1. Tổng quan sản phẩm Switch Maipu IS320-52TF-AC
Bộ chuyển mạch IS320-52TF-AC là bộ chuyển mạch truy cập L3 Lite có thể xếp chồng hiệu suất cao được phát triển bởi Maipu. Thiết bị được sử dụng trong mạng LAN SMB được sử dụng trong hệ thống mạng Lớp 2/3, cung cấp bảo mật toàn diện và hỗ trợ kết nối uplink lên đến 1GE, Định tuyến tĩnh, L2 Multicast, hỗ trợ xếp chồng VST/M-LAG và các phương pháp quản lý toàn diện. Bộ chuyển mạch IS320-52TF-AC đáp ứng tốt các yêu cầu toàn diện của khách hàng SMB như Chi nhánh từ xa, doanh nghiệp nhỏ, trường học, khách sạn ….

2. Một số điểm nổi bật IS320-52TF-AC
• Là một thiết bị chuyển mạch lớp 2 có 48 cổng PoE 10/100/1000 và 4 cổng SFP 1GE.
• Hỗ trợ các tính năng quản lý mạng như VLAN, STP, IGMP Snooping, QoS, ACL, DHCP Snooping, và SNMP.
• Hỗ trợ các chính sách bảo mật như 802.1x, RADIUS, TACACS+, SSH, và HTTPS.
• thiết kế nhỏ gọn với 19 inch, có thể lắp đặt vào tủ rack với kích thước 440 x 44 x 238mm và trọng lượng 5kg
• Sử dụng quạt để tản nhiệt có độ ồn thấp, tiết kiệm năng lượng.
• Phù hợp cho các mô hình mạng mạng vừa và nhỏ, có thể dùng làm thiết bị truy cập hoặc tổng hợp
3. Tính năng và lợi ích của IS320-52TF-AC
3.1 Quản lý bằng công nghệ đám mây
Bộ chuyển mạch IS320-52TF-AC hỗ trợ quản lý đám mây bằng nền tảng MMC (Maipu Managed Cloud), các bộ chuyển mạch có thể được triển khai và quản trị cấu hình nhanh chóng từ đám mây, giảm chi phí lắp đặt. Với tính năng quản lý đám mây, quản trị viên có thể truy cập và quản lý từ xa đến thiết bị chuyển mạch từ mọi nơi có kết nối Internet, giúp khắc phục sự cố dễ dàng hơn.
3.2 Khả năng đáp ứng tốt, đa dạng giao thức kết nối
Bộ chuyển mạch IS320-52TF-AC cung cấp các tính năng dự phòng và độ tin cậy tiên tiến, đáp ứng các yêu cầu mạng đa dạng. Ngoài việc hỗ trợ các giao thức spanning tree protocols STP, RSTP và MSTP. Switch tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế ITU-T G.8032. Giao thức Chuyển mạch bảo vệ vòng Ethernet (ERPS) này cho phép chuyển đổi dự phòng nhanh chóng trong 50ms trong cấu trúc mạng Ethernet ring network, đảm bảo kết nối liền mạch và thời gian ngừng hoạt động ở mức tối thiểu.
3.3 Khả năng bảo vệ dữ liệu doanh nghiệp toàn diện
Bộ chuyển mạch IS320-52TF-AC cung cấp một bộ tính năng bảo mật toàn diện, bao gồm xác thực người dùng, bảo mật cổng, ACL, phát hiện loop mạng Lan và xác thực 802.1X. Thiết bị trang bị kết hợp các cơ chế bảo mật IP Source Guard, DHCP/ND Snooping, Host Guard, Dynamic ARP Inspection và PPPoE+. Các chức năng bảo mật mạnh mẽ này đảm bảo quyền truy cập của người dùng và bảo vệ dữ liệu quan trọng của doanh nghiệp.
3.4 Khả năng cấp nguồn qua cổng PoE thông minh
Bộ chuyển mạch IS320-52TF-AC hỗ trợ chức năng POE/PoE+ đáp ứng tiêu chuẩn 802.11af/at quốc tế. Mỗi cổng kết nối có thể cung cấp mức tiêu thụ điện năng tối đa 30W. Bộ chuyển mạch IS320-52TF-AC hỗ trợ chức năng IPDD (Phát hiện động PoE thông minh). Với chức năng này, bộ chuyển mạch có thể tự động phát hiện xem thiết bị đầu cuối có trực tuyến hay đang truyền dữ liệu bình thường hay không. Nếu phát hiện bất thường, bộ chuyển mạch sẽ chủ động tái cấp nguồn PoE và khởi động lại thiết bị đầu cuối.
3.5 Hàng đợi QoS thông minh
Bộ chuyển mạch IS320-52TF-AC cung cấp khả năng xếp hàng chờ QoS thông minh để tối ưu đường truyền kết nối mạng. Hỗ trợ tám hàng đợi trên mỗi cổng và các thuật toán lập hàng chờ nâng cao như SP, RR, WRR và WDRR. Bộ chuyển mạch này hỗ trợ các kỹ thuật ánh xạ ưu tiên đa dạng, bao gồm 802.1p, CoS và DSCP, cho phép kiểm soát chi tiết việc phân loại và ưu tiên lưu lượng truy cập.
4. Mua IS320-52TF-AC ở đâu giá tốt, bảo hành chính hãng?
CnttShop là đối tác đáng tin cậy cho các doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng switch Maipu IS320-52TF-AC chính hãng với giá ưu đãi. Với cam kết về chất lượng và dịch vụ, CnttShop mang đến sự an tâm cho khách hàng. Chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm chất lượng mà còn hỗ trợ tư vấn chuyên sâu từ đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp dày kinh nghiệm, giúp doanh nghiệp tối ưu hóa hạ tầng mạng của mình.
5. Thông số kỹ thuật
| Model | IS320-52TF-AC |
| Hardware Specification | |
| Physical Traffic Port |
48*10/100/1000M Base-T interfaces 4*1G SFP interfaces |
| Switching Capability | 104Gbps |
| Fixed Power Supply | Dual |
| Fixed Fan | Yes |
| Max PoE Power Consumption | N/A |
| PoE Standard | N/A |
|
Power Consumption (Without PoE) |
≤55W |
| Dimension (W×D×H)mm | 442×320×44.2 |
| Physical Management Port |
1*RJ45 Console 1*USB2.0 Port |
| Input Voltage | AC:100-240V/50-60Hz |
| Temperature |
Work Temperature: -5℃ to 50℃ Storage Temperature: -40℃ to 70℃ |
| Humidity |
Work Humidity:10%~90%, non-condensing Storage Humidity:5%~95%, non-condensing |
| Anti-Lightning | 6KV |
| Anti-Static | 6KV |
| MTBF | >80000 hours |
| Performance Parameters | |
| MAC Address Entry | 16K |
| Jumbo Frame | 12K |
| ARP Entry | 2K |
| ND Entry | 1.5K |
| VLAN Entry | 4K |
| LACP Group | 64 |
| LACP Member in Group | 8 |
| MSTP Instance | 64 |
| L2 Multicast Entry | 3K |
| Software Specification | |
| Interface | |
| Physical Interface | Auto MDI/MDIX, Port Type UNI/NNI, Port Speed, Port MTU, Switch Port, Port Loopback, Port Energy Control |
| Logic Interface | Loopback Interface, L2/L3 VLAN Interface, L3 Ethernet Interface |
| MAC Address Management | Storm Control, Flood Control, MAC Address Aging Time, Mac Address Learning on|off, Mac Address Learning Limitation, Mac Address VLAN Bunding, MAC Debug |
| VLAN | |
| VLAN Management | VLAN, QinQ, Flexible QinQ, VLAN PVID, VLAN Tag/Untag, VLAN Trunk, MAC VLAN, Protocol VLAN, Subnet VLAN, Super VLAN, Voice VLAN, Private VLAN, Guest VLAN, VLAN Debug, GVRP, VLAN Isolation |
| Ring Protection | |
| Spanning Tree Protocols | STP/RSTP/MSTP, BPDU Guard, Flap Guard, Loop Guard, Root Guard, TC Guard |
| Other Ring Protocols | VIST/VIST+, G.8032(ERPSv1&v2) |
| Link Aggregation | |
| LACP Configuration | LACP Link Aggregation, LACP Port Priority, LACP Load Balance, LACP Rate Monitor, LACP Debug |
| Error Handling | |
| Error-disable Configuration | Error-disable Based on bpduguard|Dai|DHCP Snooping|Link-Flap|Loopback-detect|Port Security|Storm Control|Transceiver Power, Error-disable Recovery |
| Fault Detection | |
| Fault Detection Features | ULFD, Track, Loop-back Detection, CFM (802.1ag) |
| IP Services | |
| IP Protocol | ARP, DNS, NTP Server/Client, ICMP |
| Routing Protocol | Static Routing v4/v6 |
| DHCP Service | DHCP v4/v6 Client, DHCP Snooping, DHCP Option51/82 |
| Multicast Protocols | |
| L2 Multicast Protocols | IGMPv1/v2/v3 Snooping, IGMP Snooping Proxy, MLD Snooping, MVR, MVP |
| QoS | |
| Priority Mapping | 802.1P Priority, DSCP priority |
| Traffic Classification | Three Color Marker, Priority Remark, Traffic Redirect, Traffic Meter, Traffic Mirror |
| Traffic Control | Rate Limitation, Traffic Shaping |
| Scheduling Algorithm | SP, RR, WRR, WDRR, SP+WRR, SP+WDRR |
| Congestion Management | Tail-drop, RED, WRED |
| Security | |
| Port Security | Port Security On aging|deny|permit|violation|ACL |
| Network Access Control | IP Source Guard (ISG), DHCP Snooping, ND Snooping, Host Guard |
| Threat Prevention | Dynamic ARP Inspection (DAI), ARP Check, AARF ARP-Guard, ARP Speed Limit, ARP Source Suppression, PPPoE+ |
| Access Control List | Standard IP ACL, Extended IP ACL, Standard MAC ACL, Extended MAC ACL, Standard Hybrid ACL, Extended Hybrid ACL, Standard IPv6 ACL, Extended IPv6 ACL, Time-based ACL |
| Anti-Attack | Anti-Attack Detect|Drop|Flood|Log, URPF, White List, Black List |
| AAA | AAA, Radius, TACACS+, 802.1x, Portal |
| High Availability | |
| Device Virtualization | H-VST, M-VST |
| Multi-Active Detection | MAD LACP, MAD BFD, MAD Fast-Hello, MAD LACP |
| High Availability Protocols | HA, ULFD, UDLD, G.8032, ULPP, Monitor Link, EEP, BFD with Static Route |
| Configuration and Maintenance | |
| Monitoring and Diagnostics | SPAN, RSPAN, VLAN SPAN, sFlow, Telemetry, LLDP |
| Device Management | TR069, SNMP v1/v2/v3, MIB, RMON, SYSLOG, WEB(HTTP/HTTPS), CLI, Telnet, FTP/FTPS/TFTP/SFTP, Debug, Telemetry, ISSU, Hot Patch, Keepalive Gateway, Cloud Management |
| Zero Touch Provisioning | ZTP Provisioning Through DHCP Server, ZTP Provisioning Through USB Flash Disk |
| IEEE Standard |
IEEE 802.3 (10BASE-T) IEEE 802.3u (100BASE-T) IEEE 802.3z (1000BASE-X) IEEE 802.3ab (1000BASE-T) IEEE 802.3ae (10G BASE-X) IEEE 802.3ah (Ethernet in the First Mile Operations, Administration, and Maintenance) IEEE 802.1x (Port-Based Network Access Control) IEEE 802.3ad (Link Aggregation) IEEE 802.3x (Flow Control) IEEE 802.3az (Energy Efficient Ethernet) IEEE 802.1d (Spanning Tree Protocol) IEEE 802.1ab (Link Layer Discovery Protocol) IEEE 802.1Q (Virtual LAN) IEEE 802.1w (Rapid Spanning Tree Protocol) IEEE 802.1s (Multiple Spanning Tree Protocol) IEEE 802.1p (Class of Service Priority) IEEE 802.1ag (Connectivity Fault Management) |




.png)























Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: IS320-52TF-AC ?