Giới thiệu switch Công Nghiệp Maipu S3230-28TXP-DC48(E1)
Switch công nghiệp Maipu S3230-28TXP-DC48(E1) không chỉ là một thiết bị kết nối mạng thông thường, mà còn là giải pháp toàn diện đáng tin cậy cho môi trường công nghiệp đòi hỏi hiệu suất và độ bền cao. Dưới đây là những đặc điểm chi tiết:
- Kết nối đa dạng và mạnh mẽ: Với 24 cổng 10/100/1000M Base-T PoE+ cung cấp tổng công suất 380W, switch này không chỉ đáp ứng nhu cầu kết nối mà còn hỗ trợ nguồn điện hiệu quả cho các thiết bị kết nối.
- Cổng uplink tốc độ cao: Với 4 cổng 10G SFP+, switch Maipu này đảm bảo khả năng truyền dữ liệu với tốc độ cao, phục vụ nhanh chóng các ứng dụng đòi hỏi băng thông lớn trong môi trường công nghiệp.
- Thiết kế không quạt - ổn định: Không quạt giúp switch hoạt động một cách yên bình và ổn định, làm giảm tiếng ồn và tăng độ bền vững của hệ thống.
- Công suất chuyển mạch ấn tượng: Với công suất chuyển mạch lên đến 128Gbps, switch có khả năng xử lý mọi lưu lượng dữ liệu mạnh mẽ, đồng thời đảm bảo hiệu suất linh hoạt cho môi trường công nghiệp.
- Hoạt động mạnh mẽ ở nhiệt độ khác nhiệt: Switch có khả năng hoạt động từ -20 đến 60oC, phù hợp với các điều kiện khắc nghiệt của môi trường công nghiệp.
- Độ tin cậy và chính hãng: Được phân phối chính hãng, switch Maipu S3230-28TXP-DC48(E1) đảm bảo chất lượng và độ tin cậy, là lựa chọn an toàn và đáng tin cậy cho mạng công nghiệp.
-bv.jpg)
Switch công nghiệp Maipu S3230-28TXP-DC48(E1) không chỉ đáp ứng mà còn vượt qua các yêu cầu của môi trường công nghiệp, đem lại sự linh hoạt và ổn định cần thiết trong mọi tình huống. Với khả năng kết nối đa dạng, công suất chuyển mạch mạnh mẽ, và khả năng chịu nhiệt độ rộng, switch này không chỉ giúp tối ưu hóa hiệu suất mạng mà còn đảm bảo tính ổn định trong mọi điều kiện làm việc. Thiết kế không quạt làm giảm tiếng ồn và tăng tính bền bỉ của hệ thống.
Thông số kỹ thuật switch Maipu S3230-28TXP-DC48(E1)
| Datasheet switch Maipu S3230-28TXP-DC48 | |
| Hardware Specification | |
| Physical Traffic Port | 24x 10/100/1000M Base-T interfaces 4x 10G SFP+ interfaces |
| Fixed Power Supply | Dual DC Input |
| Fanless Design | Yes |
| Max. PoE Power Consumption | 380W |
| PoE Standard | IEEE 802.af/at |
| Power Consumption (Without PoE) | ≤29W |
| Dimension(W*D*H) mm | 442 x 210 x 44.2 |
| Physical Management Port | 1x RJ45 Console 1x USB2.0 Port |
| Input Voltage (DC) | -48V ~ -57V/8A |
| Temperature | Long-term Work Temperature: -20℃ to 60℃ Storage Temperature: -40℃ to 70℃ |
| Humidity | Working Humidity: 10% ~ 90%, non-condensing Storage Humidity: 5%~95%, non-condensing |
| Anti-Lightning | 6KV |
| Anti-Static | 6KV |
| MTBF | 80000 hours |
| Performance Parameters | |
| Switching Capability | 128Gbps |
| MAC Address Entry | 16K |
| Jumbo Frame | 12K |
| ARP Entry | 2K |
| ND Entry | 1.5K |
| VLAN Entry | 4K |
| LACP Group | 64 |
| LACP Member in Group | 8 |
| MSTP Instance | 64 |
| L2 Multicast Entry | 3K |
| Software Specification | |
| Interface | Auto MDI/MDIX, Port Type UNI/NNI, Port Speed, Port MTU, Switch Port, Port Loopback, Port Energy Control Loopback Interface, L2/L3 VLAN Interface, L3 Ethernet Interface Storm Control, Flood Control, MAC Address Aging Time, Mac Address Learning on|off, Mac Address Learning Limitation, Mac Address VLAN Bunding, MAC Debug |
| VLAN | VLAN, QinQ, Flexible QinQ, VLAN PVID, VLAN Tag/Untag, VLAN Trunk, MAC VLAN, Protocol VLAN, Subnet VLAN, Super VLAN, Voice VLAN, Private VLAN, Guest VLAN, VLAN Debug, GVRP, VLAN Isolation |
| Ring Protection | STP/RSTP/MSTP, BPDU Guard, Flap Guard, Loop Guard, Root Guard, TC Guard VIST/VIST+, G.8032(ERPSv1&v2) |
| Link Aggregation | LACP Link Aggregation, LACP Port Priority, LACP Load Balance, LACP Rate Monitor, LACP Debug |
| Error Handling | Error-disable Based on bpduguard|Dai|DHCP Snooping|Link-Flap|Loopback- detect|Port Security|Storm Control|Transceiver Power, Error-disable Recovery |
| Fault Detection | ULFD, Track, Loop-back Detection, CFM (802.1ag) |
| IP Services | ARP, DNS, NTP Server/Client, ICMP Static Routing v4/v6 DHCP v4/v6 Client, DHCP Snooping, DHCP Option51/82 |
| Multicast Protocols | IGMPv1/v2/v3 Snooping, IGMP Snooping Proxy, MLD Snooping, MVR, MVP |
| QoS | 802.1P Priority, DSCP priority Three Color Marker, Priority Remark, Traffic Redirect, Traffic Meter, Traffic Mirror Rate Limitation, Traffic Shaping SP, RR, WRR, WDRR, SP+WRR, SP+WDRR Tail-drop, RED, WRED |
| Security | Port Security On aging|deny|permit|violation|ACL IP Source Guard (ISG), DHCP Snooping, ND Snooping, Host Guard Dynamic ARP Inspection (DAI), ARP Check, AARF ARP-Guard, ARP Speed Limit, ARP Source Suppression, PPPoE+ Standard IP ACL, Extended IP ACL, Standard MAC ACL, Extended MAC ACL, Standard Hybrid ACL, Extended Hybrid ACL, Standard IPv6 ACL, Extended IPv6 ACL, Time-based ACL Anti-Attack Detect|Drop|Flood|Log, URPF, White List, Black List AAA, Radius, TACACS+, 802.1x, Portal |
| High Availability | H-VST, M-VST MAD LACP, MAD BFD, MAD Fast-Hello, MAD LACP HA, ULFD, UDLD, G.8032, ULPP, Monitor Link, EEP, BFD with Static Route |
| Configuration and Maintenance | SPAN, RSPAN, VLAN SPAN, sFlow, Telemetry, LLDP TR069, SNMP v1/v2/v3, MIB, RMON, SYSLOG, WEB(HTTP/HTTPS), CLI, Telnet, FTP/FTPS/TFTP/SFTP, Debug, Telemetry, ISSU, Hot Patch, Keepalive Gateway, Cloud Management ZTP Provisioning Through DHCP Server, ZTP Provisioning Through USB Flash Disk |
| Network Virtualization | Netconf/Yang |








.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: S3230-28TXP-DC48(E1) ?