CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0862 323 559

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân – Thanh Xuân – Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

Switch JG934A HPE FlexNetwork 5130 48G 4SFP+ EI

Thiết bị chuyển mạch HPE FlexNetwork 5130 48G 4SFP+ EI Switch thiết bị chuyển mạch HPE JG934A switch HPE JG934A phân phối thiết bị chuyển mạch HPE giá rẻ

✓ Mã sản phẩm: JG934A
✓ Tình trạng: Còn Hàng

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, 82 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Thiết bị chuyển mạch JG934A HPE FlexNetwork 5130 48G 4SFP+ EI Switch

HPE Part Number     : JG934A
Bảo hành                : 12 tháng
Made In                  : China 
Stock                      : Hàng có sẵn

Mô tả sản phẩm

Thiết bị chuyển mạch HPE JG934A được thiết kế để hoạt động phù hợp cả 3 lớp mạng (lớp truy nhập mạng đầu cuối) với chi phí đầu tư là thấp trong dòng HPE FlexNetwork 5130 EI Switch Series.

 Thiết bị chuyển mạch HPE JG934A được tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng các công nghệ virtual LANs, link aggregation, hoặc IGMP Snooping boost uplink performance, và loop prevention enhances network reliability. Switch HPE JG934A​ sử dụng điện AC 220V.

Switch HPE JG934A​

 

Thiết bị chuyển mạch HPE JG934A cho phép dễ dàng quản lý ngay cả bởi người dùng không biết kỹ thuật thông qua giao diện Wed trực quan, hỗ trợ HTTP và HTTP Secure (HTTPS)

Thiết bị chuyển mạch HPE JG934A được thiết kế theo chuẩn EIA 1U phù hợp với tất cả các loại tủ rack hoặc gắn trên tường.

Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị chuyển mạch​ HPE JG934A:

I/O ports and slots

48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only

4 SFP+ fixed 1000/10000 SFP+ ports

Additional ports and slots 1 RJ-45 serial console port
Physical characteristics

Dimensions: 17.32(w) x 10.24(d) x 1.72(h) in (44 x 26 x 4.36 cm) (1U height)
Weight: 11.02 lb (5 kg)

Memory and processor 1 GB SDRAM, 512 MB flash; packet buffer size: 3 MB
Mounting and enclosure wall, desktop and under table mounting
Performance

1000 Mb Latency < 5 µs
10 Gbps Latency < 3 µs
ThrougHPEut 130.9 Mpps
Switching capacity: 176 Gbps
Routing table size 512 entries (IPv4), 256 entries (IPv6)
MAC address table size 16384 entries

Environment

Operating temperature: 32°F to 122°F (0°C to 50°C)
Operating relative humidity: 5% to 95%, noncondensing
Nonoperating/Storage temperature:-40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/Storage relative humidity:5% to 95% @ 140°F (60°C)
Acoustic: Low-speed fan: 38.4 dB, High-speed fan: 47.0 dB; ISO 7779

Electrical characteristics

Frequency: 50/60 Hz
Voltage: 100 - 240 VAC, rated
Maximum heat dissipation 130/153 BTU/hr (137.15/161.42 kJ/hr), For AC powered units. For DC powered units heat dissipation is 130BTU/hr min, 171 BTU/hr max
Maximum power rating: 45 W
Idle power: 38 W
Notes: Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical : maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated

Safety UL 60950-1; EN 60825-1 Safety of Laser Products-Part 1; EN 60825-2 Safety of Laser Products-Part 2; IEC 60950-1; CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1; Anatel; ULAR; GOST; EN 60950-1/A11; FDA 21 CFR Subchapter J; NOM; ROHS Compliance
Emissions

EMC Directive 2004/108/EC; FCC (CFR 47, Part 15) Class A; EN 61000-4-11:2004; ANSI C63.4-2009; EN

61000-3-3:2008; VCCI V-4/2012.04; EN 6100-3-2:2006+A1:2009 + A2:2009; EN 61000-3-2:2006+A1:2009+A2:2009 ; EN 61000-4-3:2006; EN 61000-4-4:2012; EN 61000-4-5:2006; EN 61000-4-6:2009; AS/NZS CISPR 22:2009 Class A; CISPR 22:2008 Class A; EN 55022:2010 Class A; EN 61000-4-29: 2000; CISPR 24:2010; EN 300 386 V1.6.1; VCCI V-3/2013.04 Class A

Management IMC - Intelligent Management Center; command-line interface; Web browser; SNMP Manager

Các loại Module quang HPE được sử dụng cho switch HPE JG934A(SFP+ Port):

JD119B HPE X120 1G SFP LC LX Transceiver

JD118B HPE X120 1G SFP LC SX Transceiver

JD098B HPE X120 1G SFP LC BX 10-U Transceiver

JD099B HPE X120 1G SFP LC BX 10-D Transceiver

JD089B HPE X120 1G SFP RJ45 T Transceiver

JD061A HPE X125 1G SFP LC LH40 1310nm Transceiver

JD062A HPE X120 1G SFP LC LH40 1550nm Transceiver

JD063B HPE X125 1G SFP LC LH70 Transceiver

JD103A HPE X120 1G SFP LC LH100 Transceiver

JD092B HPE X130 10G SFP+ LC SR Transceiver

JD094B HPE X130 10G SFP+ LC LR Transceiver

Các loại cable HPE DAC Direct Attack Copper sử dụng cho switch HPE JG934A (SFP+ port):

JD095C HPE FlexNetwork X240 10G SFP+ to SFP+ 0.65m Direct Attach Copper Cable

JD096C HPE FlexNetwork X240 10G SFP+ to SFP+ 1.2m Direct Attach Copper Cable

JD097C HPE FlexNetwork X240 10G SFP+ to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable

JG081C HPE FlexNetwork X240 10G SFP+ to SFP+ 5m Direct Attach Copper Cable

Quý khách có thể tham khảo thêm các dòng switch HPE FlexNetwork 5130 EI Switch Series:

JG932A HPE FlexNetwork 5130 24G 4SFP+ EI Switch

JG933A HPE FlexNetwork 5130 24G SFP 4SFP+ EI Switch

JG934A HPE FlexNetwork 5130 48G 4SFP+ EI Switch

JG936A HPE FlexNetwork 5130 24G PoE+ 4SFP+ (370W) EI Switch

JG937A HPE FlexNetwork 5130 48G PoE+ 4SFP+ (370W) EI Switch

JG938A HPE FlexNetwork 5130 24G 2SFP+ 2XGT EI Switch

JG939A HPE FlexNetwork 5130 48G 2SFP+ 2XGT EI Switch

JG940A HPE FlexNetwork 5130 24G POE+ 2SFP+ 2XGT (370W) EI Switch

JG941A HPE FlexNetwork 5130 48G POE+ 2SFP+ 2XGT (370W) EI Switch

Để có cấu hình, yêu cầu kỹ thuật chi tiết của thiết bị chuyển mạch HPE JG934A vào hồ sơ tư vấn, thiết kế kỹ thuật hoặc cho vào hồ sơ mời thầu, quý khách vui long gửi email yêu cầu đến kd@cnttshop.vn

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #JG934A ?

Có 13 bình luận:
H
Hưng
Shop có hỗ trợ triển khai lắp đặt và cấu hình cho switch HPE JG934A không vậy, mình muốn thay thế cho hệ thống hạ tầng mạng cũ
2 tháng
P
Thanh PhongQuản trị viên

Bên mình hỗ trợ cấu hình thiết bị từ xa miễn phí cho khách mua hàng ạ. Nếu bạn cần triển khai lắp đặt thiết bị và cấu hình trực tiếp, xin vui lòng liên hệ để biết thông tin chi tiết.

Q
Quyên
Mình muốn tham khảo thêm về thông số cũng như một vài tính năng chi tiết của thiết bị chuyển mạch Switch HPE JG934A , shop cho mình xin datasheet của sản phẩm nhé
4 tháng
H
Thanh HuyềnQuản trị viên

Datasheet của Switch HPE JG934A đã được gửi vào mail của bạn. Nếu cần tư vấn chi tiết hơn, bạn vui lòng liên hệ với shop để được hỗ trợ thêm nhé.

N
Tuấn Nguyễn
Báo giá cho mình 4 chiếc Module JD061A dùng cho Switch JG934A HPE vào mail nhé
8 tháng
L
Nam LêQuản trị viên

Cảm ơn bạn đã quan tâm sản phẩm của CNTTShop . Báo giá của 4 chiếc Module JD061A dùng cho Switch JG934A HPE đã được gửi cho bạn qua mail, bạn vui lòng check mail nhé.

H
Hương
Thiết bị chuyển mạch HPE JG934A switch Thiết bị này có hỗ trợ cổng có POE không, mình cần nối ra nguồn ra wifi hoặc camera
8 tháng
H
Vũ HằngQuản trị viên

Thiết bị mạng HPE JG934A  hỗ trợ 48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 cổng thường thôi bạn nhé, không cấp PoE.

N
Chiến Nguyễn
Thiết bị chuyển mạch JG934A HPE FlexNetwork 5130 48G 4SFP+ EI Switch báo giúp mình datasheet nhé
8 tháng
H
Vũ HằngQuản trị viên

Nhân viên kinh doanh đã gửi thông số kỹ thuật  JG934A HPE FlexNetwork 5130 48G 4SFP+ EI Switch qua mail, bạn check inbox nhé.

Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Yến
0866 966 008
Ms. Minh
0862 158 859
Ms. Nhi
0365 462 524
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370