CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIỆT THÁI DƯƠNG
Logo CNTTShop.vn

Hotline: 0862 323 559

NTT03, Line 1, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội.
Danh mục sản phẩm

Switch JG941A HPE FlexNetwork 5130 48G POE+ 2SFP+ 2XGT 370W EI

Thiết bị chuyển mạch HPE FlexNetwork 5130 48G POE+ 2SFP+ 2XGT 370W EI thiết bị mạng HPE JG941A chất lượng tốt giá tốt nhất thị trường

✓ Mã sản phẩm: JG941A
✓ Tình trạng: Còn Hàng

Cam Kết Bán Hàng

✓ Đầy Đủ CO/CQ

✓ Hỗ Trợ Đại Lý Và Dự Án

✓ Giao Hàng Trên Toàn Quốc

✓ Sản Phẩm Chính Hãng™ 100%

✓ Cam Kết Giá Rẻ Nhất Thị Trường

✓ Bảo Hành, Đổi Trả Nhanh Chóng

✓ Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp, Nhiệt Tình

CNTTShop.vn - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Thiết bị mạng & Dịch vụ Mạng trên toàn quốc.

NTT03, Thống Nhất Complex, Thanh Xuân, Hà Nội. Số 31B, Đường 1, Phường An Phú, Quận 2 (Thủ Đức), TP HCM.

Thiết bị chuyển mạch JG941A HPE FlexNetwork 5130 48G POE+ 2SFP+ 2XGT 370W EI Switch

Cisco Part Number 
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock

Mô tả sản phẩm

Thiết bị chuyển mạch HPE JG941A được thiết kế để hoạt động phù hợp cả 3 lớp mạng (lớp truy nhập mạng đầu cuối) với chi phí đầu tư là thấp trong dòng HPE FlexNetwork 5130 EI Switch Series.

Thiết bị chuyển mạch HPE JG941A được tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng các công nghệ virtual LANs, link aggregation, hoặc IGMP Snooping boost uplink performance, và loop prevention enhances network reliability. Switch HPE JG941A​ sử dụng điện AC 220V.

 

Thiết bị chuyển mạch HPE JG941A cho phép dễ dàng quản lý ngay cả bởi người dùng không biết kỹ thuật thông qua giao diện Wed trực quan, hỗ trợ HTTP và HTTP Secure (HTTPS)

Thiết bị chuyển mạch HPE FlexNetwork 5130 48G POE+ 2SFP+ 2XGT 370W EI thiết bị mạng HPE JG941A chất lượng tốt giá rẻ nhất thị trường

Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị chuyển mạch​ HPE JG941A:

I/O ports and slots

48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only

2 SFP+ fixed 1000/10000 SFP+ ports

2 RJ-45 1/10GBASE-T ports

Additional ports and slots 1 RJ-45 serial console port
Physical characteristics

Dimensions: 17.32(w) x 16.54(d) x 1.72(h) in (44 x 42 x 4.37 cm) (1U height)
Weight: 15.43 lb (7 kg)

Memory and processor 1 GB SDRAM; Packet buffer size: 3 MB, 512 MB flash
Mounting and enclosure wall, desktop and under table mounting
Performance

1000 Mb Latency < 5 µs
10 Gbps Latency < 3 µs
ThrougHPEut up to 130.9 Mpps
Switching capacity: 176 Gbps
Routing table size 512 entries (IPv4), 256 entries (IPv6)
MAC address table size 16384 entries

Environment

Operating temperature: 32°F to 122°F (0°C to 50°C)
Operating relative humidity: 5% to 95%, noncondensing
Nonoperating/Storage temperature:-40°F to 158°F (-40°C to 70°C)
Nonoperating/Storage relative humidity:5% to 95% @ 140°F (60°C)
Acoustic: Low-speed fan: 47.3 dB, High-speed fan: 50 dB; ISO 7779

Electrical characteristics

Frequency: 50/60 Hz
Voltage: 100 - 240 VAC, rated -54 to -57 VDC, rated (depending on power supply chosen)
Maximum heat dissipation 147/1603 BTU/hr (155.08/1691.17 kJ/hr), for AC power. For DC power min heat dissipation is 102 BTU/hr and max heat dissipation is 3105 BTU/hr
PoE power: 370 W PoE+, up to 740 W of PoE+ when use HPE RPS1600 Redundant Power System
Notes: Maximum power rating and maximum heat dissipation are the worst-case theoretical : maximum numbers provided for planning the infrastructure with fully loaded PoE (if equipped), 100% traffic, all ports plugged in, and all modules populated

Safety UL 60950-1; EN 60825-1 Safety of Laser Products-Part 1; EN 60825-2 Safety of Laser Products-Part 2; IEC 60950-1; CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1; Anatel; ULAR; GOST; EN 60950-1/A11; FDA 21 CFR Subchapter J; NOM; ROHS Compliance
Emissions

EMC Directive 2004/108/EC; FCC (CFR 47, Part 15) Class A; EN 61000-4-11:2004; ANSI C63.4-2009; EN

61000-3-3:2008; VCCI V-4/2012.04; EN 6100-3-2:2006+A1:2009 + A2:2009; EN 61000-3-2:2006+A1:2009+A2:2009 ; EN 61000-4-3:2006; EN 61000-4-4:2012; EN 61000-4-5:2006; EN 61000-4-6:2009; AS/NZS CISPR 22:2009 Class A; CISPR 22:2008 Class A; EN 55022:2010 Class A; EN 61000-4-29: 2000; CISPR 24:2010; EN 300 386 V1.6.1; VCCI V-3/2013.04 Class A

Management IMC - Intelligent Management Center; command-line interface; Web browser; SNMP Manager

Các loại Module quang HPE được sử dụng cho switch HPE JG941A:

JD119B HPE X120 1G SFP LC LX Transceiver

JD118B HPE X120 1G SFP LC SX Transceiver

JD098B HPE X120 1G SFP LC BX 10-U Transceiver

JD099B HPE X120 1G SFP LC BX 10-D Transceiver

JD089B HPE X120 1G SFP RJ45 T Transceiver

JD061A HPE X125 1G SFP LC LH40 1310nm Transceiver

JD062A HPE X120 1G SFP LC LH40 1550nm Transceiver

JD063B HPE X125 1G SFP LC LH70 Transceiver

JD103A HPE X120 1G SFP LC LH100 Transceiver

JD092B HPE X130 10G SFP+ LC SR Transceiver

JD094B HPE X130 10G SFP+ LC LR Transceiver

Các loại cable HPE DAC Direct Attack Copper sử dụng cho switch HPE JG941A:

JD095C HPE FlexNetwork X240 10G SFP+ to SFP+ 0.65m Direct Attach Copper Cable

JD096C HPE FlexNetwork X240 10G SFP+ to SFP+ 1.2m Direct Attach Copper Cable

JD097C HPE FlexNetwork X240 10G SFP+ to SFP+ 3m Direct Attach Copper Cable

JG081C HPE FlexNetwork X240 10G SFP+ to SFP+ 5m Direct Attach Copper Cable

Các loại nguồn switch HPE sử dụng cho switch HPE JG941A:

JG136A HPE RPS1600 Redundant Power System

Quý khách có thể tham khảo thêm các dòng switch HPE FlexNetwork 5130 EI Switch Series:

JG932A HPE FlexNetwork 5130 24G 4SFP+ EI Switch

JG933A HPE FlexNetwork 5130 24G SFP 4SFP+ EI Switch

JG934A HPE FlexNetwork 5130 48G 4SFP+ EI Switch

JG936A HPE FlexNetwork 5130 24G PoE+ 4SFP+ (370W) EI Switch

JG937A HPE FlexNetwork 5130 48G PoE+ 4SFP+ (370W) EI Switch

JG938A HPE FlexNetwork 5130 24G 2SFP+ 2XGT EI Switch

JG939A HPE FlexNetwork 5130 48G 2SFP+ 2XGT EI Switch

JG940A HPE FlexNetwork 5130 24G POE+ 2SFP+ 2XGT (370W) EI Switch

JG941A HPE FlexNetwork 5130 48G POE+ 2SFP+ 2XGT (370W) EI Switch

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: JG941A ?

Có 7 bình luận:
B
Huy Bảo
Switch HPE JG941A có các tính năng nào shop nhỉ, cho mình xin datasheet của sản phẩm được không vậy
1 năm
H
Thanh HuyềnQuản trị viên

Datasheet của Switch HPE JG941A đã được gửi vào mail của bạn. Nếu cần tư vấn chi tiết hơn, bạn vui lòng liên hệ với shop để được hỗ trợ thêm nhé.

S
Sơn
JD119B HPE X120 1G SFP LC LX Transceiver module này chay cho switch JG941A phải không shop?
1 năm
H
Vũ HằngQuản trị viên

Module JD119B HPE X120 1G SFP LC LX Transceiver hoàn toàn chạy được cho thiết bị mạng switch JG941A

C
Chiến
Thiết bị chuyển mạch JG941A HPE FlexNetwork 5130 48G POE+ 2SFP+ 2XGT 370W EI Switch bảo hành thế nào shop
1 năm
H
Vũ HằngQuản trị viên

Thiết bị chuyển mạch JG941A HPE FlexNetwork 5130 48G POE+ 2SFP+ 2XGT 370W EI Switch  bảo hành 12 tháng tại CNTTshop bạn nhé.

L
Lanh
JG941A HPE hỗ trợ cổng thế nào vậy shop?
1 năm
H
Vũ HằngQuản trị viên

Chi tiết kỹ thuật các cổng của JG941A HPE tại đây: 

I/O ports and slots

48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only

2 SFP+ fixed 1000/10000 SFP+ ports

2 RJ-45 1/10GBASE-T ports

D
Dũng
Thiết bị chuyển mạch JG941A HPE FlexNetwork 5130 48G POE+ 2SFP+ 2XGT 370W EI Switch có hỗ trợ cài đặt không ah,
1 năm
H
Vũ HằngQuản trị viên

Thiết bị chuyển mạch JG941A HPE FlexNetwork 5130 48G POE+ 2SFP+ 2XGT 370W EI Switch  do Cnttshop cung cấp sẽ được hỗ trợ cài đặt cơ bản qua team view nhé bạn.

Bạn cần báo giá tốt nhất!

Hỗ trợ kinh doanh
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Kim Dung
0967 415 023
Ms. Quý
096 350 6565
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Hằng
0862.323.559
Ms. Thảo
0358 265 666
Ms. Lan Anh
0862 158 859

Hỗ trợ kỹ thuật

Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370