiết của thiết bị chuyển mạch HPE JH148A vào hồ sơ tư vấn, thiết kế kỹ thuật hoặc cho vào hồ sơ mời thầu, quý khách vui long gửi email yêu cầu đến kinhdoanh@cnttshop.vn

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #JH148A ?

Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Mr. Lê Tuấn
0906 051 599
Ms. Phạm Quý
096 350 6565
Ms. Nguyễn Thủy
0962 052 874
Ms. Vũ Thị Kim Dung
0967 415 023
Ms Hoa
0868 142 066
Ms Vinh
0862 323 559
Ms Tuyên
0369 832 657
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr Vinh
0973 805 082
Mr Đạt
0941 164 370
Check giá trên mobile
Thanh toán online

CNTTShop.vn là đối tác của Cisco Systems Vietnam Ltd
Copyright @ 2017-2019 CNTTShop Ltd. | Viet Thai Duong Technologies Co., Ltd | All Rights Reserved.